[r]
Trang 1
Đ ng H u Hoàng ặ ữ
BÀI 8
Trang 2Đ th c hi n ch ể ự ệ ươ ng trình đ ượ c vi t b ng ngôn ng l p trình Pascal, ta dùng ph n ế ằ ữ ậ ầ
m m Turbo Pascal ề (hay Free Pascal) đ so n th o, s d ng chể ạ ả ử ụ ươ ng trình d ch đ ị ể
d ch ch ị ươ ng trình đó sang ngôn ng máy ữ
Đ s d ng Turbo pascal, trên máy tính ph i ể ử ụ ả
có các file ch ươ ng trình c n thi t Hãy cho ầ ế
bi t tên các file ch ế ươ ng trình đó?
Turbo.exe: file ch y ch ạ ươ ng trình
Turbo.tpl: file th vi n ư ệ Turbo.tph: file h ướ ng d n ẫ
Trang 3KH I Đ NG CH Ở Ộ ƯƠ NG TRÌNH TURBO PASCAL
1 Ch y ch ạ ươ ng trình Turbo Pascal trên môi tr ườ ng MS_DOS
2 Ch y ch ạ ươ ng trình Turbo Pascal trên môi tr ườ ng WINDOWS
Trang 4MÀN HÌNH LÀM VI C C A TURBO PASCAL Ệ Ủ
Tên File ch ươ ng trình Con tr so n th o ỏ ạ ả
Dòng menu
Dòng h ướ ng d n các phím ch c năng ẫ ứ Dòng C tộ
Vùng so n th o ạ ả
Trang 5Quan sát sách giáo khoa trang 33, Hãy cho
bi t m t s thao tác và phím t t th ế ộ ố ắ ườ ng s ử
d ng đ so n th o và th c hi n m t ch ụ ể ạ ả ự ệ ộ ươ ng
trình vi t b ng Turbo Pascal? ế ằ
• Xu ng dòng: Enterố
• L u file vào đĩa: nh n phím F2ư ấ
• M file đã có: nh n phím F3ở ấ
• Biên d ch chị ương trình: nh n t h p phím Alt+F9ấ ổ ợ
• Soát l i chỗ ương trình: nh n phím F9ấ
• Ch y chạ ương trình: nh n t h p phím Ctrl+F9ấ ổ ợ
• Đóng c a s chử ổ ương trình: nh n t h p phím Alt+F3ấ ổ ợ
• Chuy n qua l i gi a các c s : nh n phím F6ể ạ ữ ử ổ ấ
• Xem l i màn hình k t qu :nh n t h p phím Alt+F5ạ ế ả ấ ổ ợ
• Thoát kh i turbo pascal: nh n t h p phím Alt+Xỏ ấ ổ ợ
Trang 6Quan sát cú pháp trong ch ươ ng trình sau, Hãy cho bi t nh ng l i c a ch ế ữ ỗ ủ ươ ng trình? Và hãy
s a nh ng l i đó? ử ữ ỗ
Trang 7D N DÒ Ặ
D N DÒ Ặ
2 Xem tr ướ c “Bài t p và th c hành 1” _Trang 34 _ Sách ậ ự
giáo khoa
3 Xem n i dung ph l c B _ “Môi tr ộ ụ ụ ườ ng Turbo Pascal” _ Trang 122 _ Sách giáo khoa.
1 Th c hi n bài t p ch ự ệ ậ ươ ng 2 _ trang 9, 10, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17_Sách bài t p ậ
4 Xem n i dung ph l c B _ “ M t s thông báo l i” _ Trang ộ ụ ụ ộ ố ỗ
136 _ Sách giáo khoa.