Các bài tập sau xét trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho trước.. hình bình hành.[r]
Trang 1Chuyên đề Biểu thức toạ độ của tích vô hướng Tích có hướng của hai vectơ và áp dụng
A Kiến thức cơ bản
Cho a=(x y z1; ;1 1), b=(x y z2; 2; 2), A(xA; yA; zA), B(xB; yB; zB)
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
1 1 1
1 1 1 1 1 1
2 2 2
1 1 1
2 2 2 2 2 2
• a b, cùng phương ⇔ a b, =0
• a b, ⊥a, a b, ⊥b
• Gọi ϕ là góc giữa hai vectơ a và b thì
, sin
=
2 2 2 2 2 2
1 1 1 2 2 2
cos
• Ba vectơ , ,a b c đồng phẳng ⇔a b c, =0
ABC = AB AC = AB AC ϕ, ϕ là góc giữa hai vectơ
,
AB AC
•Thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’ là :VABCD A B C D ' ' ' ' = AB AD AA, '
6
ABCD = AB AC AD
B Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Trong hệ trục toạđộ Oxyz, cho a=(1;2; 1 ,− ) b= −( 2;1;5 ) a b =
Trang 2Câu 2: Trong hệ trục toạđộ Oxyz với các vec tơđơn vị ,i j k, , cho a=(2;0; 2− ) Hãy chọn kết
luận đúng trong các kết luận sau:
A .a i= −2 B .a j=2 C .a k =0 D a i.( + +j k)=0
PA: D
Câu 3: Trong hệ trục toạđộ Oxyz, cho tam giác ABC: A(1; 1; 1), B(4; 1; 0), C(2; 1; 4) Kết luận
nào sau đây là sai?
2
2
C =
PA: D
Câu 4: Trong hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(-2; 1; 0), B(-3; 0; 4), C(0; 7; 3) Khi đó,
cos AB BC, =
3 2 59
18 59 C
14
14 57
14 57 PA: A
Kết luận sai là:
A ( )a b c =0 B ( )b c a =0 C b c a, =0 D a b c, =0
PA: B
Câu 6: Trong không gian cho các vectơ a b c d, , , , trong đó: a ≠0, a⊥b; c=a b, ,
d = a+ b Kết luận nào sau đây là sai?
A .a c=0 B .d c=0 C ( )a b d =0 D ( )a d b =0
PA: D
Câu 7: Trong hệ trục toạ độ Oxyz cho hai vectơ cùng phương a=(x y z; ; ); b=(x y z'; '; ')
Mệnh đềsai là:
A Tồn tại duy nhất số thực k sao cho: a = kb B a b, =0
Trang 3C : :x y z=x' : ' : 'y z D a b c, = ∀0 c
PA: A
Câu 8: Trong không gian cho tứ diện S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc, SA = SB = SC
G là trọng tâm tam giác ABC Kết luận đúnglà:
A (SA SB SC ) =0 B SA SB SC, =0
C GA GB GC, =0 D GA GB GS, =0
PA: C
Câu 9: Trong không gian cho tam giác nhọn ABC, ϕ =(BA AC, ) Chọn mệnh đề sai trong các
mệnh đề sau:
BA AC
BA AC
AB AC
AB AC
C
, sin
AB AC
AB AC
ϕ = D
, sin
BA AC
BA AC
ϕ = PA: A
Câu 10:
Trong hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2; 3 ,− ) b=(2;0;5 ) Trong các vectơ có toạ độ
dưới đây, vectơ nào vuông góc với cả hai vectơ trên?
