[r]
Trang 1Bài 19
BÀI GI NG ĐI N T TIN H C L P 11 Ả Ệ Ử Ọ Ớ
Trang 2M i các b n cùng ờ ạ xem các ch ươ ng trình sau:
Trang 3a Unit CRT ch a các th t c liên quan đ n màn hình, bàn phím ứ ủ ụ ế
Ví dụ: - Th t c CLRSCR;ủ ụ
- Th t c TextColor(color); ủ ụ
- Th t c TextBackGround(color) ủ ụ
b Unit Graph ch a các th t c liên quan đ n ch đ đ ho c a các ứ ủ ụ ế ế ộ ồ ạ ủ
lo i màn hình khác nhau, cho phép th c hi n các thao tác đ ho c ạ ự ệ ồ ạ ơ
b n ả
- Ch ươ ng trình đi u khi n đ ho n m trong các t p *.BGI ề ể ồ ạ ằ ệ
- To đ màn hình đ ho đ ạ ộ ồ ạ ượ c đánh t 0, c t tính t trái qua ừ ộ ừ
ph i, dòng đ ả ượ c tính t trên xu ng d ừ ố ướ i.
- Đ th c hi n các ch c năng đ ho c n s d ng các th t c, hàm ể ự ệ ứ ồ ạ ầ ử ụ ủ ụ trong th vi n GRAPH ư ệ
Trang 4Thủ tục♠ ý nghĩa
Initgraph(drive,mode,path) Khởi động chế độ đồ hoạ
Putpixel(x,y:integer,color: word) Vẽ điểm tại toạ độ x,y có màu color
Line(x1,y1,x2,y2: integer) Vẽ đoạn thẳng có toạ độ hai đầu mút là
(x1,y1),(x2,y2)
Circle(x,y:integer,r:word) Vẽ đường tròn tâm (x,y) bán kính r
Ellipse(x,y:integer,gd,gc,Rx,Ry:word) Vẽ cung elip tâm tại điểm(x,y), bán
kính các trục Rx,Ry từ góc đầu(gd)
đến góc cuối(gc)
Rectangle(x1,y1,x2,y2:integer) Vẽ hình chữ nhật có toạ độ đỉnh trên
bên trái (x1,y1) và đỉnh dưới bên phải (x2,y2)
Trang 6c Unit System: Ch a các hàm s c p và th t c vào/ra. ứ ơ ấ ủ ụ
d Unit Dos: Ch a các th t c cho phép th c hi n tr c ti p các l nh ứ ủ ụ ự ệ ự ế ệ
t o th m c, thi t l p ngày gi ạ ư ụ ế ậ ờ
e Unit Print: Ch a các th t c làm vi c v i máy in. ứ ủ ụ ệ ớ
2 S D NG UNIT TRONG PASCALỬ Ụ
USES unit1,unit2, ,unitN;
Khai báo
Ví d : USES Crt,Dos,Graph; ụ
Trang 7Hãy nh ! ớ
M t s th viên chu n : ộ ố ư ẩ
Khai báo s d ng th vi n ử ụ ư ệ
- UNIT Crt;
- UNIT Graph;
- UNIT System;
- UNIT Dos;
- UNIT Print;
USES unit1,unit2, ,unitN;