[r]
Trang 1Bài 2 HÀNG HOÁ - TI N T - TH Ề Ệ Ị
TR ƯỜ NG (Ti t 1) ế
I M c tiêuụ H c xong bài này h c sinh c n :ọ ọ ầ
1 V ki n th cề ế ứ Nêu được th nào là hàng hoá và hai thu c tính c a hàng hoá.ế ộ ủ
2 V k năngề ỹ Bi t phân bi t giá tr v i giá c c a hàng hoá.ế ệ ị ớ ả ủ
3 V thái đề ộ Coi tr ng đúng m c vai trò c a hàng hoá.ọ ứ ủ
II Phương pháp d y h c ạ ọ Thuy t trình, gi ng gi i k t h p v i so sánh, g i m , nêuế ả ả ế ợ ớ ợ ở
và gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
III Phương ti n d y h c & tài li uệ ạ ọ ệ
1 Phương ti nệ
* S đ v 3 đi u ki n đ s n ph m tr thành hàng hoá.ơ ồ ề ề ệ ể ả ẩ ở
* S đ v m i quan h gi a giá tr và giá tr s d ngơ ồ ề ố ệ ữ ị ị ử ụ
2 Tài li uệ SGK + SHD
IV Ti n trình d y h cế ạ ọ
1 n đ nh t ch cỔ ị ổ ứ
2 Ki m tra bài cũể
* Th nào là phát tri n kinh t ? Tăng trế ể ế ưởng kinh t là gì ? C c u kinh t là gì ?ế ơ ấ ế
* Phát tri n kinh t có ý nghĩa nh th nào đ i v i m i cá nhân, gia đình và xã h i ?ể ế ư ế ố ớ ỗ ộ
3 Bài m iớ
Đ thích ng v i cu c s ng kinh t th trể ứ ớ ộ ố ế ị ường, m i ngỗ ườ ầi c n ph i hi u rõ b n ch tả ể ả ấ
c a các y u tủ ế ố
Trang 2c u thành kinh t th trấ ế ị ường V y hàng hoá là gì ? Ti n t là gì ? Th trậ ề ệ ị ường là gì ?
Trong ti t h c này chúng ta s làm sáng t các n i dung v hàng hoá.ế ọ ẽ ỏ ộ ề
HĐ1: Dùng cho m c Iụ
GV s d ng phử ụ ương pháp đ t và gi iặ ả
quy t v n đ k t h p v i thuy t trình,ế ấ ề ế ợ ớ ế
g i m ợ ở
GV dùng s đ v 3 đi u ki n đ s nơ ồ ề ề ệ ể ả
ph m tr thành hàng hoá, sau đó yêu c uẩ ở ầ
các em tr l i các câu h i sau :ả ờ ỏ
* Em hi u th nào là hàng hoá ? Cho víể ế
d nh ng hàng hoá trong th c t mà emụ ữ ự ế
thường g p.ặ
* N u thi u m t trong 3 đi u ki n trênế ế ộ ề ệ
s đơ ồ
đã v thì s n ph m có tr thành hàngẽ ả ẩ ở
hoá được không ? Vì sao ?
* Theo em hàng hoá là ph m trù l ch sạ ị ử
hay là ph m trù vĩnh vi n ? Vì sao ?ạ ễ
* Hàng hoá có th t n t i m y d ngể ồ ạ ở ấ ạ
trong th c t ? Cho ví d ?ự ế ụ
HĐ2 Dùng cho m c IIụ
GV trình bày s đ đã chu n b trên b ngơ ồ ẩ ị ả
1 Hàng hoá
a Hàng hoá là gì ?
Là s n ph m c a lao đ ng có th tho mãn m tả ẩ ủ ộ ể ả ộ nhu c u nào đó c a con ngầ ủ ười thông qua trao đ iổ mua - bán
* Hàng hoá ch là m t ph m trù c a l ch s , chỉ ộ ạ ủ ị ử ỉ
t n t i trong n n kinh t hàng hoá, b i vì ch trongồ ạ ề ế ở ỉ
đi u ki n s n xu t hàng hoá thì s n ph m m iề ệ ả ấ ả ẩ ớ
được coi là hàng hoá
* Hàng hoá có th t n t i d ng v t th ( h uể ồ ạ ở ạ ậ ể ữ hình ) ho c d ng phi v t th ( hàng hoá d chặ ở ạ ậ ể ị
v )ụ
b Hai thu c tính c a hàng hoá.ộ ủ
* Giá tr s d ng c a hàng hoá là gì ?ị ử ụ ủ
Là công d ng c a s n ph m có th tho mãn nhuụ ủ ả ẩ ể ả
c u nào đó c a con ngầ ủ ười
-Giá tr s d ng đị ử ụ ược phát hi n d n và ngày càngệ ầ
đa
d ng, phong phú cùng v i s phát tri n c aạ ớ ự ể ủ
Trang 3sau đó GV cho HS tr l i các câu h i:ả ờ ỏ
* Giá tr s d ng c a hàng hoá là gì ?ị ử ụ ủ
* Em hãy cho ví d v m t hàng hoá cóụ ề ộ
th có m t ho c m t s giá tr s d ng ể ộ ặ ộ ố ị ử ụ
* Giá tr s d ng dành cho thành ph nị ử ụ ầ
kinh t nào trong trao đ i, mua - bán ?ế ổ
* Giá tr c a hàng hoá là gì ?ị ủ
* B ng cách nào có th xác đ nh đằ ể ị ược giá
trị
c a hàng hoá ?ủ
* Lượng giá tr hàng hoá đị ược xác đ nhị
nh ư
th nào ?ế
* Căn c vào y u t nào đ ngứ ế ố ể ười ta trao
đ i hàng hoá trên th trổ ị ường ? ( th i gianờ
lao đ ng xã h i c n thi t )ộ ộ ầ ế
* Giá tr xã h i c a hàng hoá đị ộ ủ ược tính
theo
l c lự ượng s n xu t và khoa h c - kĩ thu t.ả ấ ọ ậ
- Giá tr s d ng không ph i dành cho ngị ử ụ ả ườ ả i s n
xu t ra ấ hàng hoá đó mà cho người mua, cho xã h i ; v tộ ậ mang
giá tr s d ng cũng đ ng th i là v t mang giá trị ử ụ ồ ờ ậ ị trao đ i.ổ
* Giá tr c a hàng hoá là gì ?ị ủ
- Giá tr c a hàng hoáị ủ được bi u hi n thông quaể ệ giá tr trao đ i c a nó Giá tr trao đ i là m t quanị ổ ủ ị ổ ộ
h v s lệ ề ố ượng, hay t l trao đ i gi a các hàngỉ ệ ổ ữ hoá có giá tr s d ng khác nhau.ị ử ụ
- Giá tr hàng hoáị là lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ườ i
s n xu t hàng hoá k t tinh trong hàng hoá Giá trả ấ ế ị hàng hoá là n i dung, là c s c a giá tr trao đ i.ộ ơ ở ủ ị ổ
- Th i gian lao đ ng cá bi tờ ộ ệ là th i gian hao phí đờ ể
s n xu t ra hàng hoá c a t ng ngả ấ ủ ừ ười Th i gianờ lao đ ng cá bi t t o ra giá tr cá bi t c a hàng hoá.ộ ệ ạ ị ệ ủ
- Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t ờ ộ ộ ầ ế đ s n xu tể ả ấ hàng hoá là th i gian c n thi t cho b t c laoờ ầ ế ấ ứ
Trang 4công th c nào ? Gi i thích.ứ ả
HĐ3:
* GV dùng s đ tính th ng nh t và mâuơ ồ ố ấ
thu n gi a hai thu c tính c a hàng hoá.ẫ ữ ộ ủ
T s đ này, k t h p v i l y ví d th cừ ơ ồ ế ợ ớ ấ ụ ự
ti n đ minh ho T đó, rút ra k t lu n.ễ ể ạ ừ ế ậ
( ph n tóm l i SGK )ầ ạ ở
* GV ch t l i các ki n th c c b n vàố ạ ế ứ ơ ả
nh n ấ
m nh ph n ki n th c tr ng tâm c aạ ầ ế ứ ọ ủ
bài
đ ng nào ti n hành v i m t trình đ thành th oộ ế ớ ộ ộ ạ trung bình và m t cộ ường đ trung bình, trongộ
nh ng đi u ki n trung bình so v i hoàn c nh xãữ ề ệ ớ ả
h i nh t đ nh Th i gian lao đ ng xã h i c n thi tộ ấ ị ờ ộ ộ ầ ế
t o ra giá tr xã h i c a hàng hoá Nh v y lạ ị ộ ủ ư ậ ượ ng giá tr c a hàng hoá ph i đị ủ ả ược tính b ng th i gianằ ờ lao đ ng xã h i c n thi t ch không ph i độ ộ ầ ế ứ ả ượ c tính b ng th i gian lao đ ng cá bi t.ằ ờ ộ ệ
Giá tr xã h i c a hàng hoá = Chi phí sx + L iị ộ ủ ợ nhu nậ
Tóm l iạ , Hàng hoá là s th ng nh t c a hai thu cự ố ấ ủ ộ tính : Giá tr s d ng và giá tr Đó là s th ngị ử ụ ị ự ố
nh t c a hai m t đ i l p mà thi u m t trong haiấ ủ ặ ố ậ ế ộ thu c tính thì s n ph m không th tr thành hàngộ ả ẩ ể ở hoá
Ng ườ i SX, bán :
Ng ườ i mua, tiêu dùng
Giá trị Giá
Tr SD ị
Trang 54 C ng c ủ ố Yêu c u HS lên b ng v l i các s đ v :ầ ả ẽ ạ ơ ồ ề
* Các đi u ki n đ s n ph m tr thành hàng hoá.ề ệ ể ả ẩ ở
* M i quan h gi a giá tr và giá tr trao đ iố ệ ữ ị ị ổ
* S th ng nh t và mâu thu n gi a hai thu c tính c a hàng hoá.ự ố ấ ẫ ữ ộ ủ
5 Nh c nhắ ở H c bài v a h c ; so n trọ ừ ọ ạ ước ph n 2 c a bài : Ti n t ầ ủ ề ệ
Bài 2 HÀNG HOÁ - TI N T - TH Ề Ệ Ị
TR ƯỜ NG (Ti t 2) ế
I M c tiêu ụ H c xong bài này h c sinh đ t đọ ọ ạ ược:
1 V ki n th cề ế ứ
* Nêu được ngu n g c, b n ch t và ch c năng c a ti n tồ ố ả ấ ứ ủ ề ệ
* Quy lu t l u thông ti n t ậ ư ề ệ
Trang 62 V k năngề ỹ Hi u và v n d ng để ậ ụ ược quy lu t l u thông ti n t ậ ư ề ệ
3 V thái đề ộ Coi tr ng đúng m c vai trò c a ti n t , bi t quý tr ng đ ng ti nọ ứ ủ ề ệ ế ọ ồ ề trong cu c s ng.ộ ố
II Phương pháp d y h c ạ ọ Thuy t trình, gi ng gi i k t h p v i so sánh, g i m ,ế ả ả ế ợ ớ ợ ở nêu và gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
III Phương ti n d y h c & tài li uệ ạ ọ ệ
1 Phương ti nệ
* S đ v b n hình thái c a giá tr d n đ n s ra đ i c a ti n t ơ ồ ề ố ủ ị ẫ ế ự ờ ủ ề ệ
* S đ v công th c l u thông ti n t ơ ồ ề ứ ư ề ệ
2 Tài li uệ SGK + SHD
IV Ti n trình d y h cế ạ ọ
1 n đ nh t ch cỔ ị ổ ứ
2 Ki m tra bài cũể
* Hàng hoá là gì ? Trình bày n i dung hai thu c tính c a hàng hoá ?ộ ộ ủ
3 Bài m iớ
Trong các hình thái c a giá tr thì hình thái ti n t là có tính ph c t p và tr u tủ ị ề ệ ứ ạ ừ ượ ng
nh t trong các ấ
y u t c u thành kinh t th trế ố ấ ế ị ường V y ti n t có ngu n g c nh th nào ? B nậ ề ệ ồ ố ư ế ả
ch t, ch c năng c a ti n t ra sao ? Ti n t l u thông theo quy lu t nào ? Bài h cấ ứ ủ ề ệ ề ệ ư ậ ọ hôm nay s giúp các em hi u rõ các v n đ c a ti n tẽ ể ấ ề ủ ề ệ
H at đ ng c a GV và HSọ ộ ủ N i dung chính c a bài h cộ ủ ọ
Trang 7HĐ1: Dùng cho m c 1ụ
GV s d ng phử ụ ương pháp đ t và gi iặ ả
quy t v n đ k t h p v i thuy t trình,ế ấ ề ế ợ ớ ế
g i m ợ ở
GV đ a ra s đ v b n hình thái giáư ơ ồ ề ố
tr phát tri n t th p đ n cao d n đ nị ể ừ ấ ế ẫ ế
s ra đ i c a ti n t , sau đó yêu c uự ờ ủ ề ệ ầ
các em tr l i các câu h i sau :ả ờ ỏ
* Em hãy tìm các ví d trong th c t đụ ự ế ể
minh
ho cho các hình thái giá tr trên ?ạ ị
* Ti n t xu t hi n khi nào ?ề ệ ấ ệ
* T i sao vàng có đạ ược vai trò ti nề
t ?ệ
* B n ch t c a ti n t là gì ?ả ấ ủ ề ệ
2.Ti n t ề ệ
a Ngu n g c và b n ch t c a ti n t ồ ố ả ấ ủ ề ệ
* Ngu n g c.ồ ố
Ti n t xu t hi n là k t qu c a quá trình phátề ệ ấ ệ ế ả ủ tri n lâuể dài c a s n xu t, trao đ i hàng hoá và c aủ ả ấ ổ ủ các hình thái giá tr Có b n hình thái giá tr phátị ố ị tri n t th p lên cao d n đ n s ra đ i c a ti n tể ừ ấ ẫ ế ự ờ ủ ề ệ
đó là :
- Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên.ị ả ơ ẫ
- Hình thái giá tr đ y đ hay m r ng.ị ầ ủ ở ộ
- Hình thái giá tr chung.ị
- Hình thái ti n t ề ệ
* B n ch t.ả ấ
Ti n t là hàng hoá đ c bi t đề ệ ặ ệ ược tách ra làm v tậ ngang giá chung cho t t c các hàng hoá, là s thấ ả ự ể
hi n chung c a giá tr ; đ ng th i ti n t bi u hi nệ ủ ị ồ ờ ề ệ ể ệ
m i quan h gi a nh ng ngố ệ ữ ữ ườ ải s n xu t hàng hoá.ấ
Đó là b n ch t c a ti n t ả ấ ủ ề ệ
b Các ch c năng c a ti n tứ ủ ề ệ
* Ti n t có năm ch c năng c b n sau :ề ệ ứ ơ ả
- Thước đo giá trị
Trang 8HĐ2 Dùng cho m c 2ụ
Ti n t có các ch c năng c b n nào ?ề ệ ứ ơ ả
GV cho HS phân tích l n lầ ượ ừ t t ng
ch c năng c a ti n t và l y nhi u víứ ủ ề ệ ấ ề
d trong th c t đ minh ho cho t ngụ ự ế ể ạ ừ
ch c năng.ứ
Theo em, năm ch c năng c a ti n t cóứ ủ ề ệ
quan h v i nhau không ? ệ ớ
Ti n t có giá tr nh th nào trongề ệ ị ư ế
th c t cu c s ng c a chúng ta ?ự ế ộ ố ủ
HĐ3: Dùng cho m c 3ụ
GV treo s đ quy lu t l u thôngơ ồ ậ ư
ti n t lên b ng sau đó yêu c u HSề ệ ả ầ
tr l i các câu h i :ả ờ ỏ
* L u thông ti n t đư ề ệ ược quy t đ nhế ị
b i đi u gì ?ở ề
* Quy lu t l u thông ti n t đậ ư ề ệ ược thể
hi n nh th nào ( Phân tích và ch ngệ ư ế ứ
- Phương ti n l u thông.ệ ư
- Phương ti n c t tr ệ ấ ữ
- Phương ti n thanh toán.ệ
- Ti n t th gi iề ệ ế ớ
+ Năm ch c năng c a ti n t có quan h m t thi tứ ủ ề ệ ệ ậ ế
v i nhau S phát tri n các ch c năng c a ti n tớ ự ể ứ ủ ề ệ
ph n ánh s phát tri n c a s n xu t và l u thôngả ự ể ủ ả ấ ư hàng hoá N m đắ ược ngu n g c, b n ch t và ch cồ ố ả ấ ứ năng c a ti n t cho ta th y ti n t là s th hi nủ ề ệ ấ ề ệ ự ể ệ chung c a giá tr xã h i, do đó ti n r t quý.ủ ị ộ ề ấ
c Quy lu t l u thông ti n tậ ư ề ệ
* L u thông ti n t do l u thông hàng hoá quy tư ề ệ ư ế
đ nh.ị
* N i dung quy lu t l u thông ti n t là xác đ nh sộ ậ ư ề ệ ị ố
lượng ti n t c n thi t cho l u thông hàng hoá ề ệ ầ ế ư ở
m i th i kì nh t đ nh Quy lu t này đỗ ờ ấ ị ậ ược th hi nể ệ
nh sau :ư
M = P Q
V
Trong đó:
Trang 9minh công th c M = ứ P Q.