A (5; - 1; 1) B 5; 11; 2
2
− −
6 3;4;
5
−
PA: B
C bài tập tự luận
Các bài tập sau xét trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho trước
Bài 1 Cho các vectơ a= −(1; 1;1 ,) b=(4;0; 1 ,− ) c=(3;2; 1− ) Tìm:
Giải: a) a b =4.1 0.+ ( ) ( )− + − =1 1 1 3 ⇒( )a b c =3c=(9;6; 3− )
b) b c =4.3 0.2+ + − − =( )( )1 1 13⇒( )b c a =13a=(13; 13;13− )
Trang 4c) a b, =(1;5; 4)⇒a b c, =1.3 5.2+ +4.( )− =1 9
Bài 2. Cho tam giác ABC với A(1; 0; 3), B( 2; 2; 4), C( 0; 3; -2)
a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A, từ đó tìm tâm và tính bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác
b) Tính góc C của tam giác
Giải:
a) Ta có AB=(1;2;1 ,) AC= −( 1;3; 5− )⇒ AB AC =0⇒ AB⊥ AC hay tam giác ABC vuông tại
A ⇒ Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm I của BC Toạ độ I là: 1; ;15
2
=
Bán kính đường tròn ngoại tiếp: R = BI = 41
2
b)
1; 3;5 , 2; 1;6
cos cos ,
CA CB
CA CB
Bài 3 Cho ba điểm A(2; 1; 0), B(0; 0; 1), C(1; 1; 2) Tính diện tích tam giác ABC, từđó suy ra
độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác
Giải: AB= − −( 2; 1;1 ,) AC= −( 1;0;2)⇒AB AC, = −( 2;3; 1− )⇒ AB AC, = 14
ABC
S∆ = AB AC =
3
3 3
ABC
S AH
BC
∆
Bài 4 Cho tam giác ABC với A= (1; 1; 0), B = (3; -1; 1), C = (5; 1; 3) Tính độ dài đường phân giác trong của góc A
Trang 5Giải: Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A ⇒ D là điểm chia đoạn BC theo tỉ số
k
= − = −
Từ giả thiết suy ra
( ) (2 ) (2 )2 ( ) ( ) (2 2 )2
AB= − + − − + − = AC = − + − + − =
5
k = − ⇒ Toạ độ của điểm D là:
(0;4; 2)
D
Vậy độ dài đường phân giác trong góc A là AD= 14
Bài 5. Cho bốn điểm A = (0; -1; 0), B = (0; 0; 2), C = (1; 0; 0), D = (-1; 1; - 2)
a) Chứng minh rằng A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện
b) Chứng minh rằng AC ⊥ BD
c) Tính góc tạo bởi hai cạnh AB, CD của tứ diện
d) Tính thể tích tứ diện và độ dài đường cao hạ từ A của tứ diện
Giải:
a) Ta có AB=(0;1;2 ,) AC =(1;1;0 ,) AD= −( 1;2; 2− )
⇒ AB AC AD, = − +1.( )1 2.2+ −( ) ( )2 − = ≠1 5 0 hay ba vectơ AB AC AD, , không đồng phẳng
⇒ A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện (đpcm)
b) BD= −( 1;1; 4 ,− ) AC=(1;1;0)⇒AC BD =0 hay AC ⊥ CD (đpcm)
c) Gọi α là góc tạo bởi hai cạnh AB, CD của tứ diện
(0;1;2 ,) ( 2;1; 2) 3
Trang 6⇒ cos . 3 1
3 5 5
AB CD
AB CD
V = AB AC AD =
Gọi AH là đường cao hạ từđỉnh A của tứ diện ⇒
5 3
, 2
ABCD
BCD
V AH
Câu 1: Trong hệ trục toạ độ Oxyz cho bốn điểm A(1; 2; 0), B(3; 0; -1), C(0; 4; 2), D(-2; 6; 3)
ABCD là:
Câu 2: Trong hệ trục toạđộ Oxyz cho bốn điểm: A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3), D(- 2; 2; - 2)
Thể tích tứ diện ABCD bằng:
4
3
Câu 3: Trong hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 1; 2), B(- 1; 5; - 6), C(7; 0; 4) Diện tích tam giác ABC bằng:
Câu 4: Trong không gian cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Kết luận nào sau đây là
sai?
