đường thẳng đi qua M, vuông góc với đường thẳng d đồng thời c|ch điểm A một khoảng bé nhất.[r]
Trang 1Tuyệt Kĩ Casio Hạ Gục Mũ- Logarit – Tích Phân- Số Phức - Oxyz
Câu 1: Phương trình 2017 sin x sin x 2 cos 2 x có bao nhiêu nghiệm thực trong
5 ; 2017
Hướng dẫn
Các em vào Table để tìm nghiệm của phương trình trên :
w72017^jQ))$pjQ))ps2pkQ)) d
Start End Step
12
Nghiệm của phương trình có dang: x k 5 ;2017 2023
Câu 2: [Chuyên ĐHSP – lần 3] : Giải phương trình 2 2 2
0
2 log 2 log
t x dt
x
A x 1 B.x 1; 4 C.x0; D x 1; 2 Hướng dẫn
Trong máy tính thì mặc định x là biến nên các em sẽ sửa lại là t thành X và x thành Y
Trang 2y(Q)pi2$Qn$)$0E2$p2i2$a2R Qn
r10=10=
Vậy đáp án C đúng
Câu 3: Xét các số thực a b, thỏa mãn a b 1 Biết rằng biểu thức 1 log
logab a
a P
giá trị lớn nhất khi k
ba Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.k 2;3 B 3; 2
2
k
C k 1;0 D 0;3
2
k
Hướng dẫn
Chọn b=1.1 sau đó dùng Table kiểm tra xem b bằng bao nhiêu hàm đạt giá trị lớn nhất
w7a1Ri1.1Q)$Q)$$+siQ)$aQ )R1.1
Sart 1.1= End 3= Step 0.1=
Vậy b=1.2 thì hàm gần đạt giá trị lớn nhất
Do đó: k logab log 1.1 0.5231.2 D
Trang 3
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của x 2 2
(log b )a 6 log b
a
b P
a
w7(i1.1$Q)d$)^2$+6(iasQ) R1.1$$asQ)Rs1.1$$$d =
Vậy khoanh D
Câu 5: Biết 1 2
0
3ln
dx
b là phân số tối giản Hãy tính ab
4
Câu 6: Cho các số phức z1 0,z2 0 thỏa mãn điều kiện
2 1 1
z z z z
Tính giá trị biểu
z z
P
z z
2
2
P
Trang 4Câu 7: [Chuyên Biên Hòa – Hà Nam]Cho ba số phức z z z1, 2, 3 thảo mãn điều kiện
z z z và z1 z2 z3 0 Tính 2 2 2
Az z z
Chọn : 1 1 3i, 2 1 3i,z3 1
Bấm máy ta được:
Câu 8: m mo đun cu a so phư c bie t z 4 1 i z 4 3z i
2
z D z 2
Các em đưa ra 4 4 (1 i) | z |
1 3
i z
i
kiểm tra lần lượt các đáp án qca4p4b+(1+b)Q)R1+3b
Sau đó CALC luần lượt từng đáp án, đáp án nào cho KQ như nhập vào là đúng
r4= r1= r2=
Trang 5Casio Oxyz nâng cao
Ver 1.0
I Kiến thức Casio Oxyz cơ bản
Bước 1: V{o hệ Vecto
w8
M|y sẽ hỏi nhập dữ liệu cho vecto nào?
Chọn 1 để nhập dữ liệu cho vecto A v{ chọn 1 để v{o hệ
Oxyz
p1=1=1=
Để nhập dữ liệu cho vecto B thì bấm:
q5221
2=p1=p1=
*Tính Độ dài Vecto A
Cqcq53)=
*Tính tích có hướng VectA,VectoB
Cq53q54=
*Tính tích vô hướng VectA.VectoB
Cq53q57q54=
*Tính tích hỗn tạp của 3 vecto
(Nhập dữ liệu cho VectoC trước)
Cq53q54q57q55=
(Ứng dụng tính thể tích tứ diện khi biết tọa độ 4 đỉnh)
*Tính góc giữa 2 vecto
Cqcq53q57q54)a(
qcq53)Oqcq54))=
Từ những tính năng cơ bản tính độ d{i, tích có hướng, tích vô
hướng với việc |p dụng công thức c|c em có thể tính nhiều thứ
khác
II Một số bài tập cơ bản
Ví dụ 1 [Đề thử nghiệm – Câu 49]:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song v{ c|ch đều hai đường thẳng 1: 2
1 1 1
d
, :
A.(P) : 2 x 2 z 1 0 B.(P) : 2y 2 z 1 0
C.(P) : 2 x 2 y 1 0 D.(P) : 2y 2 z 1 0
Trang 6Hướng dẫn: 1
1 2 2
, (0,1, 1)
P P P
u n
n u u
u n
dùng công thức khoảng c|ch từ 1 điểm tới một mặt Solve l{ ra
d
v{ mặt phẳng
(P) : 3x 3 y 2 z 6 0 Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?
