1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

đề toán ôn lớp  8 các em tải xuống làm bài moi

13 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 281,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8: Hai xe ôtô cùng khởi hành từ lạng sơn về hà nội , quãng đường dài 163 km. Trong 43 km đầu hai xe có cùng vận tốc. nhưng sau đó xe thứ nhất tăng vận tốc lên gấp 1,2 làn vận tốc ba[r]

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 8

CÂU HỎI ÔN TẬP –TRẮC NGHIỆM Chọn kết quả đúng

Câu 1 : Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ;

A/ x-1=x+2 B/(x-1)(x-2)=0 C/ax+b=0 D/ 2x+1=3x+5 Câu 2 : x=-2 là nghiệm của phương trình nào ?

A/3x-1=x-5 B/ 2x-1=x+3 C/x-3=x-2 D/ 3x+5 =-x-2 Câu 3 : x=4 là nghiệm của phương trình

A/3x-1=x-5 B/ 2x-1=x+3 C/x-3=x-2 D/ 3x+5 =-x-2 Câu 4 :Phương trình x+9=9+x có tập nghiệm là :

A/ S=R B/S={9} C/ S= D/ S= {R} Câu 5 : Cho hai phương trình : x(x-1) (I) và 3x-3=0(II)

A/ (I)tương đương (II) B/ (I) là hệ quả của phương trình (II)

C/ (II) là hệ quả của phương trình (I) D/ Cả ba đều sai

Câu 6:Phương trình : x2 =-4 cónghiệm là :

A/ Một nghiệm x=2 B/ Một nghiệm x=-2

C/ Có hai nghiệm : x=-2; x=2 D/ Vô nghiệm

Câu 7 :Chọn kết quả đúng :

A/ x2=3x  x (x-3)=0 B/ x2 =9 x=3

C/ (x-1)2 -25 =0  x=6 D/ x2=-36 x=-6

Câu 8 : Cho biết 2x-4=0.Tính 3x-4 bằng:

A/ 0 B/ 2 C/ 17 D/ 11

Câu 9 : Phương trình (2x-3)(3x+2)=6x(x-50) +44 có nghiệm :

A/ S={2} B/ S={2;-3) C/ S={2;1

3} D/ S={2;-0,3}

Câu 10 ; Phương trình : 3x-5x+5 =-8 ó nghiệm là :

A/ x= 2

3

B/ x=2

3 C/ x=4 D/ Kết quả khác Câu 11 : Giá trị của b để phương trình 3x+b =0 có nghiệm x=-2 là ;

A/ 4 B/ 5 C/6 D/ KQ khác

Câu 12 : Phương trình 2x+k= x-1 nhận x=2 là nghiệm khi

A/ k=3 B/ k=-3 C/ k=0 D/ k=1

Câu 13 : Phương trình m(x-1) =5-(m-1)x vô nghiệm nếu :

A/ m=1

4 B/ m=1

2 C/ m=3

4 D/ m=1 Câu 14 :Phương trình x2-4x+3 =0có nghiệm là :

A/ {1;2} B/ {2;3} C/ {1;3} D/ {2;4}

Câu 15 :Phương trình x2 -4x+4=9(x-2)2 có nghiệm là :

A/ {2} B/{-2;2} C/ {-2} D/ kq khác

Câu 16 :Phương trình : 1 3 3

x

 

  có nghiệm : A/ 1 B/2 C/ 3 D/ Vô nghiệm

x

Trang 2

Câu 18 : Phương trình : 2(x x 3) 2( x x 1)(x 1)(2x x 3)

    có nghiệm là : A/ -1 B/ 1 C/ 2 D/Kết quả khác

Câu 19 :Phương trình ; 22 2 2 0

1

x x

 có nghiệm là A/ -2 B/ 3 C/ -2 và 3 D/ Kết quả khác

Câu 20 :Điều kiện xác định của phương trình : 2

A/ x≠ 2

3

;x≠11

2 B/ x≠2 C/ x>0 D/ x≠2 và x≠-2 Câu 21: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A/ 1 -3 0

1

2x   C/ x y 0 D/ 0.x + 1 = 0

Câu 22: Tập nghiệm của phương trình 2x – 3 = x +5 là

3

 

