Điều trị kháng sinh trong thời gian ngắn (5 ngày) cho hiệu quả tương đương với điều trị dài ngày (10 ngày) ở bệnh nhân viêm xoang mũi nhiễm trùng cấp tính, không phức tạp. Nên xem xé[r]
Trang 2Giải phẫu
Trang 3- Viêm thanh quản tắc nghẽn (Croup)
Viêm nắp thanh môn cấp tính (Epiglottitis)
- NT hô hấp trên cấp ở nhiều vị trí và vị trí không xác định
- Viêm tai giữa tai
Trang 4Nguyên nhân
- Do virus: rhinovirus, virus cúm, á cúm
- Do vi khuẩn: S pneumoniae, H influenzae
S aureus, S pyogenes, P aeruginosa,
M pneumophila, N menigitidis…
- Do nấm: gặp ở BN ĐTĐ, người ghép tạng,
người sử dụng glucocorticoid dài hạn
Trang 5Viêm họng
- Thường do virus hô hấp, Streptococcus pyogenes
- Triệu chứng: nuốt đau, rát họng, khàn tiếng, sốt, lưỡi bẩn, viêm tấy hạch vùng cổ, hạch góc hàm sưng/đau
- Biến chứng: thấp khớp, thấp tim, viêm cầu thận cấp
- Điều trị:
+ Do virus: điều trị triệu chứng
+ Do Streptococcus: điều trị kháng sinh
Trang 6Viêm họng
Viêm họng
Penicilin V 500 mg PO tid 50mg/kg/ngày PO bid
Amoxicilin 500 mg PO bid 45mg/kg/ngày PO bid/tid
Erythromycin 250 mg PO qid 50mg/kg/ngày PO bid/qid
Cephalexin 500 mg PO qid 50mg/kg/ngày PO qid
Trang 7- Triệu chứng: chảy mũi, nghẹt mũi, đau mặt, đau đầu
Ho, hắt hơi, sốt
- Viêm xoang nhẹ-trung bình: điều trị triệu chứng
Thuốc chống sung huyết mũiRửa mũi bằng nước muối sinh lý
BN tiền sử viêm xoang/dị ứng: xịt glucocorticoid
Trang 8Viêm xoang cấp
- Viêm xoang trung bình – nặng Điều trị kháng sinh
Người lớn: triệu chứng trung bình (nghẹt mũi, ho) > 7 ngày
Hoặc triệu chứng nặng (sưng 1 bên/giữa mặt, đau răng)Trẻ em: triệu chứng trung bình > 10-14 ngày
Hoặc triệu chứng nặng (sốt, sưng 1 bên/giữa mặt, đau)
Trang 9Viêm xoang
Người lớn Lựa chọn: Amoxicilin 500mg tid/875mg bid
Cotrimoxazol 960mg bid Dùng KS trong vòng 30 ngày hay PRSP >30%
Amoxicilin 500mg tid Amoxicilin/clavulanat 2g bid
FQ hô hấp (Levofloxacin 500mg od)
Trẻ em Lựa chọn: Amoxicilin 45-90mg/kg/ngày (BID-TID)
Cefuroxim axetil 30mg/kg/ngày bid Cefdinir 14mg/kg/ngày od
Dùng KS trong vòng 30 ngày hay PRSP >30%
Amoxicilin/clavulanat 90mg/kg/ngày bid Cefuroxim axetil 30mg/kg/ngày bid
Cefdinir 14mg/kg/ngày od
Trang 10Viêm tai giữa
- Triệu chứng: ứ đọng dịch ở hòm nhĩ, chảy mủ ở tai
Sốt, đau tai, ù tai, chóng mặt
Trang 11Viêm tai giữa
Nhẹ - TB Lựa chọn: Amoxicilin 80-90mg/kg/ngày (bid-tid)
Cefuroxim axetil 30mg/kg/ngày bid Cefdinir 14mg/kg/ngày
Azithromycin 10mg/kg N1 5mg/kg/ngày x4 Dùng KS trong vòng 30 ngày hay PRSP >30%
Amoxicilin/clavulanat 90mg/kg/ngày bid Ceftriaxon 50mg/kg/ngày IV/IM x3
Clindamycin 30-40mg/kg/ngày tid
Nặng Lựa chọn: Amoxicilin/clavulanat 90mg/kg/ngày bid
Ceftriaxon 50mg/kg/ngày IV/IM x3 Dùng KS trong vòng 30 ngày hay PRSP >30%
Ceftriaxon 50mg/kg/ngày IV/IM x3 Clindamycin 30-40mg/kg/ngày tid
Trang 12Viêm nắp thanh môn cấp tính
- Xảy ra đột ngột, diễn tiến bệnh nhanh
- Triệu chứng: sốt cao, mệt mỏi, đau họng nặng, khàn tiếng, khó nuốt, khó thở, chảy nước bọt
- Điều trị:
Amoxicilin/clavulanatAmpicilin/sulbactamCefuroxim
Cefotaxim/ceftriaxon
Tiêm IV
Trang 13Điều trị với KS
Trang 15 Amoxicillin là kháng sinh được lựa chọn trong điều trị viêm xoang mũi nhiễm trùng.
