[r]
Trang 1BÀI 2:
V TRÍ Đ A LÝ, Ị Ị
BÀI GI NG ĐI N T Đ A LÝ 12 Ả Ệ Ử Ị
Trang 21 V trí đ a lý: ị ị N m phía Đông c a N m phía Đông c a ằ ở ằ ở ủ ủ
bán đ o Đông D ả ươ ng
bán đ o Đông D ả ươ ng
G n Trung tâm c a khu v c Đông ầ ủ ự
G n Trung tâm c a khu v c Đông ầ ủ ự
Nam Á
Trung Qu c ố
Trung Qu c ố
Lào
Campuchia
Thái Lan
Malaysia
Indonesia và Singapore
Philipines
Trang 3V a g n li n v i ừ ắ ề ớ
V a g n li n v i ừ ắ ề ớ
l c đ a Á - Âu ụ ị
l c đ a Á - Âu ụ ị
V a ti p giáp v i ừ ế ớ
V a ti p giáp v i ừ ế ớ
Thái Bình D ươ ng
Thái Bình D ươ ng
N m trên các tuy n ằ ế
N m trên các tuy n ằ ế
đ ườ ng b qu c t ộ ố ế
đ ườ ng b qu c t ộ ố ế
Trên các tuy n đ ế ườ ng
Trên các tuy n đ ế ườ ng
hàng không, hàng h i quan ả
hàng không, hàng h i quan ả
tr ng ọ
tr ng ọ
⇒ Vi t Nam có th d dàng giao l u v i các n Vi t Nam có th d dàng giao l u v i các n ệ ệ ể ễ ể ễ ư ư ớ ớ ướ ướ c c
trên th gi i ế ớ
trên th gi i ế ớ
Trang 423 0 23 ’ B – Hà Giang
102 0 09 ’ Đ – Đi n Biên ệ
109 0 24 ’ Đ – Khánh Hoà
8 0 34 ’ B – Cà Mau
H to đ : ệ ạ ộ
Trang 5• V i h to đ nh v y, Vi t Nam s n m V i h to đ nh v y, Vi t Nam s n m ớ ệ ạ ộ ớ ệ ạ ộ ư ậ ư ậ ệ ệ ẽ ằ ẽ ằ trong đ i khí h u nào? ớ ậ
trong đ i khí h u nào? ớ ậ
N m ằ hoàn
N m ằ hoàn
toàn trong
toàn trong
vùng nhi t ệ
vùng nhi t ệ
đ i n a c u ớ ử ầ
đ i n a c u ớ ử ầ
B c ắ
B c ắ
Gió m u d ch ậ ị
Gió mùa mùa hè
Gió mùa mùa
đông
⇒ Th Th ườ ườ ng ng
xuyên ch u ị
xuyên ch u ị
nh h ng
ả nh h ưở ng
c a gió m u ủ ậ
c a gió m u ủ ậ
d ch và gió ị
d ch và gió ị
mùa
Trang 6• Và n m trong múi gi nào? Và n m trong múi gi nào? ằ ằ ờ ờ
7
⇒ Thu n l i cho vi c th ng nh t qu n lý trong c n Thu n l i cho vi c th ng nh t qu n lý trong c n ậ ợ ậ ợ ệ ệ ố ố ấ ấ ả ả ả ướ ả ướ c v c v ề ề
th i gian sinh ho t cũng nh m i ho t đ ng khác ờ ạ ư ọ ạ ộ
th i gian sinh ho t cũng nh m i ho t đ ng khác ờ ạ ư ọ ạ ộ
Trang 72 Ph m vi lãnh th ạ ổ:
Là m t kh i th ng nh t và toàn v n bao g m ộ ố ố ấ ẹ ồ
Là m t kh i th ng nh t và toàn v n bao g m ộ ố ố ấ ẹ ồ
vùng đ ấ ấ t, vùng bi n và t, vùng bi n và ể ể vùng tr i vùng tr i ờ ờ
Trang 81400 km
2100 km
1100 km
3260 km
4600 km đ ườ ng biên gi i ớ
4600 km đ ườ ng biên gi i ớ
trên đ t li n ấ ề
trên đ t li n ấ ề
28/64 t nh thành giáp ỉ
28/64 t nh thành giáp ỉ
bi n ể
bi n ể
Có kho ng 4000 hòn đ o ả ả
Có kho ng 4000 hòn đ o ả ả
l n nh : ớ ỏ
l n nh : ớ ỏ
•Ph n l n là các đ o ven Ph n l n là các đ o ven ầ ớ ầ ớ ả ả
b ờ
b ờ
•Hai qu n đ o ngoài Hai qu n đ o ngoài ầ ầ ả ở ả ở
kh i xa trên Bi n Đông là ơ ể
kh i xa trên Bi n Đông là ơ ể
qu n đ o Tr ầ ả ườ ng sa và
qu n đ o Tr ầ ả ườ ng sa và
Hoàng sa
Móng Cái (Qu ng Ninh) ả (Qu ng Ninh) ả
Hà Tiên (Kiên
Giang)
a.Đ t Li n : ấ ề
Đ ượ c Gi i H n B i: ớ ạ ở
3260 km đ ườ ng b bi n ờ ể
3260 km đ ườ ng b bi n ờ ể
Trang 9b Vùng bi n : ể
b Vùng bi n : ể
Hãy nêu các b ộ
Hãy nêu các b ộ
ph n c a vùng ậ ủ
ph n c a vùng ậ ủ
bi n n ể
bi n n ể ư ớ ớ c ta ? c ta ?
