1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1- TOÁN 10 MỆNH ĐỀ-TẬP HỢP – Đáp án chi tiết – Xuctu.com

6 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 413,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhauB. Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc kia.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1- TOÁN 10

MỆNH ĐỀ-TẬP HỢP Câu 01: Cho A = “∀x∈R : x2+1 > 0” thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:

A “ ∀x∈R : x2+1 ≤ 0” B “∃ x∈R: x2+1≠ 0” C “∃ x∈R: x2+1 < 0” D “ ∃ x∈R: x2+1 ≤ 0”

Câu 02: Xác định mệnh đề đúng:

A ∃x∈R: x2≤ 0 B ∃x∈R : x2 + x + 3 = 0 C ∀x ∈R: x2 > x D ∀x∈ Z : x > - x

Câu 03: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A x ≥ y ⇒ x2 ≥ y2 B (x +y)2 ≥ x2 + y2

C x + y >0 thì x > 0 hoặc y > 0 D x + y >0 thì x.y > 0

Câu 04: Xác định mệnh đề đúng:

A ∀x ∈R, ∃y∈R: x.y>0 B ∀x∈ N : x ≥ - x

C ∃x∈N, ∀y∈ N: x chia hết cho y D ∃x∈N : x2 +4 x + 3 = 0

Câu 05: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :

A Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC ⊥ BD

B Nếu 2 tam giác vuông bằng nhau thì 2 cạnh huyền bằng nhau

C Nếu 2 dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì 2 cung chắn bằng nhau

D Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3

Câu 06: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là mệnh đề đúng :

Trang 2

A Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau

B Nếu a = b thì a.c = b.c

C Nếu a > b thì a2 > b2

D Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2

Câu 07: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai :

A ∃x∈Q: 4x2 – 1 = 0 B ∃x∈R : x > x2

C ∀n∈ N: n2 + 1 không chia hết cho 3 D ∀n∈ N : n2 > n

Câu 08: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai :

A Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc kia

B Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc bằng 6Câu

C Hai tam gíac bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dang và có 1 cạnh bằng nhau

D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông

Câu 09: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :

A Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau

B Nếu a = b thì a.c = b.c

C Nếu a > b thì a2 > b2

D Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2

Câu 10: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng :

A ∃x∈ Q: x2 = 2 B ∃x∈R : x2 - 3x + 1 = 0

Trang 3

C ∀n ∈N : 2n ≥ n D ∀x∈ R : x < x + 1

Câu 11: Cho tập hợp A ={a;{b;c};d}, phát biểu nào là sai:

Câu 12: Cho A = {x∈ N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:

A {0; 2; 3; -3} B {0 ; 2 ; 3 } C {0;

2

1

; 2 ; 3 ; -3} D { 2 ; 3}

Câu 13: Cho A = {x∈ N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :

A {1; 4; 3} B {1 ;2 ; 3 } C {1;-1; 2 ; -2 ;

3

1

} D { -1; 1; 2 ; -2; 3}

Câu 14: Cho tập A = {x∈ N / 3x2 – 10x + 3 = 0 hoặc x3- 8x2 + 15x = 0}, A được liệt kê là :

3

1

; 5 ; 3 } D { 5; 3}

Câu 15: Cho A là tập hợp Chọn phương án đúng:

Câu 16: Cho tập hợp sô’ sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) tập hợp A\B bằng:

Câu 17: Cho A = {a; b; c ; d;e } Số tập con của A là:

A 10 B 12 C 32 D 16

Câu 18: Tập hợp nào là tập hợp rỗng:

A {x∈ Z / x<1} B {x∈ Q / x2 – 4x +2 = 0}

C {x∈ Z / 6x2 – 7x +1 = 0} D {x∈ R / x2 – 4x +3 = 0}

Trang 4

Câu 19: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng 1 tập con :

Câu 20: Cho X= {n∈ N/ n là bội số của 4 và 6}

Y= {n∈ N/ n là bội số của 12}

Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :

A X⊂Y B Y ⊂ X C X = Y D ∃ n: n∈X và n∉ Y

Câu 21: Cho H = tập hợp các hình bình hành

V = tập hợp các hình vuông

N = tập hợp các hình chữ nhật

T = tập hợp các hình thoi Tìm mệnh đề sai

A V⊂ T B V⊂ N C H⊂ T D N⊂ H

Câu 22: Cho A ≠∅ Tìm câu đúng

Câu 23: Khi sử dụng MTBT với 10 chữ số thập phân ta được Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là:

Câu 24: Cho số gần đúng a = 2 841 275 với độ chính xác d = 300 Số quy tròn của số a là:

8 = 2,828427125 8

Trang 5

Câu 25: Cho Số quy tròn của số gần đúng a = 3,1463 là:

Câu 26: Cho Số quy tròn của số gần đúng a = 3,1463 là:

Câu 27: Đo chiều dài s của một quãng đường cho kết quả là Tiếp đó, đo chiều cao h của một cây cho kết quả là Hỏi cách đo nào chính xác hơn?

A Phép đo chiều dài quãng đường B Phép đo chiều cao của cây

C Hai phép đo chính xác như nhau D Không thể kết luận được

SÁCH THAM KHẢO MỚI NHẤT CHO NĂM HỌC 2019-2020

ĐANG PHÙ HỢP VỚI BẠN

3,1463 0, 001

a= ±

374529 150

50 0, 2

s= km± km

5 0,1

h= m± m

Trang 6

Bộ phận bán hàng:

0918.972.605 Đặt mua tại:

https://goo.gl/forms/nsg1smHiVcjZy1cH2 Xem thêm nhiều sách tại:

http://xuctu.com/

Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com

fb/quoctuansp

Ngày đăng: 08/01/2021, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w