Gọi a, b lần lượt hai cạnh của hình bình hành đáy ABCD, h là chiều cao của hình hộp... Gọi D là giao của SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc.[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ TỈ SỐ THỂ TÍCH
Câu 1: Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' Tính tỉ số giữa thể tích của khối hộp đó và thể
tích của khối tứ diện ACB'D'
A 1 C 3
B 2 D 6
Lời giải:
Gọi a, b lần lượt hai cạnh của hình bình hành đáy ABCD, h là chiều cao của hình hộp
2
ABCD
'
.sin
ABCB ABC
' ' ' ' ' '
.sin ' '
D A B A D A B
' ' ' 'C'B'
D C B C D
'
ADCD ADC
' ' ' ' sin
ABCD A B C D ABCD
V S h abh DAB
Ta có:
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
ACB D ABCD A B C D ABCB D C B C ADCD D A B A
sin DAB
Suy ra ' ' ' '
' '
.sin
3 sin
3
ABCDA B C D
ACB D
Câu 2: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi E, F lần lượt là trung điểm của B'C' và C'D'
Mặt phẳng (AEF) chia hình hộp đó thành hai hình đa diện (H) và (H') trong đó (H) là hình đa diện chứa đỉnh A' Tính tỉ số thể tích đa diện (H) và thể tích hình đa diện (H')
Trang 2A 25
47 C 47
72
B 47
25 D 72
47
Lời giải:
* Gọi I là giao điểm của EF với A'B', J là giao điểm của EF với A'D', AI cắt BB' tại I, AJ cắt DD' tại M
Vì EB'EC' và ' / / 'B I C F nên ' ' '
3
IA
Từ đó suy ra hình chóp LB'EI là ảnh của hình chóp AA'JI qua phép vị tự tâm I tỉ số
1
3
k Do đó ' 1 '
27
LB EI AA IJ
Đặt ABa BC, b, đường cao hạ từ A xuống mp(A'B'C'D') là h thì
' ' ' ' sin
ABCD A B C D
.sin
Vậy ' 2 ' 25 3 ' ' ' ' 25 ' ' ' '
AA IJ AA IJ ABCD A B C D ABCD A B C D
H
Và ' ' ' '
47
'
72 ABCD A B C D
Do đó
'
25 47
H
H
V
V
Câu 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB = a các cạnh bên SA, SB, SC
tạo với đáy một góc 600 Gọi D là giao của SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA Tính tỉ số thể tích giữa hai khối chóp S.DBC và S.ABC
A 5
8 C
2 3
B 3
5 D 7
8
Lời giải:
Hạ đường cao SH của hình chóp S.ABC
Trang 3=> H là tâm của ABC đều cạnh a
Ta cĩ 3 2 2. 3 3
Theo giả thiết SAHcạnhbên mặt đáy, 600
Tam giác vuơng SAH:
.tan 600 3 3
3
a
3
S ABC
2
3
a
3
2 2 2
13 39
6
2 3
SM
1 . 1 . . .
SAB
. 39 2 . 117
Xét tam giác vuơng ADM Ta cĩ:
.cos600 3 1. 3
AD AM
2
3
4
a DM
1 . 1 3. 3 2
SBC
3
SD SA AD
Trang 4 2 3 .
1. . 1 3. .5 3 5 3
S DBC BDC
3
S DBC
S ABC
V a
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC
cắt SB, SC, SD lần lượt tại B', C', D' Biết , ' 2
3
SB
AB a
SB Tính tỉ số thể tích hai khối
chóp S.AB'C'D' và S.ABCD
A 2
3 C 4
9
B 1
3 D 2
9
Lời giải:
Chọn đáp án đúng:
Gọi SH là đường cao của S.ABCD
SH cắt (P) tại H', H là giao điểm của AC và BD
Do đó BD/ / P Từ đó suy ra (P) cắt (SDB) theo giao tuyến ' '/ /B D BD
Do đó ' ' ' ' 2
3
' ' ' '
H B H D và ' 'B D AC'
Gọi E là giao điểm của đường thẳng qua H và song song với AC' Khi đó ta có:
' 2
3
SC
SE
Từ đó suy ra ' 1 '
3
Do đó SC'2EC'CC'
Ta có ' ' 2 2 4
3 3 9
SAB D
SABD
V
' ' ' 2 2 1 2
3 3 2 9
SB C D
SBCD
V
Trang 5Từ đó suy ra .