A d cắt v{ không vuông góc với (P) B d vuông góc với (P)
C.d song song với (P) D d nằm trong (P)
Hướng dẫn
Cq5211=p3=p1=
q5223=p3=2=6=
Kiểm tra tích vô hướng (kiểm tra tính vuông góc)
Vậy chúng không song song , kiểm tra tích có hướng (xóa dấu Dot)
(Tính song song nhưng cần nhớ l{ ta đang xét chỉ phương của đường với ph|p tuyến của mặt)
Vậy chúng cũng không vuông góc với nhau, do đó loại B,C,D khoanh A
Ví dụ 3:
Khoảng c|ch giữa hai đường thẳng d1: 2 1
x y z
x y z
A 35
17 B 35
17 C. 854
29 D 854
29 Hướng dẫn: dễ thấy 2 đường song song
C|c em nhập dữ liệu cho vecto rồi ốp công thức: , | . |
| |
u MA
d A d
u
Tính khoảng c|ch từ điểmM(2, 0, 1) tới d2, A(7, 2, 0) d2
Trang 7II Một số bài tập nâng cao
Câu 1 (Chuyên Nguyễn Trãi - HD)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường
x t
d y
z t
v{ 2 mặt phẳng P và Q lần lượt có phương trình x 2y 2z 3 0;
2 2 7 0
x y z Viết phương trình mặt cầu S có tâm I thuộc đường thẳng d, tiếp xúc
với hai mặt phẳng P và Q
9
x y z B
9
x y z
9
x y z D 2 2 2 4
9
x y z
Hướng dẫn:
Chúng ta có 2 dữ kiện b{i to|n :
(P) (Q)
(t, 1, t)
I
d d
từ dữ kiện 1 loại được C,D B}y giờ tìm ra được t nữa l{ xong thì ta dựa v{o điều kiện 2
aqcQ)p2p2Q)+3Rs1+4+4$$Qr aqcQ)p2p2Q)+7Rs1+4+4qr=
Vậy khoanh B
Câu 2 ( Câu 50 Chuyên Vinh) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
2; 2;1
M , A1; 2; 3 v{ đường thẳng : 1 5
d
Tìm vecto chỉ phương u của đường thẳng đi qua M, vuông góc với đường thẳng d đồng thời c|ch điểm A một
khoảng bé nhất
A u2;1;6 B u1;0; 2 C u3; 4; 4 D u2; 2; 1
Hướng dẫn
Chúng ta cũng có 2 dữ kiện cần quan tâm :
( )
A
M d
d Min
Trang 8
Xử lí điều kiện vuông góc bằng tích vô hướng
2Qz+2QxpQc
Xét đáp án A
r2=1=6=
Tương tự với B,C,D
Vậy loại C,D ta chỉ cần xét A và B xem là đường nào có khoảng cách nhỏ hơn
Công thức khoảng cách từ 1 điểm tới 1 đường: d u MA.
u
chúng ta sẽ lưu sẵn MA vào Vecto A
w8113=4=p4=
Rồi Lưu u2;1;6VectoB
Cq52212=1=6=
Lưu u1;0; 2VectoB
Cq52311=0=2=
Nhập biểu thức tính khoảng cách
Cqcq53q54)aqcq54)=
Giờ sửa để xét đáp án B
!!oq55!!!!oq55=
Trang 9Vậy chúng ta khoanh B
Câu 3 (Chuyên Nguyễn Trãi - HD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường
thẳng có phương trình 1 1
2 1 1
x y z
v{ mặt phẳng P : 2x y 2z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng Q chứa v{ tạo với P một góc nhỏ nhất
C 2x y z 0 D x 6y 4z 5 0
Hướng dẫn
Đầu tiên chúng ta có 2 dữ kiện : Q chứa v{ tạo với P một góc nhỏ nhất
B}y giờ ta sẽ xử lí dữ kiện vuông góc:
Tương tự B,C,D
Vậy chỉ B và D có khả năng đúng giờ ta sẽ kiểm tra xem đáp án nào cho góc nhỏ hơn:
w8
112=p1=2=
Sau đó lưu vecto ph|p tuyến của Q ở đ|p |n B vào VectoB, D vào VectoC
Cq522110=p7=13=
Cq5231p1=6=4=
Nhập véc tơ ph|p tuyến của P vào VectoA
Trang 10Tính Cos góc giữa 2 mặt bằng biểu thức: cos VctAVctB.
VctA VctA
Cqcq53q57q54)a(qcq53)Oqc q54))=
Sau đó sửa vctB thành VctC
!!!oq55!!!!!!!!!oq55=
Cos càng lớn thì góc càng nhỏ vậy ta thấy góc nhỏ nhất ở đây là đáp án B