1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo án GDCD 11 Bài 2: Hàng hóa tiền tệ thị trường | Lớp 11 - Ôn Luyện

15 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 119,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài 2 HÀNG HOÁ - TI N T - TH Ề Ệ Ị

TR ƯỜ NG (Ti t 1) ế

I M c tiêuụ H c xong bài này h c sinh c n :ọ ọ ầ

1 V ki n th cề ế ứ Nêu được th nào là hàng hoá và hai thu c tính c a hàng hoá.ế ộ ủ

2 V k năngề ỹ Bi t phân bi t giá tr v i giá c c a hàng hoá.ế ệ ị ớ ả ủ

3 V thái đề ộ Coi tr ng đúng m c vai trò c a hàng hoá.ọ ứ ủ

II Phương pháp d y h c ạ ọ Thuy t trình, gi ng gi i k t h p v i so sánh, g i m , nêuế ả ả ế ợ ớ ợ ở

và gi i quy t v n đ ả ế ấ ề

III Phương ti n d y h c & tài li uệ ạ ọ ệ

1 Phương ti nệ

* S đ v 3 đi u ki n đ s n ph m tr thành hàng hoá.ơ ồ ề ề ệ ể ả ẩ ở

* S đ v m i quan h gi a giá tr và giá tr s d ngơ ồ ề ố ệ ữ ị ị ử ụ

2 Tài li uệ SGK + SHD

IV Ti n trình d y h cế ạ ọ

1 n đ nh t ch cỔ ị ổ ứ

2 Ki m tra bài cũể

* Th nào là phát tri n kinh t ? Tăng trế ể ế ưởng kinh t là gì ? C c u kinh t là gì ?ế ơ ấ ế

* Phát tri n kinh t có ý nghĩa nh th nào đ i v i m i cá nhân, gia đình và xã h i ?ể ế ư ế ố ớ ỗ ộ

3 Bài m iớ

Đ thích ng v i cu c s ng kinh t th trể ứ ớ ộ ố ế ị ường, m i ngỗ ườ ầi c n ph i hi u rõ b n ch tả ể ả ấ

c a các y u tủ ế ố

Trang 2

c u thành kinh t th trấ ế ị ường V y hàng hoá là gì ? Ti n t là gì ? Th trậ ề ệ ị ường là gì ?

Trong ti t h c này chúng ta s làm sáng t các n i dung v hàng hoá.ế ọ ẽ ỏ ộ ề

HĐ1: Dùng cho m c Iụ

GV s d ng phử ụ ương pháp đ t và gi iặ ả

quy t v n đ k t h p v i thuy t trình,ế ấ ề ế ợ ớ ế

g i m ợ ở

GV dùng s đ v 3 đi u ki n đ s nơ ồ ề ề ệ ể ả

ph m tr thành hàng hoá, sau đó yêu c uẩ ở ầ

các em tr l i các câu h i sau :ả ờ ỏ

* Em hi u th nào là hàng hoá ? Cho víể ế

d nh ng hàng hoá trong th c t mà emụ ữ ự ế

thường g p.ặ

* N u thi u m t trong 3 đi u ki n trênế ế ộ ề ệ

s đơ ồ

đã v thì s n ph m có tr thành hàngẽ ả ẩ ở

hoá được không ? Vì sao ?

* Theo em hàng hoá là ph m trù l ch sạ ị ử

hay là ph m trù vĩnh vi n ? Vì sao ?ạ ễ

* Hàng hoá có th t n t i m y d ngể ồ ạ ở ấ ạ

trong th c t ? Cho ví d ?ự ế ụ

HĐ2 Dùng cho m c IIụ

GV trình bày s đ đã chu n b trên b ngơ ồ ẩ ị ả

1 Hàng hoá

a Hàng hoá là gì ?