S ABCD SAB C D SAB D SB C D S ABCD
V
Vậy ' ' ' ' 1
3
SA B C D
SABCD
V
V
Câu 5: Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi E và F theo thứ tự là trung điểm của các
cạnh BB' và DD' Mặt phẳng (CEF) chia khối hộp trên làm hai khối đa diện Tính tỉ số thể tích của hai khối đa diện đó
A 1 C 6
B 3 D 2
Lời giải:
Gọi a, b là hai cạnh hình bình hành đáy và h là chiều cao của hình hộp
Ta có CE cắt B'C' tại I
CF cắt C'D' tại K
Trong tam giác ICC' ta có EB' là đường trung bình nên IB'B C' 'a
Tương tự KD'D C' 'b
' ' '
sin '
KIC C KA D F
Vậy thể tích phần hình hộp nằm dưới mp(CEF) là V A B C D EFC' ' ' ' V KIC C' 2V A B IE' '
Mà V ABCD A B C D ' ' ' ' abcsinC h' ' sin '
2
ABCDEFA
V
Vậy tỉ số hai khối đa diện bằng 1
Câu 5: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a Gọi M là trung điểm của A'B', N
là trung điểm của BC Tính tỉ số thể tích hai phần của khối lập phương bị phân chia bởi mặt phẳng đi qua D, M, N
A 27
4 C 43
12
B 12
23 D 55
89
Lời giải:
Trang 6Tính thể tích khối tứ diện ADMN
Ta có
2 D
1
AN
a
.
1
M ADN
V a (đvtt)
Tính V M ADEA.
Ta có
2 2
Tam giác vuông EA'M: 2 2 2
2 2 2
2 5
'
' '
MADEA
3
MADNB
a a
a
Hai tam giác vuông FBN và FB'I' đồng dạng 2
2
3
3
1 1 2a
3 2 2 3 2 36
M FBN
Vậy
1 A '
E ABNFM
a
3
2 D ' 'B'MDNCF
144 144
E C
Vậy tỉ số
3
1
3 2
55
55 144
144
a V
a
V
Câu 6: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ , có AA’ bằng a , đáy ABC là tam giác vuông
Trang 7cân có AB=BC=a Gọi M là trung điểm của A’B , N là chân đường cao hạ từ A của tam giác A’AC Tính tỉ số thể tích hai khối chóp A’.AMN và A’.ABC
A 1
2 C 2
3
B 1
6 D 1
3
Lời giải:
Vì A’A=a =AB=BC cho nên tam giác A’AB là tam giác vuông cân tại A suy ra
'
Xét hai tam giác vuông đồng dạng : A’NA và A’AC
suy ra : ' '
Mặt khác ta lại có :
'.
'.
A AMN
A ABC
Câu 7: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là trung điểm SC
Mặt phẳng (P) chứa AM và song song với BD chia khối chóp thành hai phần Tính tỉ
số thể tích hai phần đó
A 1
2 C 2
3
B 1
6 D 1
3
Lời giải:
Gọi O = AC ∩ BD, I = SO ∩ AM ⇒ I ∈ (P)
BD ⊂ (SBD) ⇒ (P) ∩ (SBD) = B’D’ // BD
BD // (P)
9
2 3
2 3
2 2
1 2
1 '
.
'
SO
SI SD
SD CSB
SB SC
SM V
V
SCBD
D
SMB
Trang 8
' ' ' ' ' 2 2 2
3 3 9
1 .
SMB D
SCBD
Mà VSABD = VSCBD =
2
1
VSABCD
' ' ' '
' '
Câu 8: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD Một mặt phẳng (P) qua A, B và trung
điểm M của SC Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó
A 1
2 C 3
8
B 3
5 D 5
8
Lời giải:
Kẻ MN//CD (N trên cạnh SD) thì hình thang ABMN là thiết diện của khối chóp khi cắt bởi mặt phẳng (ABM)
Ta có .
.
S ANB
S ANB S ADB S ABCD
S ADB
.
.
S BMN
S BMN S BCD S ABCD
S BCD
Mà VS.ABMN = VS.ANB+VS.BMN= .
3
8V S ABCD
Suy ra VABMN.ABCD= VS.ABCD-VS.ABMN=5 .
8V S ABCD
Vậy .
.
3 5
S ABMN
ABMN ABCD
V
Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi M là trung điểm của SC, (P) là mặt
phẳng qua AM song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại E,F Tính tỉ số thể tích hai
Trang 9khối chóp S.AEMF và S.ABCD
A 1
2 C 2
3
B 3
5 D 1
3
Lời giải:
Gọi O là tâm của ABCD, I là giao điểm AM với SO
Suy ra I là trọng tâm tam giác SAC và SBD
Vì (P) // BD nên EF // BD => 2
3
.
.
.
.
S AEM
S AEM S ABC
S ABC
S AFM
S AFM S ADC
S ADC
.