 

  D/ -83

 

Câu 23: Tập nghiệm của phương trình x 13x- 2 0

    là A/ -13

 

3

  D/ - ;213 

Câu 24 : Câu nào sau đây là sai? x = -1 là nghiệm của phương trình:

a x -1 = 0 b x + 1 = 0

c 3x + 2 = 2x + 1 d 4x – 1 = 3x -2

Câu 25 : Câu nào sau đây là đúng ? x = 2 là nghiệm của phương trình:

a x2 + x – 2 = 0 b x2 + x – 6 = 0

c x2 + 2x – 3 = 0 d x2 + 2x – 3 = 0

Câu 26 : Chọn câu đúng nhất: Phương trình ( y-2)(y-3) = -6

a Có giá trị y = 0 là nghiệm của phương trình

b Có giá trị y = -1 là nghiệm của phương trình

c Cả a , b đều đúng

d Cả a , b đều sai

Câu 27 : Chọn câu trả lời đúng Phương trình x + 9 = 9 + x có tập nghiệm của phương trình là:

a S = R b S = 9  c S = Þ d R

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng:

a x2 = 3x  x(x – 3) = 0 b x2 = 9  x = 3

b (x – 1)2 - 25  x = 6 d x2 = 36  x=- 6

Câu 29 : Phương trình bậc nhất có thể có bao nhiêu nghiệm ?

a Một nghiệm b Vô nghiệm c Vô số nghiệm d Cả 3 câu đều đúng

Câu 30 : Điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu là gì ?

a Những giá trị của biến mà tại đó tử thức khác 0

b Những giá trị của biến mà tại đó tử thức bằng 0

c Những giá trị của biến mà tại đó mẫu thức khác 0

Trang 3

d Những giá trị của biến mà tại đó tử mẫu thức bằng 0

Câu 31 : Điều kiện xác định của phương trình 5 296 2 1 3 1

a x4 b x  -4 c x 4 và x  -4 d Xác định với mọi x thuộc R

Câu 32 : Giải phương trình 5 296 2 1 3 1

   ta được nghiệm là :

a 1

2

2

Câu 33 : Giải phương trình 1 3

4 8 2

x

x    ta được nghiệm là :

a 1

3

2

4

4

x 

Câu 34 : Giải phương trình 1 2 3 4

xxxx

   ta được nghiệm là :

a x 59 b x 60 c.x 59 d x 60

Câu 35 : Điều kiện xác định của phương trình 2(x x 3) 2( x x 1)(x 3)(2x x 1)

a x  3 b x  -1 c x  3 và x  -1 Câu 36 : Giải phương trình 2(x x 3) 2( x x 1)(x 3)(2x x 1)

    ta được nghiệm là :

a x 4 b x 1 c.x 0 d Vô nghiệm Câu 37 : Phương trình 2x + 2 = 2x – 2 có bao nhiêu nghiệm ?

a 1 nghiệm b Vô nghiệm c Vô số nghiệm

Câu 38 : Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Mối quan hệ giữa AH và các hình chiếu của nó trên cạnh huyền được thể hiện qua công thức nào dưới đây

?

a AH2 = BH.CH b BH2 = AH.CH c CH2 = BH.AH Câu 39 : Biết AB=4cm ; A’B’=5cm ; CD=6cm và hai đoạn thẳng AB;CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’:C’D’ thì độ dài C’D’ là :

A/ 4,8 B/ 7,5 C/ 16/3 D/ Cả ba đều sai Câu 40: Cho các đoạn thẳng AB=8cm ;CD=6cm ; MN=12mm.PQ=x.Tìm x để

AB và CD tỉ lệ với MN;PQ

A/ x= 18cm B/ x=9cm C/ x=0,9cm D/ Cả ba đều sai

Câu 41 : Cho hình vẽ : NQ//PK ; Biết MN=1cm ;MQ=3cm ; MK=12cm Độ dài

NP A/ 3cm B/ 2cm C/ 4cm D/ 0,25

Trang 4

Câu 42 : Cho ∆ABC ; một đường thẳng song song với cạnh BC cắt AB và AC lượt tại D và E.Khẳng định nào sau đây là đúng

