1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề đại số tổ hợp và nhị thức Newton- đầy đủ lý thuyết và dạng toán – Xuctu.com

18 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 444,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đối với bài toán yêu cầu lập số có tính chất đặc biệt cần ưu tiên chọn trước.. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn đk:.[r]

Trang 1

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

Chuyên đề : ĐẠI SỐ TỔ HỢP- NHỊ THỨC NEWTON

A.Lý thuyết:

1.Quy tắc cộng ,quy tắc nhân

2.Hoán vị ,chỉnh hợp ,tổ hợp

-Số hoán vị: P nn! n n.(  1).(n 2) 2.1 , Đk: nN n;  1

-Số chỉnh hợp: ! .( 1).( 2) 2.1

k n

n

n k

Đk: n,k N,1 kn

-Số tổ hợp: !

k n

n C

k n k

 đk: n,k N, 0 kn -Giai thừa: n! n n.(  1).(n 2) 2.1 đk: nN n;  1

3.Một số công thức liên hệ:

!

n

n n

APn , k n k

n n

CC  , k k !

n n

AC k , 1

C CC

4.Công thức nhị thức Niu Tơn:

a.Khai triển:

(a b )nC a n nC a n nb C an nb  C a n k n kb k  C b n n

b.Tính chất: -Trong khai triển có n+1 số hạng

-Số hạng tổng quát thứ k+1 là 1

k n k k

T  C ab -Khai triển đặc biệt: 0 1 2

(1 1)  n 2nC nC nC n  C n n

(1 1)n 0n 0 1 2 ( 1)n n.

B.Bài tập:

Dạng 1:Lớp bài toán chọn

Lưu ý: -Quan tâm đến điều kiện các chữ số có khác nhau hay không

-Đối với tập số có xuất hiện số 0 cần lưu ý khi chọn chữ số đầu

-Đối với bài toán yêu cầu lập số có tính chất đặc biệt cần ưu tiên chọn trước Bài 1:Cho các số :1,2,3,4,5,6 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn đk:

a.Có 5 chữ số

Trang 2

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

b.Có 6 chữ số khác nhau

c Có 4 chữ số khác nhau chẵn

Hướng dẫn giải

a.Giả sử số cần tìm có dạng: a a a a a1 2 3 4 5

Chọn a1 từ tập số đã cho có 6 cách chọn, ứng với mỗi cách chọnđó có 6 cách chọn a2.Tương tự có 6 cách chọn a3,a4,a5,a6

Theo quy tắc nhân có :56 các số thoả mãn yêu cầu

b.Số các chữ số cần tìm là số hoán vị của 6 phần tử :P6=6!=720(số)

c.Giả sử số cần tìm có dạng: a a a a1 2 3 4

-Chọn a4 chẵn có 3 cách chọn -Số cách chọn các số còn lại là: 5

A 

-Theo quy tắc nhân có: 3.60=180 Bài 2:Cho các số :0,1,2,3,4,5,6 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn đk:

a.Có 5 chữ số khác nhau

b.Có 4 chữ số khác nhau,chẵn

c Có 5 chữ số khác nhau chẵn nhất thiết có mặt số 3

d.Có 8 chữ số thoả mãn số 1 có mặt 2 lần các số khác có mặt đúng 1 lần

Hướng dẫn giải

a.Số các chữ số cần tìm là: 6 6

A  (số) b.Giả sử số cần tìm có dạng: a a a a1 2 3 4

-TH1: a4 là số 0 thì số các số cần tìm là: 3

A  (số) -TH2:a4 chẵn khác 0: có 3 cách chọn

Chọn a1khác 0 có 5 cách chọn, chọn a2,a3 có 6

2

A cách chọn

Vậy có tất cả 3.5 6

2

A =450 (số) Theo quy tắc cộng có tất cả:120+450=570(số)

Trang 3

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

c.Theo phần a có 2160 số có 5 chữ số khác nhau (gồm 2 loại: có số 3 và không có

số 3).trong đó số không có mặt chữ số 3 là: 5 4

A  (số) Vậy số có 5 chữ số khác nhau có mặt số 3 là:2160-600=1560(số)

d.Vì số 1 có mặt 2 lần nên ta có thể viết lại tập số dưới dạng:0,1a1b2,3,4,5,6

Lập số có 8chữ số khác nhau từ tập số trên có:7.P7=35280(số)

Trong các số trên do 2 số 1a,1b trùng nhau nên mỗi số trên bị lặp lại 2 lần vậy số các số cần tìm là:35280:2=17640 (số)

Bài 3: Từ các số 1,2,3,4,5.Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau.Tính tổng các số đó

Hướng dẫn giải

Số các chữ số cần tìm là 5

A  (số)

Tính tổng:(Sử dụng pp ghép cặp) Ghép 120 số thành 60 cặp sao cho tổng mỗi cặp là 6666.(VD:1234+5432=6666) lưu ý với mỗi số có ! một số tương ứng

Vậy tổng các số đó là:6666.60=399960

Bài 4: Từ các số 0,1,2,3,4,5.Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau.Tính tổng các số đó

Hướng dẫn giải

-Số các số cần tìm là : 3

6

6.A 720 (số) -Tính tổng :pp cộng cột

+Hàng đơn vị:các chữ số 1,2,3,4,5,6 có mặt 5 2

5

A lần.Vậy tổng hàng đơn vị

là (1+2+3+4+5+6) 5 2

5

A =21 5 2

5

A =105.20=2100 + Tương tự hàng chục ,hàng trăm có tổng là:21000,210000 +Hàng nghìn : chữ số 1,2,3,4,5,6 có mặt 3

6

A lần

Vậy tổng hàng nghìn 21 3

6

A 10000=2520000 Vậy tổng cần tìm là:2520000+210000+21000+2100=2753100

Bài 5:Cho tập hợp A={0,1,2,3,4,5,6,7}.Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:

Trang 4

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

a)Có 4 chữ số?

b) Có 4 chữ số khác nhau?

c)Chẵn có 3 chữ số khác nhau?

d)Lẻ có 5 chữ số?

e)Lẻ có 5 chữ số và chứa số 0?

g)Chẵn có 3 chữ số khác nhau không có mặt chữ số 0 và1?

Hướng dẫn giải

a)Số cần tìm là:7.8.8.8=

b)Số cần tìm là 7.7.6.5=

c) Gọi số cần tìm là abc

*TH1:c=0 Có 1 cách chọn c

Có 7 cách chọn a

Có 6 cách chọn b Theo QTN có 1.7.6=42 cách

*TH2:c0 Có 3 cách chọn c

Có 6 cách chọn a

Có 6 cách chọn b Theo QTN có 3.6.6=108 cách Vậy theo quy tắc cộng có 42+108=150 cách

d)Số cần tìm có dạng abcde với

e 1;3;5; 7,a1; 2;3; 4;5; 6; 7,c,b,d0;1; 2;3; 4;5; 6; 7

Có 4 cách chọn e

Có 7 cách chọn a

Có 8 cách chọn b

Có 8 cách chọn c

Có 8 cách chọn d.Vậy có 4.7.8.8.8=14336 cách

e)Lẻ có 5 chữ số là 14336

Trang 5

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

` lẻ có 5 chữ số không chứa số 0 có dạng abcde 1; 2;3; 4;5; 6; 7

Chọn e có 4 cách,các số còn lại có 7 7.7.7 cách

Vậy có 4.7.7.7.7=9604 cách

Vậy có 14336-9604=4732

Bài 6: Trên giá sách có 10 quyển sách tiếng Việt khác nhau,8 quyển sách tiếng Anh khác nhau ,6 quyển sách tiếng Pháp khác nhau.Hỏi có bao nhiêu cách chọn:

a)Một quyển sách?

b)Ba quyển sách tiếng khác nhau?

c)Hai quyển sách tiếng khác nhau?

Hướng dẫn giải

a)Theo quy tắc cộng có 10+8+6=24 cách

b)Theo quy tắc nhân có 10.8.6=480 cách

c)Th1: Chọn sách TV và sách TA có 10.8=80 cách

Th2: Chọn sách TV và sách TP có 10.6=60 cách

Th3: Chọn sách TP và sách TA có 6.8=48 cách

Theo QTC có 80+60+48=188 cách chọn hai quyển sách tiếng khác nhau.Có bao nhiêu

số tự nhiên có tính chất:

a)Là số chẵn và có 2 chữ số ?

b)Là số lẻ và có 2 chữ số ?

c) Là số chẵn và có 2 chữ số khác nhau ?

d) Là số lẻ và có 2 chữ số khác nhau?