.
S AEMF S AEM S AFM S ABC S ADC S ABCD
S ABCD
V
V
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=a 3, SA=2a và SA (ABCD) Một mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC, cắt SB, SC,
SD lần lượt tại H, I, K Hãy tính tỉ số thể tích hai khối chóp S.AHIK và S.ABCD
A 11
34 C 12
35
B 14
47 D 31
56
Lời giải:
SAHI
SABC
SAHI S ABC S ABCD S ABCD
Tương tự :
.
.
S AIK
S ACD
Trang 10.
S AIK S ACD S ABCD S ABCD
.
S AHIK S AHI S AIK S ABCD S ABCD S ABCD
S ABCD
V
V
Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB,
SD Mặt phẳng AMN cắt SC tại E Tính tỉ số thể tích hai khối chóp S.AMEN và S.ABCD
A 1
3 C 1
4
B 1
6 D 1
8
Lời giải:
2
SB SD SO Qua O dựng OK/ /AE
Xét
/ /
2
AEC
K là trung điểm EC
Xét
/ /
2
SOK
E là trung điểm SK
Vậy 1
3
SE
S AMEN S AME
S ABCD S ABC
V V SA SM SE
V V SA SB SC
Câu 12: Cho tứ diện ABCD Điểm M là trung điểm AB và điểm N trên cạnh CD sao
cho CN2ND Tính tỉ số thể tích của hai khối tứ diện ABCD và MNBC
A 3 C 3
2
B 1
3 D 4
3
Lời giải:
Trang 11Ta có:
1
2 3
BMCN
BACD
V
V
Câu 13: Cho hình chóp S.ABC Gọi M, N lần lượt thuộc các cạnh SB, SC sao cho
SMMB, SN 2CN Mặt phẳng AMN chia khối chóp thành hai phần Tính tỉ số
thể tích của hai khối chóp S.AMN và ABCNM
A 1 C 1
2
B 1
3 D 2
3
Lời giải:
.
S AMN S ABC ABCNM S ABC
V SB SC V
Câu 14: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC,
SM Mặt phẳng ABN cắt SC tại E Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.ABE và
S.ABC
Trang 12A 1
4 C 1
8
B 1
3 D 1
6
Lời giải:
Qua M dựng MK//BE
Xét tam giác BEC:
/ / 1 2
K là trung điểm EC
Xét tam giác SMK:
/ / 1 2
E là trung điểm SK
Vậy 1
3
SE
SC
Ta có: .
.
1
3
S ABE
S ABC
V SA SB SE
V SA SB SC
Câu 15: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AA’ và
BB’ Đường thẳng CE cắt đường thẳng C’A’ tại E’ Đường thẳng CF cắt đường thẳng
B’C’ tại F’ Tính tỉ số thể tích của khối chóp C.ABFE và hình lăng trụ ABC.A’B’C’
A 2
3 C 3
4
B 1
3 D 1
8
Lời giải:
Hình chóp C.A’B’C’ và hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đường cao và đáy bằng nhau
nên:
' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '
C A B C ABC A B C C ABB A ABC A B C
Do EF là đường trung bình của hình bình hành ABB’A’ nên:
' ' ' ' ' ' '
ABFE ABB A C ABFE C ABB A ABC A B C
S S V V V
Trang 13Câu 16: Cho hình chóp S.ABC, trên AB, BC, SC lần lượt lấy điểm M, N, P sao cho
2
AM MB, BN4NC , SP PC Tính tỉ số thể tích hai khối chóp S.BMN và A.CPN
A 4
3 C 6
5
B 8
3 D 1
Lời giải:
4
15
S BMN B MNS
S ABC B ACS
V V BM BN BS
V V BA BC BS
1
10
A CPN C ANP
S ABC C ABS
V V CA CN CP
V V CA CB CS
.
.
8
3
S BMN
A CPN
V
V
Câu 17: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi O là tâm của ABCD; M ,N lần lượt là
trung điểm A’B’ và A’D’ Tính tỉ số thể tích hai khối chóp A’ABD và OMND’C’B’
A 4
9 C 4
7
B 5
7 D 3
7
Lời giải:
Do S ABD S A B D' ' 'S BCDS MND C B' ' ' S B C D' ' 'S MND B' ' S ABDS MND B' '
Mặc khác: '
' ' ' ' ' ' ' '
A MN
MND B A B D ABD
A B D
S
S
Suy ra ' ' ' 7
4
MND C B ABD
S S
'
' ' '
' ' '
1
3
; ' ' ' ' 3
ABD
A ABD
OMND C B
MND C B
d A ABCD S V
V
d O A B C D S