Bài 27: Tam giác ABC cân tại A, gọi I là giao điểm của các đường phân giác.. Tính độ dài các cạnh của tam giác.[r]
Trang 1BÀI TẬP VỀ TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN Bài 1: Không dùng MTBT hoặc bảng số, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng
dần
a Cotg 40o, sin 50o, tg 70o, cos 55o
b Sin 49o, cotg 15o, tg 65o, cos 50o, cotg 41o
Bài 2:
a) Biết sinα= 5
13, hãy tính cosα, tgα, cotgα
b) Biết tgα = 12
35, hãy tính sinα, cosα, cotgα c) Tìm x biết tg x + cotg x = 2
d) Biết cosα=3
4, hãy tính sinα, tgα, cotgα
e) Biết cotgα = 8
15, hãy tính sinα, cosα, tgα
Bài 3: Không dùng MTBT hoặc bảng số, tính nhanh gí trị các biểu thức sau:
a) M = sin242o + sin243o + sin244o + sin245o + sin246o + sin247o+ sin248o
b) N = cos215o- cos225o+ cos235o - cos245o + cos255o - cos265o + cos275o
c) A = cos2 10 + cos2 20 + cos2 30 + + cos2 870 + cos2 880 + cos2 890 – 1
2
Bài 4: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của góc
nhọn α
a) (cosα - sinα)2 + (cosα + sinα)2
b) (cos sin )2 (cos sin )2
cos sin
α − α − α + α
α α
Trang 2Bài 5: Cho tam giác ABC có góc B nhọn, các cạnh BC = a, AC = b, AB = c Chứng minh rằng:
2 a c sin B =
1
2 AB BC sin B
Áp dụng để tính diện tích tam giác ABC biết AC = 10, BC = 15, = 60
Bài 6: Cho tam giác nhọn ABC Gọi a, b, c là lượt là độ dài các cạnh BC, CA, và AB
sin A = sin B = sin C
b) Có thể xảy ra đẳng thức sinA = sinB – sinC không ?
Bài 7: Cho biểu thức
1 2 sin cos
A
sin cos
− α α
=
α − α với α ≠45o a) Chứng minh rằng A sin cos
sin cos
α − α
=
α + α
b) Tính giá trị của A biết tg 1
3
α =
Bài 8: Hãy đơn giản các biểu thức
1 − 1 − ! " 1 + ! " − !
$ % + ! % + 2 ! & ' − ' ( !
Bài 9: Chứng minh các đẳng thức sau :
a) 1+ tg2x =
x
2
cos
x
2
sin 1
c) cos4x – sin4x = 2cos2x -1 d) sin6x + cos6x = 1- 3.sin2x.cos2x
Bài 10: Chứng minh đẳng thức sau đúng với mọi 0 < * < 90
!'( * − ! *
* ! *
Bài 11: Cho tam giác ABC có , = 90 , = không đổi, = * 0 < * < 90 "
a Lập công thức để tính diện tích tam giác ABC theo a và *
Trang 3b Tìm góc * để diện tích tam giác ABC là lớn nhất Tính giá trị lớn nhất ấy và vẽ hình minh họa
Bài 12: Cho tam giác ABC, , = 90 , , < , , trung tuyến AM, , / = *, ,0./ = 1
Chứng minh rằng: * + ! *" = 1 + 1
Bài 13: Cho hình thang có độ dài hai đường chéo lần lượt là 9 cm và 12 cm
a Tính diện tích hình thang khi tổng độ dài của hai đáy là 15 cm
b Tính diện tích hình thang khi tổng độ dài của hai đáy là 16 cm
Bài 14: Chứng minh rằng sinα < tgα; và cosα< cotgα
Bài 15: Tìm x:
a 3 ! 3 + 2 sin 90 − 3" = 4,15
Bài 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Đặt BC = a; AC = b; AB = c Chứng
minh rằng :
a) AH = a.sinB.cosB b) BH = a.cos2B c) CH = a.sin2B
Bài 17: Tam giác ABC có góc B= 300 ; góc A= 450 ; AB= a Tính khoảng cách từ C đến cạnh AB
Bài 18: Một tam giác cân có đường cao ứng với đáy đúng bằng độ dài đáy Tính các góc của
tam giác đó
Bài 19: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, = 50 Biết AB = 2; AD = 1,2 Tính diện tích
hình thang
Bài 20: Cho tam giác ABC vuông cân tại A ( AB = AC = a ) Phân giác của góc B cắt AC tại D
a) Tính DA ; DC theo a
Trang 4b) Tính tg22030’
Bài 21: Tam giác ABC có AB = 4; AC = 3,5 Tính diện tích tam giác ABC trong hai trường hợp:
a) , = 40 b) , = 140
Bài 22: Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13 cm ; BC = 10 cm Tính cos A
Bài 23: a Cho tam giác ABC với đường phân giác trong của góc BAC là AD Biết AB = 6, AC =
9 và , = 68
a Tính độ dài AD
b Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 9; HC = 16 Tính góc B và góc C
c Tam giác ABC cân tại A, 7 = 65 , đường cao CH = 3,6 Hãy giải tam giác ABC
Bài 24: Cho tam giác ABC vuông tại C, phân giác CD Cho BC = a; AC = b Chứng minh :
0
CD =
( ) sin 45
ab
a+b
Bài 25*: Cho tam giác ABC có các góc nhọn A và B Biết , 8 = , 8 = , > Chứng minh rằng:
sin + " = ! + ! sin − "
cos + " = ! ! − $ cos − "
Từ đó suy ra:
! 23 = 1 − 2 3 = 2 ! 3 − 1 = 1 − '( 3
1 + '( 3 23 = 2 3 ! 3 =
2'(3
1 + '( 3
Trang 5Bài 26: Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AD = 12; DC = 15; ∠ADC = 700
Bài 27: Tam giác ABC cân tại A, gọi I là giao điểm của các đường phân giác Biết ;, =
2√5, ; = 3 Tính AB
Bài 28: Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp và các góc thỏa mãn: , =
.7 + 2
Tính độ dài các cạnh của tam giác
Bài 29: Tứ giác lồi ABCD có các đường chéo không vuông góc nhau và cắt nhau ở O Gọi H
và K lần lượt là trực tâm hai tam giác AOB và COD Gọi G và I lần lượt là trọng tâm hai tam giác BOC và AOD
a Gọi E là trọng tâm tam giác AOB, F là giao điểm của AH và DK Chứng minh rằng các tam giác IEG và HFK đồng dạng
b Chứng minh IG vuông góc HK
Bài 30: Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c Chứng minh rằng:
,
2 ≤2√
Từ đó duy ra:
, 2
1
8
Bài 31: Cho ∆ABC có các đường trung tuyến BM và CN vuông góc nhau Chứng minh rằng:
!'( + !'( ≥2
3
Bài 32: Cho góc nhọn * Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
*+
1 ! %*
Trang 6TÌM ĐỌC BỘ SÁCH THAM KHẢO TUYỂN SINH 10
NH: 2020-2021-MỚI NHẤT
+ Cập nhật dạng toán mới và Phương pháp mới + Cập nhật các đề thi mới trên toàn quốc
+ Viết chi tiết và dễ hiểu
* Trọn bộ gồm 4 quyển, Giá 480.000 đồng
=> Free Ship, thanh toán tại nhà.
Bộ phận bán Sách: 0918.972.605(Zalo)
Đặt trực tiếp tại:
https://forms.gle/ooudANrTUQE1Yeyk6