A AB AC, =2MA MB, B MA MC, =MB MA,
C CA CB, =2 MC CA, D CA MB, =CA MC,
Câu 5: Trong không gian với hệ trục toạđộ cho tứ diện ABCD, biết A(3; 0; 1) ,
B(-1; 4; 1), C(6; 7; 3), D(1; -5; 5) Nếu G là trọng tâm của tứ diện thì độ dài của AG là:
A 3
2 B
10
25
4 D
9
4
Oxyz
Trang 7Câu 6: Trong không gian với hệ trục toạđộ cho tứ diện ABCD, biết: A(6; -2; 3),
B(0; 1; -6), C(2; 0; -1), D(4; 1; 0) và điểm M(3; 0; -1) , Mệnh đềsai là:
A Điểm M thuộc mặt phẳng (BCD)
IM = IA + IB + IC + ID
C MB.DC + BC.DM + CM.DB = 0
D MA + MB + MB + MD = 0
Câu 7: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho 3 điểm A(4; 2; -1), B(3; 0; 2) , C(18; -2; 1) Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có toạ độ là:
A 21; 1; 3
−
−
Phương án đúng: 1D, 2C, 3B, 4D, 5D, 6A, 7A
II Bài tập tự luận
Bài 1 Chứng minh rằng:
a a b = −b a b λa b=a λb=λa b
Bài 2 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A = (1; -1; -3), B(2; 1; -2), C(-5;
2; - 6) Tính độ dài đường phân giác ngoài góc A của tam giác ABC
Bài 3 Cho bốn điểm A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2), D(a; a; a) với a là hằng số, a ≠ 0 Chứng minh rằng OD ⊥ (ABC) với mọi giá trị của a
Bài 4 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A(0; 0; 0), B(1; 0; 0), C(0; 2; 0), A’(0; 0; 3)
a) Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp
b) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của A’B’, BC, CD, DD’ Chứng minh rằng bốn điểm
M, N, P, Q cùng thuộc một mặt phẳng
c) Tính khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng (MNPQ)
Bài 5 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của A’D’ và B’B
a) Chứng minh rằng MN ⊥ AC’
b) Chứng minh rằng AC’ vuông góc với (A’BD)
c) Tính góc giữa MN và CC’
Oxyz
Oxyz
Trang 8Bài 1. a) Giả sử a=(x y z; ; ),b=(x y z'; '; ') Khi đó, ta có
b) Chứng minh tương tự
Bài 2. Gọi D’ là chân đường phân giác ngoài góc A của tam giác ABC ⇒ D’ chia đoạn BC theo
k
=
Bài 3. Ta có OD ⊥ (ABC) ⇔ OD ⊥ AB và OD ⊥ AC ⇔ Vectơ OD cùng phương với vectơ
,
AB AC
AB= − AC= − ⇒AB AC= OD = a a a ⇒Vectơ OD cùng phương
với vectơ AB AC,
Bài 4
a) Toạđộ các đỉnh còn lại: D = (-1; 2; 0), B’ = (1; 0; 3), C’ = (0; 2; 3), D’ = (-1; 2; 3)
= = = − = −
điểm M, N, P, Q cùng thuộc một mặt phẳng
c) Gọi H là chân đường cao hạ từ C’ tới mặt phẳng (MNPQ) thì khoảng cách từ C’ đến
(MNPQ) là độ dài AH
C MNP
MNP
S∆ = MN MP =
Trang 9⇒ ' 3
2 19
C MNP
MNP
V
AH
S∆
Bài 5. Chọn hệ toạ độ Oxyz sao cho O ≡ A, tia Ox là tia AB, tia Oy là tia AD và tia Oz là tia AA’ Khi đó, A = (0; 0; 0), B = (a; 0; 0), C = (a; a; 0), D = (0; a; 0), A’ = (0; 0; a), B’ = (a; 0; a),
b) A B' =(a;0;−a)⇒ AC A B' ' =0; A D' =(0; ;a −a)⇒ AC A D' ' =0
⇒ AC’ ⊥ A’B, AC’ ⊥ A’D ⇒ AC’ ⊥ (A’BD)
c) Gọi α là góc giữa hai đường thẳng MN và CC’ Khi đó, ta có:CC'=(0;0;a)
2
2 2
cos
2
2
a
MN CC
a
α
−