Là s n ph m c a lao đ ng có th tho mãn m tả ẩ ủ ộ ể ả ộ nhu c u nào đó c a con ngầ ủ ười thông qua trao đ iổ mua - bán

* Hàng hoá ch là m t ph m trù c a l ch s , chỉ ộ ạ ủ ị ử ỉ

t n t i trong n n kinh t hàng hoá, b i vì ch trongồ ạ ề ế ở ỉ

đi u ki n s n xu t hàng hoá thì s n ph m m iề ệ ả ấ ả ẩ ớ

được coi là hàng hoá

* Hàng hoá có th t n t i d ng v t th ( h uể ồ ạ ở ạ ậ ể ữ hình ) ho c d ng phi v t th ( hàng hoá d chặ ở ạ ậ ể ị

v )ụ

b Hai thu c tính c a hàng hoá.ộ ủ

* Giá tr s d ng c a hàng hoá là gì ?ị ử ụ ủ

Là công d ng c a s n ph m có th tho mãn nhuụ ủ ả ẩ ể ả

c u nào đó c a con ngầ ủ ười

-Giá tr s d ng đị ử ụ ược phát hi n d n và ngày càngệ ầ

đa

d ng, phong phú cùng v i s phát tri n c aạ ớ ự ể ủ

Trang 3

sau đó GV cho HS tr l i các câu h i:ả ờ ỏ

* Giá tr s d ng c a hàng hoá là gì ?ị ử ụ ủ

* Em hãy cho ví d v m t hàng hoá cóụ ề ộ

th có m t ho c m t s giá tr s d ng ể ộ ặ ộ ố ị ử ụ

* Giá tr s d ng dành cho thành ph nị ử ụ ầ

kinh t nào trong trao đ i, mua - bán ?ế ổ

* Giá tr c a hàng hoá là gì ?ị ủ

* B ng cách nào có th xác đ nh đằ ể ị ược giá

trị

c a hàng hoá ?ủ

* Lượng giá tr hàng hoá đị ược xác đ nhị

nh ư

th nào ?ế

* Căn c vào y u t nào đ ngứ ế ố ể ười ta trao

đ i hàng hoá trên th trổ ị ường ? ( th i gianờ

lao đ ng xã h i c n thi t )ộ ộ ầ ế

* Giá tr xã h i c a hàng hoá đị ộ ủ ược tính

theo

l c lự ượng s n xu t và khoa h c - kĩ thu t.ả ấ ọ ậ

- Giá tr s d ng không ph i dành cho ngị ử ụ ả ườ ả i s n

xu t ra ấ hàng hoá đó mà cho người mua, cho xã h i ; v tộ ậ mang

giá tr s d ng cũng đ ng th i là v t mang giá trị ử ụ ồ ờ ậ ị trao đ i.ổ

* Giá tr c a hàng hoá là gì ?ị ủ

- Giá tr c a hàng hoáị ủ được bi u hi n thông quaể ệ giá tr trao đ i c a nó Giá tr trao đ i là m t quanị ổ ủ ị ổ ộ

h v s lệ ề ố ượng, hay t l trao đ i gi a các hàngỉ ệ ổ ữ hoá có giá tr s d ng khác nhau.ị ử ụ

- Giá tr hàng hoáị là lao đ ng xã h i c a ngộ ộ ủ ườ i

s n xu t hàng hoá k t tinh trong hàng hoá Giá trả ấ ế ị hàng hoá là n i dung, là c s c a giá tr trao đ i.ộ ơ ở ủ ị ổ

- Th i gian lao đ ng cá bi tờ ộ ệ là th i gian hao phí đờ ể

s n xu t ra hàng hoá c a t ng ngả ấ ủ ừ ười Th i gianờ lao đ ng cá bi t t o ra giá tr cá bi t c a hàng hoá.ộ ệ ạ ị ệ ủ

- Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t ờ ộ ộ ầ ế đ s n xu tể ả ấ hàng hoá là th i gian c n thi t cho b t c laoờ ầ ế ấ ứ

Trang 4

công th c nào ? Gi i thích.ứ ả

HĐ3:

* GV dùng s đ tính th ng nh t và mâuơ ồ ố ấ

thu n gi a hai thu c tính c a hàng hoá.ẫ ữ ộ ủ

T s đ này, k t h p v i l y ví d th cừ ơ ồ ế ợ ớ ấ ụ ự

ti n đ minh ho T đó, rút ra k t lu n.ễ ể ạ ừ ế ậ

( ph n tóm l i SGK )ầ ạ ở

* GV ch t l i các ki n th c c b n vàố ạ ế ứ ơ ả

nh n ấ

m nh ph n ki n th c tr ng tâm c aạ ầ ế ứ ọ ủ

bài

đ ng nào ti n hành v i m t trình đ thành th oộ ế ớ ộ ộ ạ trung bình và m t cộ ường đ trung bình, trongộ

nh ng đi u ki n trung bình so v i hoàn c nh xãữ ề ệ ớ ả

h i nh t đ nh Th i gian lao đ ng xã h i c n thi tộ ấ ị ờ ộ ộ ầ ế

t o ra giá tr xã h i c a hàng hoá Nh v y lạ ị ộ ủ ư ậ ượ ng giá tr c a hàng hoá ph i đị ủ ả ược tính b ng th i gianằ ờ lao đ ng xã h i c n thi t ch không ph i độ ộ ầ ế ứ ả ượ c tính b ng th i gian lao đ ng cá bi t.ằ ờ ộ ệ

Giá tr xã h i c a hàng hoá = Chi phí sx + L iị ộ ủ ợ nhu nậ

Tóm l iạ , Hàng hoá là s th ng nh t c a hai thu cự ố ấ ủ ộ tính : Giá tr s d ng và giá tr Đó là s th ngị ử ụ ị ự ố

nh t c a hai m t đ i l p mà thi u m t trong haiấ ủ ặ ố ậ ế ộ thu c tính thì s n ph m không th tr thành hàngộ ả ẩ ể ở hoá

Ng ườ i SX, bán :

Ng ườ i mua, tiêu dùng

Giá trị Giá

Tr SD ị

Trang 5

4 C ng c ủ ố Yêu c u HS lên b ng v l i các s đ v :ầ ả ẽ ạ ơ ồ ề

* Các đi u ki n đ s n ph m tr thành hàng hoá.ề ệ ể ả ẩ ở

* M i quan h gi a giá tr và giá tr trao đ iố ệ ữ ị ị ổ

* S th ng nh t và mâu thu n gi a hai thu c tính c a hàng hoá.ự ố ấ ẫ ữ ộ ủ

5 Nh c nhắ ở H c bài v a h c ; so n trọ ừ ọ ạ ước ph n 2 c a bài : Ti n t ầ ủ ề ệ

Bài 2 HÀNG HOÁ - TI N T - TH Ề Ệ Ị

TR ƯỜ NG (Ti t 2) ế

I M c tiêu ụ H c xong bài này h c sinh đ t đọ ọ ạ ược:

1 V ki n th cề ế ứ

* Nêu được ngu n g c, b n ch t và ch c năng c a ti n tồ ố ả ấ ứ ủ ề ệ

* Quy lu t l u thông ti n t ậ ư ề ệ

Trang 6

2 V k năngề ỹ Hi u và v n d ng để ậ ụ ược quy lu t l u thông ti n t ậ ư ề ệ

3 V thái đề ộ Coi tr ng đúng m c vai trò c a ti n t , bi t quý tr ng đ ng ti nọ ứ ủ ề ệ ế ọ ồ ề trong cu c s ng.ộ ố

II Phương pháp d y h c ạ ọ Thuy t trình, gi ng gi i k t h p v i so sánh, g i m ,ế ả ả ế ợ ớ ợ ở nêu và gi i quy t v n đ ả ế ấ ề

III Phương ti n d y h c & tài li uệ ạ ọ ệ

1 Phương ti nệ

* S đ v b n hình thái c a giá tr d n đ n s ra đ i c a ti n t ơ ồ ề ố ủ ị ẫ ế ự ờ ủ ề ệ

* S đ v công th c l u thông ti n t ơ ồ ề ứ ư ề ệ

2 Tài li uệ SGK + SHD

IV Ti n trình d y h cế ạ ọ

1 n đ nh t ch cỔ ị ổ ứ

2 Ki m tra bài cũể

* Hàng hoá là gì ? Trình bày n i dung hai thu c tính c a hàng hoá ?ộ ộ ủ

3 Bài m iớ

Trong các hình thái c a giá tr thì hình thái ti n t là có tính ph c t p và tr u tủ ị ề ệ ứ ạ ừ ượ ng

nh t trong các ấ

y u t c u thành kinh t th trế ố ấ ế ị ường V y ti n t có ngu n g c nh th nào ? B nậ ề ệ ồ ố ư ế ả

ch t, ch c năng c a ti n t ra sao ? Ti n t l u thông theo quy lu t nào ? Bài h cấ ứ ủ ề ệ ề ệ ư ậ ọ hôm nay s giúp các em hi u rõ các v n đ c a ti n tẽ ể ấ ề ủ ề ệ

H at đ ng c a GV và HSọ ộ ủ N i dung chính c a bài h cộ ủ ọ

Trang 7

HĐ1: Dùng cho m c 1ụ

GV s d ng phử ụ ương pháp đ t và gi iặ ả

quy t v n đ k t h p v i thuy t trình,ế ấ ề ế ợ ớ ế

g i m ợ ở

GV đ a ra s đ v b n hình thái giáư ơ ồ ề ố

tr phát tri n t th p đ n cao d n đ nị ể ừ ấ ế ẫ ế

s ra đ i c a ti n t , sau đó yêu c uự ờ ủ ề ệ ầ

các em tr l i các câu h i sau :ả ờ ỏ

* Em hãy tìm các ví d trong th c t đụ ự ế ể

minh

ho cho các hình thái giá tr trên ?ạ ị

* Ti n t xu t hi n khi nào ?ề ệ ấ ệ

* T i sao vàng có đạ ược vai trò ti nề

t ?ệ

* B n ch t c a ti n t là gì ?ả ấ ủ ề ệ

2.Ti n t ề ệ

a Ngu n g c và b n ch t c a ti n t ồ ố ả ấ ủ ề ệ

* Ngu n g c.ồ ố

Ti n t xu t hi n là k t qu c a quá trình phátề ệ ấ ệ ế ả ủ tri n lâuể dài c a s n xu t, trao đ i hàng hoá và c aủ ả ấ ổ ủ các hình thái giá tr Có b n hình thái giá tr phátị ố ị tri n t th p lên cao d n đ n s ra đ i c a ti n tể ừ ấ ẫ ế ự ờ ủ ề ệ

đó là :

- Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên.ị ả ơ ẫ

- Hình thái giá tr đ y đ hay m r ng.ị ầ ủ ở ộ

- Hình thái giá tr chung.ị

- Hình thái ti n t ề ệ

* B n ch t.ả ấ

Ti n t là hàng hoá đ c bi t đề ệ ặ ệ ược tách ra làm v tậ ngang giá chung cho t t c các hàng hoá, là s thấ ả ự ể

hi n chung c a giá tr ; đ ng th i ti n t bi u hi nệ ủ ị ồ ờ ề ệ ể ệ

m i quan h gi a nh ng ngố ệ ữ ữ ườ ải s n xu t hàng hoá.ấ

Đó là b n ch t c a ti n t ả ấ ủ ề ệ

b Các ch c năng c a ti n tứ ủ ề ệ

* Ti n t có năm ch c năng c b n sau :ề ệ ứ ơ ả

- Thước đo giá trị

Trang 8

HĐ2 Dùng cho m c 2ụ

Ti n t có các ch c năng c b n nào ?ề ệ ứ ơ ả

GV cho HS phân tích l n lầ ượ ừ t t ng

ch c năng c a ti n t và l y nhi u víứ ủ ề ệ ấ ề

d trong th c t đ minh ho cho t ngụ ự ế ể ạ ừ

ch c năng.ứ

Theo em, năm ch c năng c a ti n t cóứ ủ ề ệ

quan h v i nhau không ? ệ ớ

Ti n t có giá tr nh th nào trongề ệ ị ư ế

th c t cu c s ng c a chúng ta ?ự ế ộ ố ủ

HĐ3: Dùng cho m c 3ụ

GV treo s đ quy lu t l u thôngơ ồ ậ ư

ti n t lên b ng sau đó yêu c u HSề ệ ả ầ

tr l i các câu h i :ả ờ ỏ

* L u thông ti n t đư ề ệ ược quy t đ nhế ị

b i đi u gì ?ở ề

* Quy lu t l u thông ti n t đậ ư ề ệ ược thể

hi n nh th nào ( Phân tích và ch ngệ ư ế ứ

- Phương ti n l u thông.ệ ư

- Phương ti n c t tr ệ ấ ữ

- Phương ti n thanh toán.ệ

- Ti n t th gi iề ệ ế ớ

+ Năm ch c năng c a ti n t có quan h m t thi tứ ủ ề ệ ệ ậ ế

v i nhau S phát tri n các ch c năng c a ti n tớ ự ể ứ ủ ề ệ

ph n ánh s phát tri n c a s n xu t và l u thôngả ự ể ủ ả ấ ư hàng hoá N m đắ ược ngu n g c, b n ch t và ch cồ ố ả ấ ứ năng c a ti n t cho ta th y ti n t là s th hi nủ ề ệ ấ ề ệ ự ể ệ chung c a giá tr xã h i, do đó ti n r t quý.ủ ị ộ ề ấ

c Quy lu t l u thông ti n tậ ư ề ệ

* L u thông ti n t do l u thông hàng hoá quy tư ề ệ ư ế

đ nh.ị

* N i dung quy lu t l u thông ti n t là xác đ nh sộ ậ ư ề ệ ị ố

lượng ti n t c n thi t cho l u thông hàng hoá ề ệ ầ ế ư ở

m i th i kì nh t đ nh Quy lu t này đỗ ờ ấ ị ậ ược th hi nể ệ

nh sau :ư

M = P Q

V

Trong đó:

Trang 9

minh công th c M = ứ P Q.