Hướng dẫn giải

a)Có 45 cách

b)Có 45 cách

c)Th1:b=0 có 1 cách chọn b, có 9 cách chọn a.Vậy có 1.9=9 cách

Th2: b 0 có 4 cách chọn b,có 8 cách chọn a.Vậy có 4.8=48 cách

Theo QTC có 9+48=51 cách

Trang 6

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

d)Số lẻ có 2 chữ số khác nhau là ab

b có 5 cách chọn ,a có 8 cách chọn Vậy có 5.8-40 cách chọn

Bài 7: Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc Tính số cách chọn 1 người đàn ông và 1 người đàn bà trong bữa tiệc để phát biểu ý kiến sao cho:

a)Hai người đố là vợ chồng?

b)Hai người đó không là vợ chồng?

Hướng dẫn giải

a)Chọn 1 người đàn ông có 10 cách ,chọn 1 người đàn bà là vợ người đàn ông

có 1 cách.Vậy có 1.10=10 cách

b)Chọn 1 người đàn ông có 10 cách ,chọn 1 người đàn bà không là vợ người đàn ông có 9 cách.Vậy có 10.9=90 cách

Dạng 2: Công thức nhị thức Niu Tơn

Bài 1: Cho đa thức P(x)=1+x)9+(1+x)10+…+(1+x)14 ,Có dạng khai triển là:

P(x)=a0+a1x+a2x2+…+a14x14.Hãy tính hệ số a19

Hướng dẫn giải

Ta có (1+9)9= 0 1 2 9 9

CC x C x  C x có hệ số của x9 là 9

9

C

Tương tự khai triển (1+x)10 có hệ số của x9 là 9

10

C

(1+x)11 có hệ số của x9 là 9

11

C

(1+x)12 có hệ số của x9 là 9

12

C

(1+x)13 có hệ số của x9 là 9

13

C

(1+x)14 có hệ số của x9 là 9

14

C

Vậy a9= 9 9 9 9 9 9

CCCCCC =1+10+55+220+715+2002=3003 Bài 2: Đa thức P(x)=(1+x)+2(1+x)2+3(1+x)3+…+20(1+x)20,được viết dưới dạng là:

P(x)=a0+a1x+a2x2+a3x3+…+a20x20.Hãy tính hệ số a19

Trang 7

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

Hướng dẫn giải

Ta có:15(1+x)15=15(1+ 1 2 2 3 3 15 15

C x C x C x  C x

16(1+x)16=16(1+ 1 2 2 3 3 16 16

C x C x C x  C x

20(1+x)20=20 (1+ 1 2 2 3 3 20 20

C x C x C x  C x

15 16  C  17C  18C  19C  20C =400995

Bài 3: Khai triển P(x)= (1+x)12 +(1+x)13+…+(1+x)17.Hãy tìm hệ số của số hạng chứa x8

Hướng dẫn giải

Ta có: (1+x)12 có hệ số của x8 là 4

12

C

(1+x)13 có hệ số của x8 là 5

13

C

(1+x)14 có hệ số của x8 là 6

14

C

(1+x)15 có hệ số của x8 là 7

15

C

(1+x)16 có hệ số của x8 là 8

16

C

(1+x)17 có hệ số của x8 là 9

17

C Do đó trong khai triển tổng S ,ta có hệ

số của số hạng x8 là : 4 5 6 7 8 9

CCCCCC

Bài 4:Trong khai triển

12 3 3

x x

  ,hãy tìm hệ số của số hạng chứa x4

Hướng dẫn giải

Trong khai triển

12 3 3

x x

  ,ta có số hạng thứ (k+1) với 0 k  12 là:

   

12

x

x

Do đó nếu số hạng thứ (k+1) chứa x4 thì phảicó:x12 2  kx4  12 2  k 4 k 4

Nếu số hạng chứa x4là số hạng thứ 5 ,ta có 4 4 4 4

12

1.12!

81.4!.8!

T   C x   x

Vậy hệ số của số hạng chứa x4là 5

Bài 5: Hãy tìm trong khai triển nhị thức

18 3

3

1

x x

  số hạng độc lập với x

Trang 8

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

Hướng dẫn giải

Giả sử trong khai triển nhị thức

18 3

3

1

x x

  số hạng thứ (k+1) với 0 k  18

1

k

k

x

Nếu T(k1)không chứa (độc lập đối với x) thì ta có:54-6k=0k=9

Vậy trong khai triển của nhị thức đã cho,số hạng độc lập đối với x là số hạng thứ 10,nên ta có:T10= 9

18

C

Bài 6: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển niu Tơn của

12 1

x x

Hướng dẫn giải

Khai triển

12 1

x

x

C x C x C x

Số hạng thứ (k+1) trong khai triển đố là: 12 12 2

1

k

x

Số hạng này không phụ thuộc x khi: 12-2k=0k=6

Vậy số hạng thứ 7 của khai triển không phụ thuộc vào x và có giá trị là:

