[r]
Trang 1BÀI GI NG ĐI N T TIN H C 12 Ả Ệ Ử Ọ
Trang 2I Bài toán qu n lí ả
ng d ng c a tin
Ứ ng d ng c a tin ụ ủ
h c vào công tác ọ
h c vào công tác ọ
qu n lí đ ả ượ c th c ự
qu n lí đ ả ượ c th c ự
hi n trong nh ng ệ ữ
hi n trong nh ng ệ ữ
lĩnh v c nào ? ự
lĩnh v c nào ? ự
Công vi c qu n lí r t ph bi n và công tác qu n lí ệ ả ấ ổ ế ả
chi m th ph n l n trong các ng d ng c a Tin h c ế ị ầ ớ ứ ụ ủ ọ (≈ 80%).
øng d ng qu n lí sách trong th vi n Ứ øng d ng qu n lí bán vé máy bay ng d ng qu n lí kì thi tuy n sinh ụ ụ ụ ả ả ả ể ư ệ
Trang 3Bài toán qu n lí đi m thi trong nhà tr ả ể ườ ng
VÍ D V CÁC BÀI TOÁN QU N LÍ: Ụ Ề Ả
Gi i quy t các bài toán qu n lí trên th ả ế ả ườ ng ph i th c hi n nh ng ả ự ệ ữ công vi c sau: ệ
- T o b ng g m nh ng thông tin v các đ i t ạ ả ồ ữ ề ố ượ ng c n qu n lí ầ ả
- C p nh t thông tin: s a ch a, thêm, b t… ậ ậ ử ữ ớ
- Khai thác thông tin: tìm ki m, s p x p, th ng kê, t ng h p… ế ắ ế ố ổ ợ
Bài toán qu n lí ti n l ả ề ươ ng c a m t c quan ủ ộ ơ
Trang 4B1 Xác đ nh ch th c n qu n lí ị ủ ể ầ ả
1 T o l p h sạ ậ ồ ơ
Ví d : ụ h c sinh ọ
B2 Xác đ nh c u trúc h s ị ấ ồ ơ
Ví d : ụ STT, H Đ M, TÊN Ọ Ệ (G m 10 thu c tính) ồ ộ
B3 Thu th p, t p h p thông tin c n qu n lí và l u tr chúng theo c u ậ ậ ợ ầ ả ư ữ ấ
trúc đã xác đ nh ị
17.5 8.5
9.0 A
Hà n i ộ 01/04/91
Nữ
Liên
Tr n Th ầ ị
10
13.5 8.0
5.5 D
Thái bình 07/06/91
Nam
Qu c ố
H B o ồ ả
9
15.0 6.5
8.5 B
Hà tây 07/30/91
Nam
Toàn
Ph m Ng c ạ ọ
8
15.5 8.5
7.0 C
Hà n i ộ 10/10/91
Nam
Lan
Vũ Thuý
7
14.5 7.0
7.5 C
Hà n i ộ 03/29/90
Nữ
Mai
Lý Ng c ọ
6
15.5 6.5
9.0 A
Thái bình 08/04/92
Nam
Minh Ngô Công
5
16.0 7.0
9.0 C
Vĩnh phú 09/30/91
Nam
An
Lê Minh
4
17.5 9.0
8.5 B
Hà tây 07/17/91
Nam
Đ c ứ Tri u Đ t ệ ạ
3
18.5 10.0
8.5 B
H i h ng ả ư 10/15/92
Nữ
Kim
Tr n Vũ ầ
2
17.0 8.0
9.0 A
Hà n i ộ 11/03/91
Nam
Anh
Tr n Ng c ầ ọ
1
T NG Ổ
ĐI M Ể TOÁN
VĂN
L P Ớ
N I SINH Ơ
NGÀY SINH PHÁI
TÊN
H Đ M Ọ Ệ STT
Trang 52 C p nh t h sậ ậ ồ ơ
- S a ch a h s khi m t s thông tin không còn đúng ử ữ ồ ơ ộ ố
- Xoá h s c a đ i t ồ ơ ủ ố ượ ng mà t ch c không còn qu n lí ổ ứ ả
- B sung thêm h s cho các đ i t ổ ồ ơ ố ượ ng m i ớ
17.5 8.5
9.0 A
Hà n i ộ
01/04/91
Nữ
Liên
Tr n Th ầ ị
10
13.5 8.0
5.5 D
Thái bình
07/06/91
Nam
Qu c ố
H B o ồ ả
9
15.0 6.5
8.5 B
Hà tây
07/30/91
Nam
Toàn
Ph m Ng c ạ ọ
8
15.5 8.5
7.0 C
Hà n i ộ
10/10/91
Nam
Lan
Vũ Thuý
7
14.5 7.0
7.5 C
Hà n i ộ
03/29/90
Nữ
Mai
Lý Ng c ọ
6
15.5 6.5
9.0 A
Thái bình
08/04/92
Nam
Minh Ngô Công
5
16.0 7.0
9.0 C
Vĩnh phú
09/30/91
Nam
An
Lê Minh
4
17.5
9.0 8.5
B
Hà tây
07/17/91
Nam
Đ c ứ Tri u Đ t ệ ạ
3
18.5 10.0
8.5 B
H i ả
h ng ư
10/15/92
Nữ
Kim
Tr n Vũ ầ
2
17.0 8.0
9.0 A
Hà n i ộ
11/03/91
Nam
Anh
Tr n ầ
Ng c ọ
1
T NG Ổ
ĐI M Ể TOÁN
VĂN
L P Ớ
N I Ơ SINH
NGÀY SINH PHÁI
TÊN
H Đ M Ọ Ệ STT
Trang 63 Khai thác h s :ồ ơ G m các công vi c sau ồ ệ
- S p x p h s theo m t tiêu chí nào đó ắ ế ồ ơ ộ
S p ắ x p ế
TÊN theo
th t a, b, ứ ự
c …
- Tìm ki m các thông tin tho mãn m t s đi u ki n nào đó ế ả ộ ố ề ệ
Tìm ki m ế
nh ng h c ữ ọ
đi m Toán ể
≥ 8.0
- Tính toán th ng kê đ đ a ra các thông tin đ c tr ng ố ể ư ặ ư
Tính và tìm
T NG ĐI M Ổ Ể cao
nh t, ấ th p ấ
nh t, ấ trung bình.
- L p báo cáo đ t o 1 b h s m i có c u trúc và khuôn d ng ậ ể ạ ộ ồ ơ ớ ấ ạ theo yêu c u c th ầ ụ ể
L p ậ danh sách nh ng ữ
h c sinh thi ọ
đ t ạ lo i ạ
Gi i ỏ
Trang 7III H c s d ệ ơ ở ữ
1 Khái ni m c s d li u và h qu n tr c s d li uệ ơ ở ữ ệ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
C s d li u ơ ở ữ ệ (Database) là m t t p h p các d li u có liên quan v i ộ ậ ợ ữ ệ ớ nhau ch a thông tin c a m t t ch c nào đó ứ ủ ộ ổ ứ (tr ườ ng h c, công ti, …) ọ ,
đ ượ ư c l u tr trên các thi t b nh đ đáp ng nhu c u khai thác thông ữ ế ị ớ ể ứ ầ tin c a nhi u ng ủ ề ườ i dùng v i nhi u m c đích khác nhau ớ ề ụ
Ví d : ụ
• H s qu n lí sách c a th vi n ồ ơ ả ủ ư ệ
• H s qu n lí ti n l ồ ơ ả ề ươ ng c a m t công ti, t ch c… ủ ộ ổ ứ
• H s qu n lí đi m thi đ ồ ơ ả ể ượ ư c l u tr b nh ngoài c a máy ữ ở ộ ớ ủ
tính là m t ộ c s d li u ơ ở ữ ệ
Trang 81 h QTCSDL ệ H c s d li u ệ ơ ở ữ ệ
Ngoài ra, còn có các ph n m m ng d ng đ ầ ề ứ ụ ể
khai thác CSDL hi u qu h n ệ ả ơ
Đ l u tr và khai thác thông tin b ng máy tính c n có: ể ư ữ ằ ầ
C s d li u ơ ở ữ ệ
H QTCSDL ệ
Các thi t b v t lí ế ị ậ (máy tính, đĩa
H qu n tr c s d li u ệ ả ị ơ ở ữ ệ (h QTCSDL) ệ là ph n m m ầ ề
cung c p m t môi tr ấ ộ ườ ng thu n l i và hi u qu đ t o l p, l u tr ậ ợ ệ ả ể ạ ậ ư ữ
và khai thác thông tin c a CSDL ủ
Ví d : ụ H QTCSDL Visual Fox, Microsoft Access… ệ
Các thành ph n c a h c s d ầ ủ ệ ơ ở ữ
li u ệ
Trang 92 Các m c th hi n c a CSDL ứ ể ệ ủ
Có 3 m c hi u v c s d ứ ể ề ơ ở ữ li u: ệ
a M c v t lí ứ ậ
b M c khái ni m ứ ệ
Ví d : ụ CSDL nh ư m t ộ B NG Ả g m các ồ c t ộ mô t ả
các thu c tính ộ và các hàng mô t ả thông tin
v đ i t ề ố ượ ng.
