1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì 1- Toán 9- mới nhất- có Trắc nghiệm và Tự luận- Giải chi tiết- Bản đẹp – Xuctu.com

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 727,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm. Có khoảng cách đến A bằng 3cm. Có khoảng cách đến điểm A lớn hơn hoặc bằng 3cm. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến ?. A.. Đườ[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nếu tam giác MNP vuông tại M thì MPbằng

A NP.cosN B NP.sinN C MN.cotN D NP.sin P

Câu 2: Đường thẳng y= − +x 1 cắt đồ thị hàm số nào sau đây ?

A 3 1.

3

x

y=− + B

2 1.

2

x

y=− + D

1.

y= − −x

Câu 3: Khi mặt trời chiếu vào một cây trồng trên một mặt đất phẳng thì bóng trên

mặt đất của cây đó dài 8 m và đồng thời tia sáng mặt trời chiếu vào đỉnh cây tạo với mặt đất một góc bằng 0

60 Chiều cao của cây đó bằng

Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng 3 5

4 2

y=− + x bằng

4

.

2

Câu 5: Hàm số y=(3m−6)x+ −m 1 (với m là tham số ) đồng biến trên ℝ khi

A m<2 B m≥2 C m>1 D m>2

Câu 6: Nếu cho x không âm và x =3 thì 2

x bằng

Câu 7: Tất cả các căn bậc hai của 100 là

Trang 2

A 10 000. B 10 C 10 và −10 D −10.

Câu 8: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1

1+ 2 ta được kết quả là

A 2 1 − B 1 + 2. C − − 1 2. D 1 − 2.

Câu 9: Cho hai đường tròn (O R1; ) và (O r2, ) với 0< <r R Gọi d là khoảng cách giữa hai tâm của (O R1; ) và (O r2, ) Hai đường tròn đã cho tiếp xúc ngoài khi

A d = +R r B d = −R r C d > +R r D d < −R r

Câu 10: Nếu một tam giác vuông có các cạnh góc vuông có độ dài là 2 cm3cm thì

độ dài đường cao tương ứng với cạnh huyền bằng

A 6

6 cm

Câu 11: Cho đường tròn (O;10cm) Lấy một điểm I sao cho OI= 6cm, kẻ dây

ABvuông góc với OI tại I Độ dài dây AB bằng

A 8cm. B 16 cm. C 14cm. D 4cm.

Câu 12: Tung độ gốc của đường thẳng 5 3

y= x− bằng

A 5.

4

Câu 13: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x+ 3y= 0 là:

A

3

x

y x

= −

3

x x y

=



C

3

x y x

=



D

3

x x y

=



Trang 3

Câu 14: Số nào sau đây là căn bậc hai số học của 16?

A 2

4

4

Câu 15: Rút gọn biểu thức 2

x− + − x+x với x>2 được kết quả là

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1: Rút gọn biểu thức

2

= − − ;

Câu 2: Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 – m (với m≠1)(1) có đồ thị là (d)

a Tìm m để hàm số (1) đồng biến

b Tìm m để (d) đi qua điểm A(-1; 2)

c Tìm m để (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x – 11

d Tìm điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m?

Câu 3: Giải hệ phương trình sau x 2y 3

2x 3y 1

− =

+ = −

Câu 4 : Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A vẽ hai

tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC

a) Chứng minh OA vuông góc với BC tại H

Trang 4

b) Từ B vẽ đường kính BD của (O), đường thẳng AD cắt (O) tại E (khác D)

Chứng minh: AE.AD = AH.AO

c) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh AD tại K và cắt đường BC tại F Chứng minh FD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Câu 5: Cho ba số thực a, b, c thoả mãn a 1;b ≥ ≥ 4;c ≥ 9

abc

=

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 11 12 13 14 15

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Câu 1: A = 4 − 9= 2- 3 = - 1

1

B 6 27 2 75 300

2

2

18 3 10 3 5 3 3 3

Trang 5

( )( )

C = + 1 x 1 − x = − 1 x với x>0, x≠1

Câu 2: a) Hàm số (1) đồng biến ⇔ − > ⇔ >m 1 0 m 1

Vậy hàm số (1) đồng biến với m> 1

b) (d) đi qua điểm A(-1; 2)⇔2=(m – 1).(-1) + 2-m ⇔m = 0,5

Vậy (d) đi qua điểm A(-1; 2)⇔m = 0,5

c) (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x⇔ m 1 3

2 m 11

− =

− ≠ −

Vậy (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x – 11 ⇔m=4

d) Gọi A(x y0; 0) là điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m

Thì phương trình y0= (m-1)x0+2-m (2) đúng với ∀m

Vì phương trình (2) đúng với ∀m nên

Cho m = 1 ta có: y0 = 1 (3) Cho m = 2 ta có y0= x0 (4)

Từ (3) và (4) ta có y0= x0= 1 Vậy A(1;1)

Câu 3: Hệ phương trình: x 2y 3

2x 3y 1

− =

+ = −

x 3 2y

2 3 2y 3y 1

= +

y 1

=

= −

Vậy hệ có nghiệm duy nhất là x 1

y 1

=

= −

Câu 4: a) Ta có: AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) và OB = OC (= bán kính)