Điều trị kháng sinh trong thời gian ngắn (5 ngày) cho hiệu quả
tương đương với điều trị dài ngày (10 ngày) ở bệnh nhân viêm
xoang mũi nhiễm trùng cấp tính, không phức tạp.
Nên xem xét điều trị kháng sinh cho trẻ từ 6 đến 35 tháng bị viêm tai giữa cấp tính.
Không sử dụng kháng sinh ở bệnh nhân viêm tai giữa ứ dịch.
Có thể sử dụng penicilin ở bệnh nhân viêm họng do liên cầu để
giảm nguy cơ thấp tim, giảm triệu chứng và giảm lây lan trong cộng đồng.
Không chỉ định kháng sinh trong viêm thanh quản cấp tính.
Trang 17+ Community-acquired pneumonia (CAP)
+ Là tình trạng nhiễm khuẩn của nhu mô phổi xảy ra ở ngoài bệnh viện
+ Phân biệt với Viêm phổi liên quan đến chăm sóc y tế
Viêm phổi liên quan đến thở máy Viêm phổi mắc phải bệnh viện
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
Trang 18 Dịch tể học
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
Trang 19 Nguyên nhân
- Vi khuẩn: S pneumoniae, H influenzae, M pneumoniae,
L pneumophilla, C pneumonia, K pneumoniae, S aureus,
S pyogenes, Pseudomonas, Enterobacteriaceae, VK kỵ khí…
- Virus: virus hợp bào hô hấp (SRV), virus cúm/á cúm…
- Nấm: Pneumocystis jirovecii, Cryptococcus, Histoplasma,
Coccidioides, Aspergillus,
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
Trang 20 Triệu chứng lâm sàng
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
Trang 21- Oxy máu (SpO2)
- Sinh hóa máu, chức năng gan
- Cấy máu hoặc đờm tìm vi khuẩn gây bệnh
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
Trang 22 Đánh giá mức độ nặng (BYT 2015, BTS 2009)
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
C Confusion Thay đổi ý thức
- 0-1 điểm: VP nhẹ Điều trị ngoại trú
- 2 điểm: VP trung bình Điều trị tại các khoa nội
- 3-5 điểm: VP nặng Điều trị tại khoa, TT hô hấp, ICU
Trang 23 Nguyên tắc điều trị
- Ưu tiên thuốc dùng bằng đường uống
- Khuyến khích điều trị ngoại trú hơn nhập viện
- Xử trí tùy theo mức độ nặng
- Điều trị triệu chứng
- Điều trị nguyên nhân
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
Trang 24 Nguyên tắc điều trị
- Điều trị triệu chứng
Cân bằng nước - điện giải / Cân bằng kiềm - toanSốt > 38,5 0C Thuốc hạ sốt
Thở oxy, thông khí nhân tạo, đảm bảo huyết động
- Điều trị nguyên nhân Kháng sinh
Thời gian dùng kháng sinh:
7- 10 ngày / tác nhân điển hình
14 ngày / tác nhân không điển hình, trực khuẩn mủ xanh
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
Trang 25 Điều trị VP nhẹ
BN không sử dụng KS trong vòng 3 tháng
- Betalactam / Macrolid / Cyclin
Amoxicilin 500 mg tidClarithromycin 500mg bidAzithromycin 500mg 1 lần, sau đó 250 mg odDoxycyclin 100-200 mg bid
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
Trang 26Cefpodoxim 200mg bid
Cefuroxim 500 mg bid
Trang 27Ceftriaxon 1g od IV
- BN dị ứng penicilin: Fluoroquinolon + aztreonam
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
VÀ Macrolid PO / Azithromycin 1g od IV
Trang 28 Điều trị VP nặng
- Betalactam VÀ Macrolid /Fluoroquinolon
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
VÀ Azithromycin 1g od IV
Levofloxacin 750mg odMoxifloxacin 400mg
Ampicilin/sulbactam 2g IV tid
Cefotaxim 1-2g tid IV
Ceftriaxon 2 g od IV
Trang 29 Điều trị một số VP đặc biệt
- Nghi nhiễm P aeruginosa:
- Nghi nhiễm CA-MRSA: thêm vancomycin 1g q12h
Trang 30 Điều trị một số VP đặc biệt
- Do Legionella: Clarithromycin ± rifampicin
Hoặc Fluoroquinolon (ciprofloxacin, ofloxacin,
Trang 31 Điều trị một số VP đặc biệt
- Do virus
Hạ sốt, giảm đauOseltamivir
- Do nấm: Amphotericin B, itraconazol
- Do Pneumocystis carinii: Co-trimoxazol
Kèm suy hô hấp: Prednisolon (PO/IV)+ Do amíp: Metronidazol
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng