Biết rằng ba mặt phẳng phân biệt qua A và đôi một vuông góc cắt mặt cầu theo thiết diện là ba hình tròn có tổng diện tích là 11 ... Biết rằng AC BD , luôn tiếp xúc với một mặt cầu [r]
Trang 1Câu 1 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P qua M2;3;5 và cắt các tia, ,
Ox Oy Oz lần lượt tại A B C, , sao cho giá trị của OA OB OC, , theo thứ tự lập thành cấp số nhân có công bội bằng 3 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng P là :
Câu 2 : Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho M1; 2;3 , gọi
P :pxqy rz 1 0q p r, , là mặt phẳng qua M và cắt các trục toạ độ Ox Oy Oz tại , ,, ,
A B C sao cho M là trọng tâm ABC Tính T p q r :
Câu 3 : Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho M1; 2;3 , gọi
P :pxqy rz 1 0q p r, , là mặt phẳng qua M và cắt các trục toạ độ Ox Oy Oz tại , ,, ,
A B C sao cho M là trực tâm ABC Tính T p q r :
Trang 27/ /
143
Gọi I là tâm của mặt cầu C I0; 4;0
Gọi I' đối xứng I qua 4 20 12
Trang 3Câu 6 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng
Câu 7 : Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 2 điểm A1;0; 2 , B 3;1; 1 và mặt phẳng
P :x y z 1 0 Gọi điểm M x y z o; o; o P sao cho 3MA2MB đạt giá trị nhỏ nhất Tính
là hình chiếu của I trên mặt phẳng P
Gọi d là đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng P vtcp a d vtpt n P 1,1,1
Trang 4Mà I3; 3; 0 cố định nên MImin M là hình chiếu của I trên mặt phẳng P
Gọi d là đường thẳng qua I3; 3; 0 và vuông góc với mặt phẳng P , ta có:
Trang 5Câu 10 : Trong không gian Oxyz cho hai điểm A2 ; 2 ; 0 ,t t B 0; 0;t , t0 Cho điểm P di động
thỏa: OP AP OP BP AP BP 3 Tìm giá trị t sao cho OPmax 3
Vậy P di động trên mặt cầu S tâm M với bán kính R 1t2
Nên OPmax P OM S và OM OP cùng hướng.,
3
t t
.Tìm véctơ chỉ phương u của đường thẳng đi qua M , vuông góc với
đường thẳng d đồng thời cách A một khoảng cách lớn nhất
A u4; 5; 2 B u1;0; 2 C u3; 4; 4 D u2; 2; 1
Giải :
Gọi P là mặt phẳng vuông góc với d và qua M
Gọi H là hình chiếu của A trên P Gọi N là hình chiếu của H trên d
AN
( định lí 3 đường vuông góc ) d A ; AN
Trang 6Ta có : AN AM Dấu "" xảy ra khi NM là đường thẳng qua M và MH
.Tìm véctơ chỉ phương u của đường thẳng đi qua M , vuông góc với
đường thẳng d đồng thời cách A một khoảng cách bé nhất
A u2;1;6 B u1;0; 2 C u3; 4; 4 D u2; 2; 1
Giải :
Gọi P là mặt phẳng vuông góc với d và qua M
Gọi H là hình chiếu của A trên P Gọi N là hình chiếu của H trên d
Câu 13 : Trong không gian với hệ tọa độ xyz, cho điểm A1; 2; 3 và cắt mặt phẳng
P : 2x2y z 9 0 Đường thẳng đi qua A và có véctơ chỉ phương u3; 4; 4 cắt P tại B
Điểm M thay đổi trong P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc 0
90 Khi độ dài MB
lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau :
A. J3; 2;7 B. H 2; 1;3 C. K3; 0;15 D. I 1; 2;3
Giải :
Gọi H là hình chiếu A trên P AH P AH MB
VìM luôn nhìn đoạn AB dưới một góc 0
90 nên AM MB Vậy MBAHMMBHM
M
chạy tung tăng trên đường tròn đường kính MH M B
Vậy MBmax khi M H