Trang 6

Suy ra: AO là đường trung trực của đoạn thẳng BC

Do đó: OA ⊥ BC tại H

b) Ta có ∆BED nội tiếp đường tròn (O) đường kính BD

Nên: ∆BED vuông tại E; BE ⊥ AD tại E

D

K

O

E

B

C F

Vì AB là tiếp tuyến của (O) nên AB ⊥ OB ⇒ ∆ABO vuông tại B

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABO có AH.AO = AB2 (1)

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABD có AE.AD = AB2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra AE.AD = AH.AO

OH.OA = OB (3)

OK.OF = OB

Trang 7

Mà OD = OB (bán kính) ⇒ 2 OK OD

OK.OF OD

OD OF

Chứng minh ∆OKD ∽∆ODF (c-g-c)

ODF 90

= ⇒ DF⊥ OD tại D

Mà D thuộc (O) ⇒FD là tiếp tuyến đường tròn (O)

Câu 5: Ta có P bc a 1 ca b 4 ab c 9

abc

− + − + −

Vì a≥1; b≥4; c≥9 Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho các số dương ta được: a 1 −

=1 a 1 − ≤ 1 a 1

2

+ −

=a

2 Dấu ‘‘=’’ xảy ra⇔a=2

a

− 1

2

≤ (1)

b − 4=2 b 4

2

− ≤ 4 b 4

4

+ − =b

4 Dấu ‘‘=’’ xảy ra⇔b=8⇒ b 4

b

− 1

4

≤ (2)

c 9 − =3 c 9

3− ≤ 9 b 9

6

+ −

=c

6Dấu ‘‘=’’ xảy ra⇔c=18⇒ c 9

c

− 1

6

≤ (3)

Cộng từng vế (1); (2) ; (3) ta có P 11

12

Vậy giá trị lớn nhất của P = 11

12 khi a=2; b= 8; c=18

ĐỀ SỐ 2

Trang 8

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Khẳng định nào đúng?

A 52 =5; B - 52 =5; C ( )2

− = − ; D - ( )2

− =

Câu 2 Hàm số y=(m−1)x+3là hàm số bậc nhất khi

A.m≠ −1 B m≠1 C.m=1 D m≠1

Câu 3 Cho tam giác DEF vuông tại D, có DE = 3cm; DF = 4cm Khi đó độ dài cạnh huyền bằng :

Câu 4 Đường tròn tâm A có bán kính 3cm là tập hợp các điểm:

A Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm

B Có khoảng cách đến A bằng 3cm

C Cách đều A

D Có khoảng cách đến điểm A lớn hơn hoặc bằng 3cm

Câu 5 Điều kiện xác định của biểu thức 4 3x − là

Câu 6 Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến ?

A.y = − +1 x B y = +2 2x C.y = − −2x 1 D y= −3 2(1−x)

Trang 9

Câu 7 Cho ∆ ABC vuông tại A, có AB = 9cm ; AC = 12cm Độ dài đường cao AH là:

Câu 8 Đường tròn là hình có số trục đối xứng:

A 0 ; B 1; C 2 ; D Vô số

Câu 9 Nếu x+ = 2 3 , thì x bằng:

A 1 ; B 11 ; C 9 ; D 7

Câu 10 Tam giác ABC vuông tại A, 0

60

B= , BC = 4cm Khi đó độ dài đoạn AC:

A 2cm ; B 3 cm; C 2 3 cm ; D 3 3 cm

Câu 11. Kết quả của phép tính 1 1

3 2 + 3 2

− + là:

A 2 3 ; B 4 ; C − 2 3 ; D – 4

Câu 12 Cho cos 2

3

α = khi đó tanα có giá trị là:

A 6

5 ; B 1

3 C 2

2

Phần B: Tự luận

Bài 1 Rút gọn các biểu thức

a) A= 2+ 8− 50 b) B = − ( 2 3 2 )( + 3 )

c) C = 3 2( 50 − 2 18 + 98)

Trang 10

Bài 2 Cho biểu thức: ( 1 ) : ( 1 2 )

1

x A

x

a) Tìm điều kiện của x để A xác định Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 3 + 2 2 c)Tìm x để A < 0

Bài 3 Cho hàm số y =(2− 3)x− 3 có đồ thị là (d1)

a) Nêu tính chất biến thiên của hàm số

b)Với giá trị nào của m thì (d1) song song với (d2) là đồ thị của hàm

sốy =(m− 3)x+ 5

c) Tìm giao điểm của đường thẳng (d1) với trục hoành và trục tung

Bài 4 Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB = 3, AC = 4

a) Tính độ dài cạnh BC b)Tính diện tích tam giác ABH

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH, O là trung điểm của AB

Đường thẳng vuông góc với CO tại C cắt AB tại D cắt các tiếp tuyến Ax, By

của đường tròn (O; OC) lần lượt tại E, F

a) Chứng minh CH2 + AH2 = 2AH.CO

b) Chứng minh EF là tiếp tuyến của (O; OC) từ đó suy ra AE + BF = EF

c) Khi AC 1

2

= AB = R, tính diện tích tam giác BDF theo R

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 2

………

Trang 11

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT-2020-2021

Bộ phận bán hàng: 0918.972.605

Đặt mua tại: https://xuctu.com/

FB: facebook.com/xuctu.book/

Email: sach.toan.online@gmail.com

Đặt trực tiếp tại:

https://forms.gle/ooudANrTUQE1Yeyk6

Ngày đăng: 08/01/2021, 17:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w