Di n tích : 1 tri u km ệ ệ
Di n tích : 1 tri u km ệ ệ 2
Trang 10- N i th y : là vùng ti p giáp v i ộ ủ ế ớ đ t ấ
Trang 11- Lãnh h i : vùng bi n thu c ch quy n qu c ả ể ộ ủ ề ố
1.852 m)
Trang 12- Vùng ti p giáp lãnh h i : vùng bi n ế ả ể đư c quy ợ
Trang 13- Vùng đ c quy n kinh t : là vùng ti p giáp v i lãnh ặ ề ế ế ớ
Trang 14- Th m l c ề ụ đ a : là ph n ng m d ị ầ ầ ư i bi n và ớ ể
Trang 15Vùng Bi n ể
N i th y ộ ủ
N i th y ộ ủ Lãnh h i Lãnh h i ả ả ti p giáp ti p giáp ế ế Vùng
lãnh h i ả
lãnh h i ả
Vùng đ c ặ
Vùng đ c ặ
quy n ề
quy n ề
kinh tế
kinh tế
Th m ề
Th m ề
l c đ a ụ ị
l c đ a ụ ị
Ranh
gi i ớ
gi i ớ
Phía trong
đ ườ ng c ơ
đ ườ ng c ơ sở
sở
R ng 12 ộ
h i lí, song ả
h i lí, song ả song
đ ườ ng c ơ
đ ườ ng c ơ
s và ở
s và ở
đ ườ ng
đ ườ ng phân v ị
phân v ị trên các
v nh ị
v nh ị
R ng 12 ộ
h i lí ả
h i lí ả R ng 200 h i lí tính R ng 200 h i lí tính ả ảộộ
t đ ừ ườ ng
t đ ừ ườ ng
c s ơ ở
c s ơ ở
Sâu 200m,
ph n ầ
ph n ầ
ng m d ầ ướ i
ng m d ầ ướ i đáy bi n ể
đáy bi n ể kéo t ừ
kéo t ừ
th m l c ề ụ
th m l c ề ụ
đ a ị
đ a ị
Quy n ề
Quy n ề
l i ợ
l i ợ
Đ t li n ấ ề
Đ t li n ấ ề Ch quy n Ch quy n ủ ủ ề ề
qu c gia ố
qu c gia ố trên bi n ể trên bi n ể
Đ m b o ả ả
Đ m b o ả ả cho th c ự
cho th c ự
hi n ch ệ ủ
hi n ch ệ ủ quy n ề
quy n ề
n ướ c ven
bi n ể
bi n ể
Đ c quy n ặ ề
Đ c quy n ặ ề
v kinh t ề ế
v kinh t ề ế Ch quy n v thăm Ch quy n v thăm ề ềủủ ềề
dò, b o v ả ệ
dò, b o v ả ệ
qu n lí ả
qu n lí ả TNTN
Trang 163 Ý nghiã c a v trí Đ a Lí và ph m vi ủ ị ị ạ lãnh th Vi t Nam ổ ệ
- Thiên nhiên n ư c ta mang tính ch t nhi t ớ ấ ệ đ i gió ớ mùa
- V trí ti p giáp gi a l c ị ế ữ ụ đ a và ị đ i d ạ ương trên
vành đai sinh khoáng Châu Á – Thái Bình D ương, giao thoa c a các lu ng sinh v t ủ ồ ậ
- V trí và hình th ị ể phân hóa đa d ng, ph c t p ạ ứ ạ
t nhiên n ự ư c ta ớ
- N m trong khu v c có nhi u thiên tai trên th ằ ự ề ế
gi i : bão, lũ l t, h n hán ớ ụ ạ
Trang 17* V kinh t : ề ế
ngoài
b.Ý nghĩa kinh t , văn hóa- xã h i và qu c phòng ế ộ ố
Trang 19* V v ề ăn hóa - xã h i – Qu c phòng : ộ ố
- Đi u ki n chung s ng hòa bình, h p tác h u ề ệ ố ợ ữ ngh và cùng phát tri n v i các n ị ể ớ ư c, ớ đ c bi t ặ ệ
v i các n ớ ư c Đông Nam Á ớ
- Bi n Đông ể đ i v i n ố ớ ư c ta là m t chi n l ớ ộ ế ư c ợ
có ý nghĩa s ng còn trong công cu c xây d ng, ố ộ ự phát tri n kinh t và b o v ể ế ả ệ đ t n ấ ư c ớ
16 ch vàng nói v quan h h p tác gi a Vi t ữ ề ệ ợ ữ ệ Nam và Trung Qu c c a đ ng chí Lê Kh ố ủ ồ ả Phiêu “láng gi ng h u ngh , h p tác ề ữ ị ợ toàn di n, n đ nh lâu dài, h ệ ổ ị ướ ng t i ớ
t ươ ng lai "