6

12 924

C 

Bài 7: a.Xác định hệ số thứ nhất ,thứ hai , thứ 3 trong khai triển 3

2

x x

b.Cho biết tổng 3 hệ số nói trên là 11.Tìm hệ số của x2

Hướng dẫn giải

a.Ta có 0 1 2 ( 1)

2

n n

CCn C  

b.Theo giả thiết ( 1) 2

2

n n

Hạng tử thứ k+1 của khai triển là: 3 5 2

2

1

n k

x

Cho 5k-2n=2 2 2 2.4 2

n

   Vậy hệ số của x2 là 2

C 

Trang 9

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

Bài 8: Tìm các giá trị của số thực x sao cho trong khai triển của 2 1 1

2

m x

x

  tổng các hạng tử thứ ba và thứ năm là 135 và tổng hệ số ba hạng tử cuối là 22

Hướng dẫn giải

2

m m

CCCm

6

m

Dạng 3: CM đẳng thức tổ hợp

*CM nhờ khai triển Niu Tơn

Bài 1:Chứng minh rằng:

2

Hướng dẫn giải

Ta có : 1 1

3

n

2

Suy ra :3 1 1 3 2 2

n  n  n

Vậy : 0 1 2

2

Bài 2:Tính các biểu thức

ACCC  C

b

1

p

n nn C n Cn

Hướng dẫn giải

a.áp dụng nhị thức Niu tơn:

(1+x)n= 0 1 2 2

CC x C x  C x

Trang 10

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

Cho x=1 ta có: 2n= 0 1 2 n

CCC  CA

b Ta có :

2 1

1

n n

n

3

3 2

n n

n

p n p n

1

!

n n n n

Do đó B=n+(n-1)+(n-2)+…+2+1= ( 1)

2

n n 

Bài 3: Chứng minh rằng: 0 2 1 2 2 2 2

2 (C n)  (C n)  (C n)  (  C n n) C n n

Hướng dẫn giải

Ta viết khai triển:

(1+x)2n=(1+x)n.(1+x)n

(1 x) (1nx)n ( 0 1 2 2

CC x C x  C x )( 0 1 1 2 2

C x C xC xC

Hệ số của xn trong 2

(1 x) n là 2

n n C

Do đó 2

n n

C  (C n0 2)  (C1 2n)  (C n2 2)  (  C n n)2

Bài 4: Chứng minh 0 1 2 2

CCC   C

Hướng dẫn giải

Ta có: (1 x)nC n0C x C x1nn2 2 C x n n n

Cho x=6 ta có : 0 1 2 2

CCC   C

Bài 5: Chứng minh rằng:

CCC   C

Hướng dẫn giải

Ta có: (2 1)n 0 (2 )n 1 (2 )n1 2 (2 )n 2 ( 1)n n

n C xC x  C x     C

Trang 11

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

Cho x=2 ta có : 3n 4n 4n 0 4n1 1 4n 2 2 ( 1)n n

C  C   C    C (1)

Ta lại có : (1 x)n  0 1 2 2 n n

CC x C x  C x

Cho x=2 ta có: 3nC n0 2C1n 2C n2 2  n C n n (2)

Từ (1) và(2) ta có :

4n C n 4nC n 4nC n  ( 1)   n C n nC n0 2C n1 22C n2 2  n C n n

2.Chứng minh nhờ công thức: 1

CC  C 

Bài 1:Cho k và n là 2 số tự nhiên sao cho 4 kn

4

C CCCCC

Hướng dẫn giải

Ta có công thức : 1

1

C CC

Do đó

VT=( k k 1 ) 3( k 1 k 2 ) 3( k 2 k 3 ) k 3 k 4

CC   C  C   C  C  C  C

C   C   C  C 

(C n k C n k ) 2(  C n k C n k ) (  C n k C n k )

(C n k  2C n k ) C n k  (C n k C n k ) (  C n k C n k )

C  C  C  (dpcm)

Bài 2: Cho k và n là 2 số tự nhiên sao cho 3 kn

Chứng minh rằng:

3

CC   C  C  C

Hướng dẫn giải

1

C C C

C C C

C CCC

C CC

= k k 1 2( k 1 k 2 ) k 2 k 3

CC   C  C  C  C

Trang 12

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

= k 3 k 1 3 k 2 k 3

CC   C  C  (đpcm)

