-Thời gian chủ yếu làm xong bài tập là trong khoảng thứ 8 đến 10 phút... -Có 9 học sinh làm xong bài tập trong 9 phút.[r]
Trang 1S 1 A-TRAÉC NGHIEÄM (5 ñieåm)
Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Tần số học sinh có điểm 7 là:
Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:
Câu 4: Tần số của học sinh có điểm 10 là:
Câu 5: Số trung bình cộng là:
Câu 6: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Bài 2: Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A được ghi lại như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31 Câu 1: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó?
Câu 2: Người nhẹ nhất là bao nhiêu? Người nặng nhất là bao nhiêu?
A Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 36 kg
B Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 45 kg
C Người nhẹ nhất là 25 kg; người nặng nhất là 36 kg
D Người nhẹ nhất là 30 kg; người nặng nhất là 45 kg
Câu 3: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Câu 4: Dấu hiệu ở đây là:
A Số cân nặng của mỗi HS lớp 7A B Số cân nặng của HS cả lớp
C Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A D Số cân nặng của HS cả trường
B- TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và
ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
c) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: Cho bảng thống kê sau :
Điểm số Tần số Các tích
5
6
7
9
2
3
10
27
140
20
N = 20 Tổng: 140 Tìm các số còn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng
Trang 2ĐỀ2 A-TRAÉC NGHIEÄM (5 ñieåm)
Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:
Câu 1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 2: Tần số của học sinh có điểm 10 là:
Câu 3: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
Câu 4: Số trung bình cộng là:
Câu 5: Mốt của dấu hiệu là:
Câu 6: Tần số học sinh có điểm 7 là:
Bài 2: Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A được ghi lại như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31 Câu 1: Dấu hiệu ở đây là:
A Số cân nặng của HS cả lớp B Số cân nặng của mỗi HS lớp 7A
C Số cân nặng của 20 bạn HS lớp 7A D Số cân nặng của HS cả trường
Câu 2: Số các giá trị của dấu hiệu là:
Câu 3: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó?
Câu 4: Người nhẹ nhất là bao nhiêu? Người nặng nhất là bao nhiêu?
A Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 36 kg
B Người nhẹ nhất là 28 kg; người nặng nhất là 45 kg
C Người nhẹ nhất là 25 kg; người nặng nhất là 36 kg
D Người nhẹ nhất là 30 kg; người nặng nhất là 45 kg
B- TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và
ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? b) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
c) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: cho bảng thống kê sau :
Điểm số Tần số Các tích
5
6
7
9
2
3
10
27
140
20
N = 20 Tổng :
140 Tìm các số còn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng
Trang 3TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 7 MỚI
NHẤT-2019-2020
Bộ phận bán hàng: 0918.972.605
Đặt mua tại: https://xuctu.com/
FB: facebook.com/xuctu.book/
Đặt trực tiếp tại:
https://forms.gle/X5pfLK92XYwVKFMJA
Đọc trước những quyển sách này tại: https://xuctu.com/sach-truc-tuyen/
IV-ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Trang 4câu Đáp án Điểm Trắc
nghiệm
1
2
ĐỀ 1
Mỗi câu đúng : 0,5đ
Tự luận a)Bảng trên được gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
b)Dấu hiệu cần tìm hiểu là thời gian làm bài tập của mỗi học sinh
Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x n) Số trung bình cộng
= 258 ≈ 8,6 30
X
N = 30 Tổng : 258
c)Nhận xét :
- Điều tra thời gian làm bài tập của 30 học sinh
-Thời gian làm xong bài tập : ít nhất là 5 phút, nhiều nhất là 14phút
-Cĩ 9 học sinh làm xong bài tập trong 9 phút
-Thời gian chủ yếu làm xong bài tập là trong khoảng thứ 8 đến 10 phút
M 0 = 9 e)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng :
0 1 2 3 4 5 6 7 8
5 7 8 9 10 14
5 7
8 9 10 14
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
1 đ
0,5 đ 0,5đ
Gọi x, y là tần số của điểm 6, điểm 7
Ta cĩ x + y = 20 – 2 – 3 = 15
6x + 7y = 140 – 10 – 27 = 103
6x + 6y + y = 103
6(x + y) + y = 103
6 15 + y = 103
y = 13
do đĩ x = 2
1 đ
Trắc
nghiệm
1
2
ĐỀ 2
Mỗi câu đúng : 0,5đ
TỰ
LUẬN a)Bảng trên được gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu b)Dấu hiệu cần tìm hiểu là thời gian làm bài tập của mỗi học
sinh
0,5 đ 0,5 đ
1 đ
Trang 5Giá trị (x)
Tần số (n)
Tích (x n) Số trung bình
cộng
= 262 ≈ 8,73 30
X
N = 30 Tổng : 262
c)Nhận xét :
- Điều tra thời gian làm bài tập của 30 học sinh
-Thời gian làm xong bài tập : ít nhất là 5 phút, nhiều nhất là 14phút
-Cĩ 9 học sinh làm xong bài tập trong 9 phút
-Thời gian chủ yếu làm xong bài tập là trong khoảng thứ 8 đến 10 phút
M 0 = 9 e)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng :
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
5 6 7 8 9 10 14
5 6 7 8 9 10 14
1 đ
0,5 đ 0,5đ
Gọi x, y là tần số của điểm 6, điểm 7
Ta cĩ x + y = 20 – 2 – 3 = 15
6x + 7y = 140 – 10 – 27 = 103
6x + 6y + y = 103
6(x + y) + y = 103
6 15 + y = 103
y = 13
do đĩ x = 2
1 đ