1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra 45 phút chương 2 giải tích 12- Hàm số và phương trình mũ – Logarít – Xuctu.com

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng.. A.?[r]

Trang 1

Cõu 1: Tập xỏc định của hàm số log3 210

x y

=

− + là :

A ( −∞ ∪ ;1) (2;10) B (2;10) C (1; +∞ ) D (−∞;10)

Cõu 2: Cho f(x) = ( 2 )

2 log x + 1 Khi đú f’(1) bằng:

A 1

y=x x+ +x − +x mệnh đề nào sau đõy là mệnh đề sai?

y= x+ +x

B Hàm số tăng trờn khoảng (0; +∞ )

C Tập xỏc định của hàm số làD=ℝ\{ }−1;1

D Hàm số giảm trờn khoảng ( −∞ ; 0)

Cõu 4: Số nghiệm của phương trỡnh: 2 2

2 +x− 2 −x= 15 là

Cõu 5: Phương trỡnh (7 4 3+ ) (x + +2 3)x =6 Hóy chọn phỏt biểu đỳng

A Phương trỡnh cú 2 nghiệm trỏi dấu B Phương trỡnh cú 1 nghiệm bộ hơn -1

C Phương trỡnh chỉ cú 1 nghiệm D Phương trỡnh cú 2 nghiệm

Cõu 6: Cho hàm số : y=e x e + −x Nghiệm của phương trỡnh y’ = 0 là :

Cõu 7: Hàm số ( 3 )3

8

π

= − cú đạo hàm là:

3

π

2 3

3

π

=

π

3

π

Cõu 8: Cho log 32 =a; log 72 =b Tớnh log 2016 theo a và b: 2

A 2 3+ a+2b B 2 2+ a+3b C 5 3+ a+2b D 5 2a b+ +

Cõu 9: Cho cỏc số thực dương a, b, với a 1 Khẳng định nào sau đõy là khẳng định đỳng ?

A loga2 (ab) =14loga b B loga2 (ab) =12+12loga b

C loga2 (ab) = 2 + 2 loga b D loga2 (ab) =1

2loga b

Cõu 10: Tập nghiệm của bất phương trỡnh: 3 2

log x − 3 log x ≥ 0 là:

A  +∞8; ) B  +∞ ∪8; ) { }1 C  +∞3; ) D (0;1∪8; +∞)

Cõu 11: Giải phương trỡnh (4 15) (4 15) 62

+ + − = ta được hai nghiệm là x x1, 2 Tớch của hai nghiệm đú là:

Cõu 12: Cho a > 0, a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Cõu 13: Giỏ trị nhỏ nhất của hàm số 2 ( )

4 ln 1

y=x − −x trờn đoạn [−2;0] là

Trang 2

A 0 B 1 C 4 4 ln 3− D 1 4 ln 2 −

Câu 14: Hàm số f(x) = 1 +ln x

có đạo hàm là:

A −ln x2

x

B −ln x

x

C ln x4

x

D ln x

x

Câu 15: Hàm số nào sau đây đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó:

A

x

=

5

π

3

logπ

e

1

log

x

e

= π

4

ln x x x

x f

y = = − , f'( )2 bằng bao nhiêu ?

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

y= x e− trên đoạn [ ]−1;1 là:

Câu 18: Phương trình 1 2

5x− + 5.(0, 2)x− = 26 có tổng các nghiệm là :

Câu 19: Cho a, b > 0; a≠1 Rút gọn 2 log b a 3

a +

A 3

a b

Câu 20: Phương trình 2 2

log x − 4 log x− = 8 0 có 2 nghiệmx1, x2 Khi đó, tích x x1 2 bằng:

Câu 21: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) (3 ) 1

Câu 22: Giải phương trình log4 ( x − 1) = 3

A x = 63 B x = 65 C x = 80 D x = 82

Câu 23: Tập xác định của hàm số ( ) 3

2

y= x− − là:

A ℝ\ 2{ } B (−∞; 2) C (2;+∞) D

Câu 24: Phương trình log( +10)+1log 2 = −2 log 4

2

x x có hai nghiệm x ,x Khi đó x1 2 1−x2

bằng :

Câu 25: Phương trình log25 +1log (5 )5 − =2 0

2

x x có hai nghiệm x ,x Khi đó tích hai nghiệm 1 2 bằng :

5

5 25

Câu 26: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm f '

4

π

 

 

  bằng:

Câu 27: BÊt phương tr×nh: log 3x 22( − > ) log 6 5x2( − ) cã tËp nghiÖm lµ:

Trang 3

A

6

1;

5

  B (− 3;1)

C

1

;3 2

  D (0; +∞)

Câu 28: Hàm số 2 x

y=x e nghịch biến trên khoảng :

A ( −∞ − ; 2) B ( −∞ ; 0) C ( 2; 0) − D (0; +∞ )

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình:

1

4

x 1

<

    là:

A ( )0; 1 B (−∞;0) C (2;+∞) D 1; 5

4

Câu 30: Xác định a để hàm số 2

a

y = log x nghịch biến trên khoảng (0;+∞)

A 0< <a 2 B a>2 C 0< ≠a 1 D a >0

- HẾT -

Ngày đăng: 08/01/2021, 18:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w