[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Phần I : Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: Cho a, b ∈ Z , b≠0, x = a
b ; a, b cùng dấu thì:
A x = 0 B x > 0 C x < 0 D Cả B,C đều sai
Câu 2: Số x mà 2 x = (2 2 ) 3 là :
A 5 B 6 C 26 D 8
Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính : x +12= 53 là:
A 7
6 B 13
6 C 4 D 6
5
Câu 4: Cho tỉ lệ thức 4
15 5
x =− thì :
A x = 4
3
−
B x = 4 C x = -12 D x = -10
Câu 5: Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :
A - 1,8 B 1,8 C 0 D - 2,2
Câu 6: 196 bằng :
Phần II : Tự luận (7đ) Thời gian
Bài 1 : (2đ) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
a/
3
: 5
23 + 21 − 23 + 21 +
Bài 2: Tìm x , biết : (2đ)
x− = −
Bài 3: (2đ) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 Số học
sinh lớp 7A nhiều hơn số học sinh lớp 7C là 10 em Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
Bài 4 : (1đ) So sánh :
300
1 5
−
và
500
1 3
−
Trang 2ĐỀ SỐ 2 I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm)Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :
A 3
0 B 8
5
− C
2,13
2 D 3
Câu 2: Tìm x, biết : x : 1 3 1 2
− = − Kết quả x bằng :
A 1
243 C 1
27
−
243
−
Câu 3: Cho m = - 3 thì :
A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m ∈∅
Câu 4: Cho tỉ lệ thức 3,8 0, 26
x 0,39
− = Kết quả x bằng :
A – 5,7 B 5,7 C – 6 D – 3
Câu 5: Cho m = 9thì m bằng :
Câu 6: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A) 5
6 B 7
10 C 8
15
−
D 3
11 Câu 7: Cho đẳng thức 6.2 = 3.4 ta lập được tỉ lệ thức là :
A 2 6
4=3 B 6 2
4=3 C 6 4
3=2 D 6 3
2=4
II/ TỰ LUẬN (6điểm)
Bài 1: (2điểm) Tính: a) 5 3 2
− − b) 1 4 2012
Bài 2: (1điểm) Tìm x , biết : a) 11.x 0, 25 5
− + = b) ( )5
x 1− = −32
Bài 3: (2điểm) Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính các cạnh của tam giác biết chu vi của nó là 13,2 cm
Bài 4: (1điểm) a) So sánh 290 và 536
b) Viết các số 227 và 318 dưới dạng luỹ thừa có số mũ là 9