* Hãy trình bày n i dung quy lu t l uộ ậ ư
thông c a ti n t ủ ề ệ
* Th nào là l m phát ?ế ạ
* khi l m phát x y ra s gây ra nh ngạ ả ẽ ữ
nh h ng gì ?
* Đ kh ng ch l m phát thì m iể ố ế ạ ỗ
người chúng ta nên làm gì ?
* GV ch t l i các ki n th c c b n vàố ạ ế ứ ơ ả
nh n m nh ph n ki n th c tr ng tâmấ ạ ầ ế ứ ọ
M : Là s lố ượng ti n t c n thi t choề ệ ầ ế
l u thông.ư
P : Là m c giá c c a đ n v hàng hoá.ứ ả ủ ơ ị
Q : Là s lố ượng hàng hoá đem ra l uư thông
V : Là s vòng luân chuy n trung bìnhố ể
c a m t ủ ộ
đ n v ti n t ơ ị ề ệ
Nh v y, lư ậ ượng ti n c n thi t cho l u thông t lề ầ ế ư ỉ ệ thu n v i t ng s giá c c a hàng hoá đem ra l uậ ớ ổ ố ả ủ ư thông ( P Q ) và t l ngh ch v i vòng luân chuy nỉ ệ ị ớ ể trung bình c a m t đ n v ti n t (V) Đây chính làủ ộ ơ ị ề ệ quy lu t chung c a l u thông ti n t ậ ủ ư ề ệ
L u ýư :
Ti n gi y ch là kí hi u c a giá tr , không có giá trề ấ ỉ ệ ủ ị ị
th c Vì v y, khi ti n gi y đ a vào l u thông vự ậ ề ấ ư ư ượ t quá s lố ượng c n thi t s d n đ n hi n tầ ế ẽ ẫ ế ệ ượng l mạ phát Khi l m phát x y ra thì giá c c a hàng hoá sạ ả ả ủ ẽ tăng, s c mua c a ti n t gi m, đ i s ng nhân dânứ ủ ề ệ ả ờ ố
g p khó khăn, các công c qu n lí kinh t c a nhàặ ụ ả ế ủ
nước kém hi u l cệ ự Do đó đ h n ch l m phát thìể ạ ế ạ không nên gi nhi u ti n m t mà nên tích c c g iữ ề ề ặ ự ử
ti n ti t ki m vào ngân hàng, mua trái phi u ho cề ế ệ ế ặ tăng cường đ u t ti n vào s n xu t - kinh doanh.ầ ư ề ả ấ
Trang 10c a bài.ủ
4 C ng củ ố :
* Trình bày ngu n g c ra đ i và b n ch t c a ti n t ồ ố ờ ả ấ ủ ề ệ
* Phân tích các ch c năng c a ti n t Cho ví d minh ho cho t ng ch c năng ứ ủ ề ệ ụ ạ ừ ứ
5 Nh c nhắ ở: H c bài v a h c ; so n trọ ừ ọ ạ ước ph n 3 c a bài : Th trầ ủ ị ường
Bài 2 HÀNG HOÁ - TI N T - TH Ề Ệ Ị
TR ƯỜ NG (Ti t 3) ế
I M c tiêu ụ H c xong bài này h c sinh c n :ọ ọ ầ
1 V ki n th cề ế ứ :
Trang 11* Nêu được khái ni m th trệ ị ường và các ch c năng c b n c a th trứ ơ ả ủ ị ường.