Câu 14 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1
Trang 7Vậy BAC là góc tù tạo bởi hai đường thẳng d1 , d2
Do đó chính là đường phân giác trong của BAC
Ta có: AB a1 33,AC a2 33 AB AC ABC cân tại A
Câu 15 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A1; 2; 1 , B 0; 4;0và mặt phẳng
P : 2x y 2z20150 Gọi là góc nhỏ nhất giữa mặt phẳng Q đi qua 2 điểm A B, và tạo với P Tính cos
Giải : Theo cách hình học :
Trang 8Gọi H là hình chiếu của A trên mặt phẳng P , d là
giao tuyến của P , Q , I là giao điểm của AB và mặt
phẳng P , J là hình chiếu của H trên d
Góc của 2 mặt phẳng P , Q là góc AJH với
Dấu "" xảy ra khi d IH
Vậy min P ; Q AIH là góc giữa AB và mặt phẳng P
Câu 16 : Cho M1, 2,3 , A a, 0, 0 , B 0, , 0 ,b C 0, 0,c trong đó a,b,c là các số dương Tìm mặt
phẳng P đi qua A B C M, , , sao cho V OABC đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 9Theo gia thuyết ta có : OA OB OC ABBCCA a b c a2b2 b2c2 c2a2
Theo nhà toán học Cauchy ta có :
Câu 18 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có
Trang 10P mx m y mz với m 1;0 0;1 luôn cắt mặt phẳng Oxz theo giao tuyến
là đường thẳng m Khi m thay đổi thì các giao tuyến m có kết quả nào sau đây :
A Cắt nhau B Song song C Chéo nhau D Trùng nhau
Trang 11Câu 20 : Trong không gian Oxyz , cho điểm 1; 3; 0
Ta có :OM 1 R M thuộc miền trong của mặt cầu S
Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng với mặt cầu Gọi H là chân đường cao hạ từ O của tam giác OAB
luôn chứa đường thẳng cố định khi
m thay đổi Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến
Trang 12Cách 2 : đơn gian phù hợp trắc nghiệm
Ta chọn 2 số m thỏa yêu cầu bài toán có đường thẳng d viết được mp xong bài
-
Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu
2 2 2 2
S x m y m z m m Biết khi m thay đổi thì S luôn giao với mặt phẳng P
cố định với giao tuyến là một đường tròn C cố định Tính bán kính của đường tròn đó
Trang 13m n
Trang 14Câu 26 : Trong không gian Oxyz cho ba điểm A a ;0;0 ; B 0; ;0 ;b C 0;0;c với a b c, , 0 Giả sử, ,
a b c thay đổi nhưng luôn thỏa 2 2 2 2
a b c k với k cho trước thì ABC có diện tích lớn nhất là :
A
2 max
2 3
k
2 max
3
k
2 max
2
k
2 max
Trang 15-
Câu 27 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0;1 Có baonhiêu mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng :z y z 0 và tiếp xúc với 3 dường thẳng, ,
M P C lần lượt là hình chiếu của của H trên AB BC CA, ,
Ta có: IHM IHN IHP (cạnh huyền_cạnh góc
có thể là tâm đường tròn nội tiếp hay một trong ba tâm đường tròn bàng tiếp của ABC
Mà IH ABC nên tập hợp điểm I là những đường thẳng qua tâm đường tròn nội tiếp hay một trong ba tâm đường tròn bàng tiếp của ABC và vuông góc với mặt phẳng ABCCó 4 đường thẳng như thế
Ta có A1; 0; 0 , B 0;1; 0 , C 0; 0;1PTMP ABC :x y z 1 0 ABC / /
Vậy tồn tại 4 giao điểm của tập hợp điểm I nêu trên và mặt phẳng
4 giao điểm đó chính là 4 tâm mặt cầu thỏa yêu cầu bài toán Có 4 mặt cầu thỏa ycbt
Trang 16Vậy một trong bốn đường trên có thể song song hay chứa trong P
Gọi P OAB :x y 0 với ptđt trong mặt phẳng Oxy
Trong mặt phẳng Oxy , ta có :x y 0 là đường phân giác ngoài của góc O của OAB
Vậy đi qua hai tâm bàng tiếp góc A B,
Vậy hai trong bốn đường d d d d chứa trong 1, 2, 3, 4 P có vô số tâm mặt cầu có tâm thuộc P và
tiếp xúc với ba đường thẳng AO OB BA, ,
Trang 17Vậy Q cắt S1 với giao tuyến là một đường tròn C chính là giao tuyến của S1 , S2
Vậy một trong bốn đường trên có thể song song hay chứa trong P
Gọi P OAB :x y 2 0 với ptđt trong mặt phẳng Oxy
Trong mặt phẳng Oxy , gọi d :x y 0, d' :x y 0 lần lượt là đường phân giác trong, phângiác ngoài tại đỉnh A của OAB
Ta có / / d' không đi qua tâm đường tròn bàng tiếp góc A B ,
Gọi I d I 1,1
Ta có OA :y0, OB :x0, 4x3y120
Ta xét thấy d I OA , d I OB , d I AB , 1 I cách đều ba cạnh ABC I có thể là tâm mặt
cầu nội tiếp hay tâm bàng tiếp góc O của OAB
Vậy một trong bốn đường d d d d chứa trong 1, 2, 3, 4 P có vô số tâm mặt cầu có tâm thuộc P và
tiếp xúc với ba đường thẳng AO OB BA, ,
Trang 18-
điểmA1;0;0 , B 2;0;3 , M0;0;1 , N 0,3,1 ,mặt phẳng P đi qua các điểm M N, sao
d B P d A P ,có bao nhiêu mp thỏa mãn đề bài
Giải :
Ta có 4 điểm A B M N, , , là 4 điểm đồng phẳng , MN không song song AB
Gọi I P AB ( do AB không song song P )
Câu 33 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho A2;5; 3 , B 2;1;1 , C 2; 0;1và mặt phẳng
: 3x4y5z 1 0 Gọi điểm D x D;y D;z D y D0 thuộc sao cho có vô số mặt phẳng
P quaC D, thỏa khoảng cách từ A đến P gấp 3 lần khoảng cách từ B đến P Tính
1; 2; 03
I
P I
Nếu AB P P đi qua hai điểm cố định trên
Vậy để có d A P , 3d B B , thì P đi qua I 4; 1;3 hay I1; 2; 0
Theo để bài, thì có vô số mặt phẳng P qua C D, thỏa
Trang 19Câu 35 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b C 0; 0;c , a b c, , 0
Gọi tâm mặt cầu S là I x y z I; I; I
Ta có B1; 1;1 là tọa độ giao điểm của 3 mặt phẳng
Do 3 mặt phẳng ; ; đôi một cắt nhau 3 mặt phẳng này chia không gian làm 8 phần
Tâm I và điểm A cùng thuộc 1 phần
Trang 20Ta nhận thấy điểm DABC
Gọi A B C là hình chiếu của , ,', ', ' A B C trên , ta có: ADA' vuông tại A'AA'ADconst
điểm A thuộc tia Oy Biết rằng ba mặt phẳng phân biệt qua A và đôi một vuông góc cắt mặt cầu theo
thiết diện là ba hình tròn có tổng diện tích là 11
A
0; 6; 00; 0; 0
A
0; 2; 00; 8; 0
A A
Trang 21Giải:
Gọi ba mặt phẳng phân biệt qua A và đôi một vuông góc lần lượt là
Atm , Amp , Apt
Mặt cầu S cắt Atm , Amp , Apt theo ba hình tròn C1 , C2 , C3 có
S x y z Tìm điểm M kẻ được 3 đường thẳng tiếp xúc với S
lần lượt tại A B C, , sao cho ABC và 1 600
Trang 22Gọi I là tâm của S
Vì MA MB MC là tiếp tuyến nên , , MAIA MB, IB MC, IC
là các tam giác vuông có chung cạnh huyền MI
Ta có :IAIBICR S MAI MBI MCIMAMBMC
M
trục đường tròn ngoại tiếp ABC và A B C, , C M MA, S với M MA, là mặt cầu
tâm M , bán kính MA
Gọi J là trung điểm của ACJ là tâm dường tròn ngoại tiếp ABC
IAIBIC R I trục đường tròn ngoại tiếp ABC
0
2sin 60 360
.cot 60
3
IM IMA
Câu 40 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các mặt phẳng P :x y 2z 1 0 và