c M c khung nhìn ứ
là m c hi u bi t chi ti t vi c l u ứ ể ế ế ệ ư
tr các t p d li u trên các thi t b nh ữ ệ ữ ệ ế ị ớ
(đ a ch vùng nh l u tr t p, dung l ị ỉ ớ ư ữ ệ ượ ng
nh đ l u tr thông tin v m t đ i ớ ể ư ữ ề ộ ố
t ượ ng…)
l u tr và m i quan h gi a các d li u ư ữ ố ệ ữ ữ ệ
hi u v c u trúc c a h s ể ề ấ ủ ồ ơ
CSDL cho m i ng ỗ ườ i dùng thông qua khung nhìn (giao di n) ệ
là th hi n phù h p c a ể ệ ợ ủ
Trang 10M c hi u CSDL c a ng ứ ể ủ ườ i dùng thông qua khung nhìn đ ượ c g i là ọ
m c khung nhìn hay m c ngoài c a CSDL ứ ứ ủ
Gi a các m c mô t CSDL ph i có m t s t ữ ứ ả ả ộ ự ươ ng ng đúng ứ
đ n đ đ m b o cho h CSDL đ ắ ể ả ả ệ ượ c xây d ng và khai thác ự
t t ố
Các m c th hi n c a c s d li u ứ ể ệ ủ ơ ở ữ ệ
Trang 113 Các yêu c u c b n c a h ầ ơ ả ủ ệ
CSDL
a Tính c u trúc: ấ
Ví d : ụ CSDL đi m thi có c u trúc b ng g m 10 hàng và 10 c t ể ấ ả ồ ộ
D li u đ ữ ệ ượ ư c l u tr trong CSDL theo m t ữ ộ
c u trúc xác đ nh ấ ị
Trang 12Các giá tr d li u đ ị ữ ệ ượ ư c l u tr trong CSDL ữ
ph i tho mãn m t s ràng bu c, tuỳ thu c vào t ch c mà d ả ả ộ ố ộ ộ ổ ứ ữ
li u ph n ánh ệ ả
b Tính toàn v n: ẹ
Ví d : ụ CSDL đi m thi ể ph i phù h p v i quy đ nh cho đi m c a các ả ợ ớ ị ể ủ
môn thi
Trang 13Sau các thao tác c p nh t d li u và ngay c ậ ậ ữ ệ ả khi có s c x y ra trong quá trình c p nh t, d li u trong CSDL ự ố ả ậ ậ ữ ệ
ph i đ ả ượ c đ m b o đúng đ n ả ả ắ
c Tính nh t quán: ấ
Ví d : ụ H CSDL không đ ệ ượ c đ x y ra các tình hu ng vi ph m tính nh t ể ả ố ạ ấ
quán c a d li u nh : 2 đ i lí bán vé máy bay cùng bán 1 chi c vé ủ ữ ệ ư ạ ế còn l i duy nh t cho 2 khách hàng t i cùng m t th i đi m ạ ấ ạ ộ ờ ể
Trang 14d Tính an toàn và b o m t thông tin ả ậ
Ví d : ụ CSDL Đi m thi ể không th cho phép b t c ai cũng đ ể ấ ứ ượ c truy c p và ậ
s a đi m ử ể
CSDL c n đ ầ ượ c b o v an toàn ả ệ
Ph i ngăn ch n đ ả ặ ượ c nh ng truy xu t không đ ữ ấ ượ c phép.
Ph i khôi ph c đ ả ụ ượ c CSDL khi có s c ph n c ng hay ph n ự ố ở ầ ứ ầ
m m ề
C n có nh ng nguyên t c và c ch b o m t khi trao quy n truy ầ ữ ắ ơ ế ả ậ ề
xu t d li u cho ng ấ ữ ệ ườ i dùng.
Trang 15D li u c n ph i đ c l p v i các ng d ng, không ữ ệ ầ ả ộ ậ ớ ứ ụ
ph thu c vào m t vài bài toán c th , ph ụ ộ ộ ụ ể ươ ng ti n l u tr và x lí ệ ư ữ ử
e Tính đ c l p: ộ ậ
Ví d : ụ Thay l u tr d li u t đĩa m m sang đĩa CD ho c d li u l u ư ữ ữ ệ ừ ề ặ ữ ệ ư
tr d ng nén mà các ch ữ ạ ươ ng trình ng d ng không ph i vi t l i ứ ụ ả ế ạ
Có hai m c đ c l p d li u: ứ ộ ậ ữ ệ
Đ c l p m c v t lí ộ ậ ứ ậ là nh ng thay đ i m c v t lí không d n đ n ữ ổ ở ứ ậ ẫ ế các ch ươ ng trình ng d ng ph i vi t l i ho c thay đ i các t ứ ụ ả ế ạ ặ ổ ươ ng tác
v n có gi a ng ố ữ ườ i dùng v i CSDL ớ
Đ c l p m c khái ni m ộ ậ ứ ệ là khi có nh ng thay đ i CSDL m c khái ữ ổ ở ứ
ni m nh ng các ch ệ ư ươ ng trình ng d ng đang dùng v c b n không ứ ụ ề ơ ả
ph i vi t l i ả ế ạ
Ví d : ụ
Thêm c t Th ộ ẻ
BH vào b ng mô t ả ả ở
m c khái ni m mà các ứ ệ
ch ươ ng trình ng d ng ứ ụ
v c b n không ph i ề ơ ả ả
vi t l i ế ạ
Trang 16CSDL th ườ ng không l u tr nh ng d ư ữ ữ ữ
li u trùng l p ho c nh ng thông tin có th d dàng suy di n hay ệ ặ ặ ữ ể ễ ễ tính toán đ ượ ừ c t nh ng d li u đã có ữ ữ ệ
f Tính không d th a: ư ừ
Ví d : ụ CSDL đi m thi ể không c n ch a thông tin v TU I c a ầ ứ ề Ổ ủ
thí sinh vì thông tin này có th đ ể ượ c tính toán t thông tin ừ NGÀY SINH và hi n th trên khung nhìn c n thi t ể ị ầ ế
Trang 17Hãy nêu ng d ng ứ ụ
Hãy nêu ng d ng ứ ụ
c a tin h c vào các ủ ọ
c a tin h c vào các ủ ọ
lĩnh v c qu n lí ? ự ả
lĩnh v c qu n lí ? ự ả
C s giáo d c c n qu n lí thông tin c a h c sinh, môn h c, ơ ở ụ ầ ả ủ ọ ọ
k t qu h c t p ế ả ọ ậ
C s kinh doanh c n qu n lí thông tin khách hàng, hàng hoá, ơ ở ầ ả
ti n ề
Ngân hàng c n qu n lí các tài kho n, kho n vay, giao d ch hàng ầ ả ả ả ị ngày
Hãng hàng không c n qu n lí các chuy n bay, bán vé, l ch bay ầ ả ế ị
T ch c tài chính c n qu n lí thông tin v c ph n, tình hình ổ ứ ầ ả ề ổ ầ kinh doanh c phi u, trái phi u ổ ế ế
T ch c vi n thông c n qu n lí thông tin các cu c g i, hoá đ n ổ ứ ễ ầ ả ộ ọ ơ hàng tháng, tính s d cho các th g i tr tr ố ư ẻ ọ ả ướ c…
4 M t s ng d ng ộ ố ứ ụ
Trang 18 Công tác qu n lí chi m ph n l n các ng d ng c a tin ả ế ầ ớ ứ ụ ủ
h cọ
Các v n đ thấ ề ường ph i gi i quy t trong m t bài toán qu n ả ả ế ộ ả
lí g m: ồ t o l p, c p nh t và khai thác h s ạ ậ ậ ậ ồ ơ
1 h QTCSDL ệ H c s d li u ệ ơ ở ữ ệ
1 CSDL +
Ba m c th hi n c a CSDL: ứ ể ệ ủ v t lí, khái ni m, khung nhìnậ ệ
Các yêu c u c b n c a h CSDL:ầ ơ ả ủ ệ
Tính c u trúc ấ Tính toàn v n ẹ Tính nh t quán ấ
Tính an toàn và b o m t ả ậ Tính đ c l p ộ ậ
Tính không d th a ư ừ