của một phân thức, ta cần để ý đến phần mẫu (tử) còn lại để tìm lời giải bài toán (hãy chú ý đến phần in nhỏ). C.[r]
Trang 1PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1
§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
A AM
B= BM (M là một đa thức khác 0)
- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
: :
A A N
B = B N (N là một nhân tử chung N≠0)
- Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
A A
B B
−
=
−
B BÀI TẬP MẪU
Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:
a 2 5
2 10 2
x x x
x
2
3
x x x
=
−
2
3 1
3 3
4 5 1 4 1
x x
+
7 10 5
e 3 4 2 24 22 3 1
x xy y
hướng dẫn giải:
Ta có thể dùng cách làm như ở bài tập mẫu 1-§1 Tuy nhiên, ở đây ta sử dụng tính chất cơ bản của phân thức để giải dạng bài tập này
a Ta có: ( )
2 10 2 5 2
x x
−
2
=
Trang 2PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1
3
− −
c Để ý: 2 ( 2 ) ( )( )
3x − = 3 3 x − = 1 3 x+ 1 x− 1
Ta có thể giải bài này như sau:
( 2 )
2
3 3
x x
−
d
( ) ( ) ( ( )( )( ) )
e Để ý 2 2
4x − 4xy+y =( )2 2 ( )2
2x − 2.2 x y+y = 2x−y ;
8x − 12x y+ 6xy −y ( )3 ( )2 2 3
2x 3 2x .y 3.2 x y y
2x y
Giải:
( )
2 2.2
4 4
x x y y
x xy y
x x y xy y x x y x y y
2 3
2 2
x y
x y
x y
−
−
− f
x x y y x y x y x y x y
x x y y x y x y x y x y
Nhận xét: Khi giải dạng bài tập này ta cần chú ý:
- Thường biến đổi phân thức phức tạp hơn thành phân thức đơn giản hơn: thông thường bằng cách phân tích tử và mẫu của phân thức phức tạp thành nhân tử, trong quá trình phân tích cần chú ý đến tử và mẫu của phân thức đơn giản để làm xuất hiện các nhân tử tương ứng ở tử và mẫu như vậy
- Nhận dạng các hằng đẳng thức đã học để làm bài tập nhanh hơn (xem bài c
Trang 3PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1
Bài 2: Dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền một đa thức vào chỗ trống
a 23
8
x
x − = x
3 7 2
x x
c 2
2
2 5 3 2 3
x
−
=
Hướng dẫn giải:
a Ta có: 2 ( )( )
x − = x− x + x+
Ta có lời giải như sau:
2
Vậy đa thức cần tìm là 2
2 4
x + x+
b Ta có: 2 2
3x − 4x+ = 1 3x − 3x− +x 1
( ) ( ) ( )( )
( ) ( ) ( )( )
3x −7x+ =2 3x − −x 6x+ =2 x 3x− −1 2 3x− = −1 x 2 3x−1
Hướng dẫn giải:
Vậy đa thức cần tìm là x-2
c Ta có: 2 2
2x − 5x+ = 3 2x − 3x− 2x+ 3
(2 3) (2 3) (2 3)( 1)
Hướng dẫn giải:
2 2
x x
Trang 4PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1
Vậy đa thức cần tìm là: 2
3 2
x x
1
y − y + y− = y− = − −y
Hướng dẫn giải:
2
1
x y y x y x y y
Vậy đa thức cần tìm là ( )2
1 y
− −
Nhận xét: Đối với dạng bài tập này, thông thường chỗ trống là tử (mẫu) của một phân thức, ta cần để ý đến phần mẫu (tử) còn lại để tìm lời giải bài toán
(hãy chú ý đến phần in nhỏ)
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Chứng minh đẳng thức:
a 32 2 2
x x x
x x
c 33 4 22 6 3
+ − − + d x3 32x2 1 x2 2 x 1
x x x x
e ax+bc
ay cx ax cy x y
Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau:
a
2
x x
8 27 4 6 9
c 27 3 642 16 12 9 2
3 2
5 1
5 15 15 5
x
+
e 3 22 2 2 3
2 2
Trang 5PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1
a
2
2
2
x x
5 14
x x
c 2
1
9 14 2
x
−
= + + + d 3 3 2 2 2
x
e 2 2 3
x y
y xy x x y
+
=
2
x y z
x y z xy x y z
Bài 4: Chứng minh đẳng thức sau:
6
1
x
=
−
9
1
x
= +
Hướng dẫn giải:
Bài 1:
a 3 2 2( )
3x −6x=3x x−2
x + x + − =x x + x +x + x− x−
( )( )( )
x − x + = x − −x x− 3 ( )( )
x − =x x x+ x−
ax+bc= b+x
ay cx ax cy x y a c
Bài 2: Bài này chú ý đến việc nhận dạng các hằng đẳng thức
Trang 6PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1
2x −4x+ =2 2 x −2x+ =1 2 x−1 ;
3x −9x +9x− =3 3 x −3x + − =3x 1 3 x−1
8x −27= 2x − =3 2x−3 4x +6x+9 ;
4x − = 9 2x − = 3 2x+ 3 2x− 3
27x + 64 = 3x+ 4 9x − 12x+ 16 ;
( )( )
2
16−9x = −4 3x 4+3x
5x + 15x + 15x+ = 5 5 x+ 1 ;
3 2
x +x − − =x x− x+
4x +y − 4xy= 2x−y ;
y − xy + x y− x = y− x
( )( )
2
Bài 3:
a ĐS: x
x − x=x x−
b ĐS: x+7
c ĐS: 2
6 7
x x
d ĐS: 3
x x
− +
x − x + x= −x x −x
3x 2xy y
y − xy+ x = y − xy− +xy x =y y− x −x y− x
( 5x y)(y x)
f ĐS: 1
( )( )
Trang 7PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1
Bài 4:
a Nhân cả tử và mẫu với 2 ( )( )
( 2 )( 2 )( 4 )( 16 8 ) ( 4 )( 4 )( 16 8 )
x − x + x + x + + =x x − x + x + +x
( 8 )( 16 8 ) 4
x − x − +x x + + =x x+ x − +x x− x + +x
( 3 )( 3 ) 6
b Làm tương tự bài , nhân cả tử và mẫu với (x+1)
Quý thầy cô nhận bạn file WORD tại Zalo
0918.972.605
TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 8 MỚI NHẤT-2019
Trang 8PP GIẢI TOÁN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO - ĐẠI SỐ 8 - TẬP 1
Bộ phận bán hàng: 0918.972.605
Đặt mua tại: https://xuctu.com/
Email: sach.toan.online@gmail.com
Đặt online tại biểu mẫu:
https://forms.gle/ypBi385DGRFhgvF89