Q : 2x y z 1 0 Gọi S là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành đồng thời S cắt mặt phẳng
P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và S cắt mặt phẳng Q theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu
S thỏa mãn yêu cầu
Trang 234 06
2 1,
1 là phương trình bậc hai với a là ẩn số và r là tham số
Để có đúng một mặt cầu S thỏa mãn yêu cầu thì có đúng một tâm I a ; 0; 0
thuộc mặt cầu tâm O ,bán kính R 3
Từ 2 điều trên ta có :A B, thuộc đường tròn tâm O , bán kính R 3
Ta thấy :OAC OBD c g c
Đường cao hạ từ đỉnh O của 2 tam giác của bằng nhau
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của O trên , 3
Trang 24Câu 42 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A4;0;0 , B 0;0;m m, và
Mà DABOxz nên D di động trên đường tròn C chứa trong mặt
phẳng Oxz có tâm J là trung điểm của OA và bán kính R C JA2
Câu 43 : Trong không gian với hệ toa độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a
trong đó AO, B a ; 0; 0, D0; ; 0a Hai điểm M N, lần lượt di động trên hai cạnh BD B A, 'sao cho BM B N' Gọi , lần lượt là góc tạo bởi đường thẳng MN với các đường thẳng , '
BD B A Giả trị của Acos2cos2 bằng bao nhiêu?
1
2cos cos ' cos 45
Trang 25ADB DAB
2
2 2
2
22
Câu 44: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho các điểm A1; 2; 0 , B 2; 3; 2 Gọi S
mặt cầu đường kính AB Ax By.; , là hai tiếp tuyến mặt cầu S và AxBy Gọi M N, lần lượt
là điểm di động trên Ax By, sao đường thẳng MN luôn tiếp xúc với mặt cầu S Tính giá trị
Trang 26A mind N P ; 2 B mind N P ; 3 C mind N P ; 1 D mind N P ; 4
Giải :
Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng 2; 4; 4
6
H P
Câu 46 : Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho các điểm A2;1; 4 , B 6; 2;3 , M1;1;3 Gọi
P là mặt phẳng qua M sao cho tổng khoảng cách từ A B đến , P là lớn nhất Biết rằng mặt phẳng đó có dạng P xaybz c 0 với a b c, , Tính giá trị của A a b c
Trang 27Gọi H T , lần lượt là hình chiếu của A B, lên mặt phẳng P
Trường hợp 1: P không cắt đoạn AB
Gọi L là hình chiếu của I lên mặt phẳng P Ta chứng minh được: 1
2
IL AH BT
IML
vuông tại L IL IM const Đẳng thức xảy ra P IM tại M
Khi đó P / /AB nên P không cắt đoạn AB (thỏa điều kiện trường hợp 1)
Vậy AHBTmax 2IM P IM tại M
Trường hợp 2: P cắt đoạn AB J AB P với AB là đoạn thẳng
Vì AMB có AMB là góc tù nên AB2IM
Vậy tổng khoảng cách từ A B, đến mặt phẳng P lớn nhất là AB khi P AB
A 21
8
B 143
Trang 28V R R R R -
Câu 49 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
Trang 2925 0; 25; 52
m
I b
Câu 51 : Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho đường thẳng là giao tuyến của 2 mặt phẳng
P :xmy z m 0 , Q :mx y mz 1 0 gọi 1 là hình chiếu của trên mặt phẳng
Oxy Biết rằng 1 luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định Tìm bán kính r của đường tròn đó.
Trang 30Vậy trong mặt phẳng Oxyta luôn có 1 luôn tiếp xúc với một đường tròn C cố định có tâm
Vậy 1 có dạng y1 trong mặt phẳng Oxy
Mà d O , 1 1 R C nên 1 tiếp xúc với C
Kết luận: 1 luôn tiếp xúc đường tròn C có bán kính là 1 m R