* Quy lu t l u thông ti n t ậ ư ề ệ
2 V k năngề ỹ Bi t nh n xét tình hình s n xu t và tiêu th m t s s n ph m hàngế ậ ả ấ ụ ộ ố ả ẩ hoá đ a phở ị ương
3 V thái đề ộ Coi tr ng đúng m c vai trò c a th trọ ứ ủ ị ường và các ch c năng c a thứ ủ ị
trường trong cu c s ng.ộ ố
II Phương pháp d y h c ạ ọ Thuy t trình, gi ng gi i k t h p v i so sánh, g i m , nêuế ả ả ế ợ ớ ợ ở
và gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
III Phương ti n d y h c & tài li uệ ạ ọ ệ
1 Phương ti nệ S đ v các ch c năng c a th trơ ồ ề ứ ủ ị ường
2 Tài li uệ SGK + SHD
IV Ti n trình d y h cế ạ ọ
1 n đ nh t ch cỔ ị ổ ứ
2 Ki m tra bài cũể
* Trình bày n i dung c a quy lu t l u thông ti n t ộ ủ ậ ư ề ệ
* L m phát có nh hạ ả ưởng nh th nào đ i v i đ i s ng kinh t - xã h i ?ư ế ố ớ ờ ố ế ộ
3 Bài m iớ
Kinh t th trế ị ường là giai đo n phát tri n cao c a kinh t hàng hoá Đó là m t ki u tạ ể ủ ế ộ ể ổ
ch c kinh t , trong đó ứ ế
toàn b quá trình s n xu t và tái s n xu t ph i g n ch t v i th trộ ả ấ ả ấ ả ắ ặ ớ ị ường Vi c s nệ ả
xu t ra nh ng hàng hoá gì,ấ ữ
c n có nh ng d ch v nào đ u xu t phát t nhu c u th trầ ữ ị ụ ề ấ ừ ầ ị ường M i s n ph m đi vàoọ ả ẩ
s n xu t, phân ph i, trao đ i, tiêu dùng ph i thông qua th trả ấ ố ổ ả ị ường V y th trậ ị ường là gì
Trang 12? Chúng có vai trò nh th nào đ i v i s n xu t và đ i s ng Ti t h c này s giúpư ế ố ớ ả ấ ờ ố ế ọ ẽ
chúng ta hi u rõ các v n đ v th trể ấ ề ề ị ường
H at đ ng c a GV và HSọ ộ ủ N i dung chính c a bài h cộ ủ ọ
HĐ1: Đ n v ki n th c 1 : Th trơ ị ế ứ ị ườ ng
là gì ?
GV s d ng phử ụ ương pháp đ t và gi iặ ả
quy t v n đ k t h p v i thuy t trình,ế ấ ề ế ợ ớ ế
g i m ợ ở
Sau ph n m bài GV cho HS tr l i cácầ ở ả ờ
câu h i sau :ỏ
* Th trị ường là gì ? các ch th c a thủ ể ủ ị
trường bao g m các thành ph n nào ?ồ ầ
* Th trị ường xu t hi n và phát tri nấ ệ ể
nh th nào ? Có m y d ng thư ế ấ ạ ị
trường ? Phân tích và cho ví d ?ụ
Gi n đ n : h u hình , s khai g n v iả ơ ữ ơ ắ ớ
không gian, th i gian xác đ nh nh :ờ ị ư
Ch , t đi m mua bán, c a hàng ợ ụ ể ử
Vô hình : th trị ường hi n đ i có tínhệ ạ
ch t môi gi i, trung gian nh : thấ ớ ư ị
trường nhà đ t, ch t xám ấ ấ
3 Th trị ường
a Th trị ường là gì ?
* Th trị ường là lĩnh v c trao đ i, mua bán mà đóự ổ ở các ch th kinh t tác đ ng qua l i l n nhau đủ ể ế ộ ạ ẫ ể xác đ nh giá c và s lị ả ố ượng hàng hoá, d ch v ị ụ ( trong đó các ch th kinh t g m ngủ ể ế ồ ười bán,
người mua, cá nhân, doanh nghi p, c quan, nhàệ ơ
nước .tham gia vào mua bán, trao đ i trên thổ ị
trường )
* Th trị ường xu t hi n và phát tri n cùng v i s raấ ệ ể ớ ự
đ i và phát tri n c a s n xu t và l u thông hàngờ ể ủ ả ấ ư hoá Th trị ường t n t i 2 d ng c b n : Gi n đ nồ ạ ở ạ ơ ả ả ơ ( h u hình) và vô hình.ữ
* Các nhân t c b n c a th trố ơ ả ủ ị ường là : hàng hoá ;
ti n t ; ngề ệ ười mua ; người bán T đó hình thànhừ