A/DC EA

DBEC B/ DC.DB=EC.EA C/ DC.EC=DB.EA D/ DC.EA = DB.EC

Câu 43 :Cho ∆ABC ;MN//BC với M nằm giữa A và B ; N nằm giữa A vàC Biết AN=2cm ; AB=3 AM Kết quả nào sau đây đúng :

A/ AC=6cm B/CN=3cm C/ AC=9cm D/ CN=1,5 cm Câu 44 :Cho ∆ABC ;AB=14cm ; AC=21 cm AD là phân giác của góc A.Biết BD=8cm Độ dài cạnh BC là :

A/ 15cm B/ 18cm C/ 20 cm D/22 cm

Câu 45 : Cho ∆MNK có NS là phân giác của góc MNK Biết MN=3cm ;

NK=5cm ; MS=1,5 cm Ta có SK bằng :

A/ 2,5 cm B/0,1 cm C/ 0,4cm D/ 10cm

Câu 46 : Tỉ số các cạnh bé nhất của hai tam giác đồng dạng bằng 2/5 Tính chu

vi P và P’ của hai tam giác đó biết P’ – P = 18 cm

A/ P’=48cm ; P=30 cm B/ P’=162

7 cm ; P=36

7 cm C/ P’=30cm P= 12cm D/ P21cm ; P= 3cm

Câu 47 :Cho ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ Biết 2

' ' 5

AB

A B  và hiệu số chu vi của

∆A’B’C’và chu vi của ∆ABC là 30cm Phát biểu nào đúng

A/ C∆ABC =20cm ;C∆A’B’C’= 50cm B/ C∆ABC =50cm ;C∆A’B’C’= 20cm

C/ C∆ABC = 45cm ;C∆A’B’C’=75cm D/ Cả ba đều sai

Câu 48 : ∆ABC đồng dạng với ∆ DEF theo tỉ số đồng dạng k1 ;∆DEF đồng dạng với ∆GHK theo tỉ số đồng dạng k2 ∆ABC đồng dạng với ∆ GHK theo tỉ số : A/ 1

2

k

k B/ k1 +k2 C/ k1 - k2 D/ k1 k2

Câu 49: Biết AB 3=

CD 7 và CD = 21 cm Độ dài AB là

Câu 50: ChoΔABC, có AD là đường phân giác (D  BC) và AB = 4 cm; AC = 6 cm; BD = 2m Độ dài DC bằng

Câu 51 : Cho hai đoạn thẳng AB = 10 cm, CD = 5 dm Câu nào sau đây là đúng ?

a.AB 2

5

AB

3

AB

4

AB

CD

Câu 52 : Cho biết MN PQ 127 và PQ = 24 cm Độ dài của MN bằng ?

Trang 5

a 12 cm b 14 cm c 16 cm d 18 cm

Câu 53 : Tam giác ABC có AB = 12 cm, AC = 16 cm và AD là phân giác của góc A ( D thuộc BC) Khi đó ta có tỷ số nào sau đây là đúng ?

a ABD 23

ADC

S

S  b ABD 34

ADC

S

ADC

S

S  d ABD 56

ADC

S

Câu 54 : ABC JKL với tỷ số đồng dạng k1 và MHK JKLvới tỷ số đồng dạng k2 Khi đó, ABC JKL theo tỷ số nào dưới đây ?

a k1.k2 b k1 - k2 c k1 + k2 cm d k1/k2 cm

Câu 55 : Cho ABC , trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM.AB = AN.AC Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng ?

a AMN  BMN b AMN  CMN

c AMN  ACB d Cả 3 câu đều sai

Câu 56 : Cho ABC  A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4

cm Thì hai tam giác giác này đồng dạng với tỷ số đồng dạng là bao nhiêu ?

Câu 57 : Cho ABC  A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4

cm Gọi AM và A’M’ theo thứ tự là đường trung tuyến của ABC vàA’B’C Khi đó , ta có điều gì ?

' '

AM

' ' 2

AM

' ' 4

AM

' '

AM

A M

Câu 58 : Cho ABC  A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4

cm Gọi AH và A’H’ theo thứ tự là đường trung cao của ABC vàA’B’C Khi

đó , ta có điều gì ?

' '

AH

' ' 2

AH

' ' 4

AH

' '

AH

A H

Câu 59 : Cho ABC  A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4

cm Gọi p1 và p2 theo thứ tự là chu vi của ABC vàA’B’C Khi đó , ta có điều

gì ?

a 1

2

2

p

2

1 2

p

2

1 4

p

2

4

p

p

Câu 60 : Cho ABC  A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4

cm Gọi S1 và S2 theo thứ tự là chu vi của ABC vàA’B’C Khi đó , ta có điều

gì ?

a 1

2

2

S

2

1 2

S

2

1 4

S

2

4

S

S

Câu 61 : Cho ABC và DEF có A D  &B E   , AB = 8cm, DE = 6 cm và AC –

DF = 3 cm Vậy độ dài AC là bao nhiêu ?

Câu 62 : Cho ABC , đường phân giác của góc C cắt AB tại D vẽ DE song song với BC ( E  AC), Vẽ tia Ex vuông góc với CD tại H và cắt BC tại F Khẳng định nào sau đây là đúng /

a CED cân tại E b Tứ giác CFDE là hình thoi

c ADE  DBF d cả 3 câu trên đều đúng

Trang 6

Câu 63 : Cho hình bình hành ABCD có AB = 12 cm, BC = 10 cm Trên cạnh

CD lấy điểm M sao cho CM = 8cm, tia AM cắt tia BC ở N Độ dài đoạn thẳng

MN bằng bao nhiêu ?

Câu 64 : Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài 25 cm, một cạnh góc vuông dài

15 cm Hỏi độ dài hình chiếu cạnh góc vuông còn lại trên cạnh huyền là bao nhiêu ?

Câu 65 : Cho ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM, biết BH = 4cm, HC = 9cm Diện tích HAM bằng ?

a 7, 5 cm2 b 8,5 cm2 c 9,5 cm2 d 10 cm2

Câu 66 : Cho ABC vuông tại A có đường cao AH = 6 cm và biết HB : HC = 1 :

4 Diện tích ABC bằng ?

Câu 67 : Cho ABC vuông tại A có đường cao AH = 12 cm và đường trung tuyến AM = 15cm Câu nào sau đây là đúng ?

2

AB

3

AB

4

AB

5

AB

AC

Câu 68 : Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 2,5 cm ; AD = 3,5 cm ; BD

= 5cm và DAB DBC  

Khi đó ta có cặp tam giác nào đồng dạng ?

a ABD  BCD b ABD  BDC c ABD  BDC

Trang 7

TỰ LUẬN

A.Đại Số

ph¬ng tr×nh bËc nhÊt 1 Èn

BÀI 1

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU

Trang 8

a) 3-x=x-5

b) 7x+21=0

c) -2x+14=0

d) 0,25x+1,5=0

e) 6,36-5,3x=0

f) 34x 65 21

g) 3x+1=7x-11

h) 5-3x=6x+7 i) 2(x+1)=3+2x j) 3(1-x)+3x-3 k) 1,2-(x-0,8)=-2(0,9+x) l) 2,3x-2(0,7+2x)=3,6-1,7x

m) 4x(1 - x) - 8 = 1 – ( 4x 2 + 3)

BÀI 2

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU

1/ 6 1 32

5

2/

4

) 7 ( 2 3 5 6

2

x

x

5

13 5 5

3

7

) 1 2 ( 2 4

1 7 6

2 ) 1 ( 5

x

5/

3

) 1 ( 2 1 4

1 2

x

6/ 1 20021 2003 2001

ph¬ng tr×nh tÝch

BÀI 1 GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU

1) (x-1)(x+1)=0

2) (x-2)2=0

3) (4x+20)(2x-6)=0

4) 4x2-1=0

5) 9x2-6x+1=0

3

) 3 1 ( 2 5

2

7) (x-1)(5x+3)=(3x-8)(x-1) 8) 3x(25x+15)-35(5x+3) 9) (2-3x)(x+11)=(3x-2)(2-5x) 10) (2x-1)2+(2-x)(2x-1)=0 11) x3+1=x(x+1)

12 / x3-41 x

13 / (2x-1)2-(x+3)2

14 / x2(x-3)+12-4x

15 / x2-4+(x-2)2

16) x3+x2+x+1=0

17) x(x2-5)2-4x=0

18) x2-4x+3=0

Trang 9

Bµi 1 GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU

x

x x x

x

x

c

x

x x

x

b

x

x x

x

a

1

3 1

2

1 2 2

2

2

5

/

3 2

10 1

3

2

)

2

(

/

1

3 2 3 1

1

/

2

2 2

Bµi 2

1 4

2 2

3

/

2

2 ) 3 )(

2 (

5 3

1

/

4

1 ) 2 3 ( 2

4 9 2

6

1

x

x x

x

c

x x x

x x

x

b

x

x x x

x x

x

a

Bµi 3

) )(

1 (

9 2

1 1

3

/

2 1

4 1

4

/

1 2

3 2

3 1

2

/

) 4 )(

2 (

2 4

3 2

1

/

2

x x x x

x

d

x

x x

x

c

x x x

x

x

b

x x

x

x x

x

a

e/ 23 53 52 3

9

x

x2

1 9

 g)

3

5 2 3 2

4 1

2

2

x x

x x

x

h) 2 2 2 2

9

3 7 3

x x x

x x

x x

gi¶t to¸n b»nh c¸ch LPT

I/ toán chuyển động

Bài1: Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam định với vận tốc 35 km/h Sau đó

24 phút ,trên cùng tuyến đường đó một ôtô xuất phát từ nam định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết Quãng đường Hà Nội ,Nam Định dài 90 km Hỏi hai xe gặp nhau

Trang 10

đó, một ôtô xuất phát từ nam định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết Quãng đường Hà Nội Nam Định dài 90 km Hỏi bao lâu kể từ khi xe máy khởi hành hai xe gặp nhau

Bài 3: Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam định với vận tốc 35 km/h Sau đó

24 phút ,trên cùng tuyến đường đó một ôtô xuất phát từ nam định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết Quãng đường Hà Nội Nam Định dài 90 km Hỏi bao lâu kể từ khi ôtô khởi hành hai xe gặp nhau

Bài 4: Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40km/h Sau 2 giờ nghỉ tại B ,ôtô lại từ B

đi về A với vận tốc 30 km/h Tổng thời gian cả đi lẫn về là 10 h 45p(kể cả thời gian nghỉ tại B) Tính quãng đường AB

Bài 5: Một ôtô đi từ Hà Nội lúc 8 giờ sáng ,dự định đến Hải Phòng vào lúc 10 gời

30 phút Nhưng mỗi gời ôtô đi chậm hơn dự kiến 10km nên mãi đến 11 gời 20 phút

xe mới đến Hải phòng tính quãng đường Hà Nội Hải Phòng

Bài 6: Một người đi xe đạp từ A đến B lúc đầu trên đoạn đường đá người đó đi với

vận tốc 10km/h Trên đoạn đường còn lại là đường nhựa dài gấp rưỡi đoạn đường

đá người đó đi với vận tốc 15 km/h Sau 4h người đó đến B Tính độ dài quãng đường AB

Bµi 7: Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc dự định là 40km/h.

Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi Để đến

B kịp thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 5km/h Tính quãng đường

từ tỉnh A đến tỉnh B

Bài 8: Hai xe ôtô cùng khởi hành từ lạng sơn về hà nội , quãng đường dài 163 km

Trong 43 km đầu hai xe có cùng vận tốc nhưng sau đó xe thứ nhất tăng vận tốc lên gấp 1,2 làn vận tốc ban đầu, trong khi chiếc xe thứ hai vẫn duy trì vận tốc cũ Do

đó xe thứ nhất đã về Hà Nội sớm Hơn xe thứ hai 40 phút Tính vận tốc ban đầu của hai xe

Trang 11

ngay lập tức quay về và đến bến A lúc 11 giờ 30 phút Tính vận tốc của canô khi xuôi dòng, biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h

Bài 10: Một ca nô tuần tra đi xuôi khúc sông từ A đến B hết 1h10p vá đi ngược

dòng sông từ B về A hết 1h30p Tính vận tộc riêng của canô,biết vận tốc của ròng nước là 2km/h

Bài 11: Một người đi từ A đến B với vận tốc 24km/h rồi đi tiếp từ B đến C với vận

tốc 32lm/h Tính quãng đường AB và BC biết biết đường AB dai hơn BC 6km và vận tốc trung bình trên cả hai quãng đường đó là 27km/h

Bài 12: Một người đi xe đạp, một người đi xe máy và một người đi ôtô cùng đi từ

A đến B khởi hành lần lượt lúc 7h,8h,9h với vận tốc theo thứ tự bằng 10km/h, 30km/h và 50km/h Hỏi đến mấy giờ thì ôtô ở vị trí cách đều xemáy và xe đạp

Bài 13: Một người đi một nửa quãng đường AB với vận tốc 20 km/h, và đi một nửa

quãng đường còn lại với vận tốc 30km/h Tính vận tốc trung bình của người đó trên toàn bộ quãng đường

II/ toán khác

Bài 14: Trong một buổi lao động, lớp 8A gồm 40 HS chia thành 2 tốp tốp thứ nhất

trồng cây và tốp thứ hai làm vệ sinh tốp trồng cây đông hơn tốp là vệ sinh 8 HS Hỏi tốp trồng cây có bao nhiêu HS

Bài 15: Tổng hai số bằng 80 , hiệu hai số đó bằng 14 tìm hai số đó

Bài 16: Tổng hai số bằng 90, số này gấp đôi số kia tìm hai số đó

Bài 17: Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5 Hiệu của số đó và chữ

số hàng trục bằng 68 Tìm số đó

Bài 18: Tìm số Tự nhiên có 4 cgữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào đằng

trước và chữ số 1 vào đằng sau số đó thì số đó tăng gấp 21 lần

Bài 19: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 320m Nếu tăng chiều dài 10m, tăng

Trang 12

BÀI 1: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Các đường cao lần lượt là AD, BE, CF cắt nhau tại H

a) chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC

b) chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác DBF

BÀI 2: Cho  ABC vuông tại A, AB=9 cm; AC=12 cm, đường cao AH, đường phân giác BD Kẻ DE  BC ( E  BC), đường thẳng DE cắt đường thẳng AB tại F

a Tính BC, AH?

b Chứng minh:  EBF ~  EDC

c Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh: AB.BI=BH.BD

d Chứng minh: BD  CF

e Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABC và BCD

BÀI 3: Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm; AC = 8cm Vẽ đường cao AH

a Tính BC

b Chứng minh AB2 = BH.BC

c Tính BH; HC

BÀI 4: Cho ABC có Â = 900, AB = 80cm, AC = 60cm, AH là đường cao, AI là phân giác (H va I  BC)

c HM và HN là phân giác của ABH và ACH C/minh: MAH và NCH đồng dạng

d Chứng minh: ABC và HMN đồng dạng rồi chứng minh> MAN vuông cân

e Phân giác của góc ACB cắt HN ở E, p/giác của góc ABC cắt HM ở F C/m: EF // MN

BÀI 5: Cho hình vuông ABCD cố định, M là 1 điểm lấy trên cạnh BC (M  B) Tia AM cắt DC tại P Trên tia đối của tia DC lấy điểm N sao cho DN = BM

a Chứng minh: AND = ABM và MAN là  vuông cân

b Chứng minh: ABM và PDA đồng dạng và BC2 = BM DP

c Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với MN tại H và cắt CD tại Q, MN cắt

AD ở I Chứng minh: AH AQ = AI AD và DÂQ = HMQ

d Chứng minh: NDH và NIQ đồng dạng

BÀI 6: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác ADB, (H BD)

a Chứng minh AHB BCD

Ngày đăng: 08/01/2021, 17:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w