3 Chứng minh nhờ công thức đạo hàm

Bài 1:Chứng minh đẳng thức :

nCn  Cn  C    C   C1n 4C n1 n2n1C n n

Hướng dẫn giải

(2n 1)nC n(2 )x nC n(2 )x n C n(2 )x n  ( 1)   n C n n

Lấy đạo hàm hai vế ta có:

n x   nC x   nC x    nC x      C

Cho x=2 ta có:

1

3n

n

= 4n1 0 ( 1)4n 2 1 ( 2)4n 3 2 ( 1)n1 2 n1

nCn  Cn  C     C  (1)

Ta có: (1 x)n 0 1 2 2 n n

CC x C x  C x ,lấy đạo hàm hai vế có:

(1 x)n C n0C n1 2C x n2  nC x n n n1

Cho x=2 ta có: 1

3n

n  C n1 2C n2 n2n1C n n (2)

So sánh (1) và (2) ta có :

nCn  Cn  C    C   C1n 4C1n n2n1C n n

Bài 2: Tính

ACC   C     nC

Hướng dẫn giải

Ta có: (1 )n 0 1 2 2 3 3 4 4 ( 1)n n n

x C C x C x C x C x C x

Lấy đạo hàm của hai vế ta có:

n xC C x C x C x C x

Cho x = 1 ta có:

CCCC     nC

Bài 3: Tính 2 4 6 2

2n 2n 2n 2n n

SCCC  C

Trang 13

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

Hướng dẫn giải

(1 x) nC nC x C x nnC x n  C x n n n

Cho x = 1 , ta có:

(1 x) nC nC x C x nnC x n  C x n n n

Cho x = 1 ta có:

Cộng (1) và (2) ta có:

2

n n

n n

Bài 4: Chứng minh rằng 0 ( 1) 1 n 1 2n 1

nCnC  C  n

Hướng dẫn giải

(1 x)n   1 C x C x xn  C x n n n

Lấy đạo hàm 2 vế ta có: 1 1 2 1

nx  CC x nxC

Chọn x = 1, ta được:

n  CCC  nC

nCCCnC

n n

CC

CnC   C  C  n

n n  n nCnnC   C

Hướng dẫn giải

Ta có: (1 )n 1 1 2 2 3 3 n 2

x C x C x C x C x

Lấy đạo hàm theo x, lần thứ 2 ta có:

n n x   CxC  n nxC

Chọn x = 1, ta được:

n n   CC  n nC

Trang 14

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

2 n 2 3.2 n 3 ( 1) 0

CCn n C

n n

CC

Vậy: ( 1)2n 2 ( 1) 0 ( 1)( 2) 1 3.2 n 3 2 n 2

n n  n nCnnC   C   C

4/ Chứng minh nhờ tích phân

Bài 1: Chứng minh

n

C

 

Hướng dẫn giải

Ta tính tích phân: 01(2 x dx)n

Đặt: u = 1 + x => du = dx

Vậy:

2

1

x dx u du

Mặt khác ta có: 2 0 1 2 2 3 3

(1 x) C nC x C x nnC x n  C x n n n

Lấy tích phân 2 vế ta có:

x dx C dx C xdx C x dx C x dx

=

n n

n

=

n

C

n n

 

Bài 2: Chứng minh rằng

2

n n

C

Hướng dẫn giải

Ta tính tích phân: 1

0 (1 x dx)n

Đặt: u = 1 +x => du = dx

1 1

u du u du

Trang 15

Mua sách tham khảo Toán- Phát hành toàn quốc tại: 0918.972.605

Ta có: (1 )n 0 1 2 2 3 3 n n

x C C x C x C x C x

0 (1 x dx)nC n 0 dxC n 0 xdx Cn 0 x dx C n n 0 x dx n

Vậy 01(1 x dx)n =

n n

n

=

1

n n

n

Bài 3: a) Tính tích phân

1

0 (1 n n)

Ixx dx

b) Chứng minh rằng: 1 0 1 1 1 2 ( 1) 1

n n

Hướng dẫn giải

a) Ta có:

I =

0

n

b) Theo khai triển Newton ta có:

(1 x)nC nC x C x nnC x n  C x n n n

(1 x )n C n C n( x ) C n( x ) C n n( x )n

2 1

0

n

x

n

2 1 1

0 0

0

1

n

x

n

So sánh (1) và (2) ta có:

n n

Bài 4: a) Tính tích phân:

2

0 (1 )n

I xx dx

b) Chứng minh rằng: 0 1 2 1 1 2 1 1 1

Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 08/01/2021, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w