* Hãy trình bày n i dung quy lu t l uộ ậ ư

thông c a ti n t ủ ề ệ

* Th nào là l m phát ?ế ạ

* khi l m phát x y ra s gây ra nh ngạ ả ẽ ữ

nh h ng gì ?

* Đ kh ng ch l m phát thì m iể ố ế ạ ỗ

người chúng ta nên làm gì ?

* GV ch t l i các ki n th c c b n vàố ạ ế ứ ơ ả

nh n m nh ph n ki n th c tr ng tâmấ ạ ầ ế ứ ọ

M : Là s lố ượng ti n t c n thi t choề ệ ầ ế

l u thông.ư

P : Là m c giá c c a đ n v hàng hoá.ứ ả ủ ơ ị

Q : Là s lố ượng hàng hoá đem ra l uư thông

V : Là s vòng luân chuy n trung bìnhố ể

c a m t ủ ộ

đ n v ti n t ơ ị ề ệ

Nh v y, lư ậ ượng ti n c n thi t cho l u thông t lề ầ ế ư ỉ ệ thu n v i t ng s giá c c a hàng hoá đem ra l uậ ớ ổ ố ả ủ ư thông ( P Q ) và t l ngh ch v i vòng luân chuy nỉ ệ ị ớ ể trung bình c a m t đ n v ti n t (V) Đây chính làủ ộ ơ ị ề ệ quy lu t chung c a l u thông ti n t ậ ủ ư ề ệ

L u ýư :

Ti n gi y ch là kí hi u c a giá tr , không có giá trề ấ ỉ ệ ủ ị ị

th c Vì v y, khi ti n gi y đ a vào l u thông vự ậ ề ấ ư ư ượ t quá s lố ượng c n thi t s d n đ n hi n tầ ế ẽ ẫ ế ệ ượng l mạ phát Khi l m phát x y ra thì giá c c a hàng hoá sạ ả ả ủ ẽ tăng, s c mua c a ti n t gi m, đ i s ng nhân dânứ ủ ề ệ ả ờ ố

g p khó khăn, các công c qu n lí kinh t c a nhàặ ụ ả ế ủ

nước kém hi u l cệ ự Do đó đ h n ch l m phát thìể ạ ế ạ không nên gi nhi u ti n m t mà nên tích c c g iữ ề ề ặ ự ử

ti n ti t ki m vào ngân hàng, mua trái phi u ho cề ế ệ ế ặ tăng cường đ u t ti n vào s n xu t - kinh doanh.ầ ư ề ả ấ

Trang 10

c a bài.ủ

4 C ng củ ố :

* Trình bày ngu n g c ra đ i và b n ch t c a ti n t ồ ố ờ ả ấ ủ ề ệ

* Phân tích các ch c năng c a ti n t Cho ví d minh ho cho t ng ch c năng ứ ủ ề ệ ụ ạ ừ ứ

5 Nh c nhắ ở: H c bài v a h c ; so n trọ ừ ọ ạ ước ph n 3 c a bài : Th trầ ủ ị ường

Bài 2 HÀNG HOÁ - TI N T - TH Ề Ệ Ị

TR ƯỜ NG (Ti t 3) ế

I M c tiêu ụ H c xong bài này h c sinh c n :ọ ọ ầ

1 V ki n th cề ế ứ :

Trang 11

* Nêu được khái ni m th trệ ị ường và các ch c năng c b n c a th trứ ơ ả ủ ị ường.

* Quy lu t l u thông ti n t ậ ư ề ệ

2 V k năngề ỹ Bi t nh n xét tình hình s n xu t và tiêu th m t s s n ph m hàngế ậ ả ấ ụ ộ ố ả ẩ hoá đ a phở ị ương

3 V thái đề ộ Coi tr ng đúng m c vai trò c a th trọ ứ ủ ị ường và các ch c năng c a thứ ủ ị

trường trong cu c s ng.ộ ố

II Phương pháp d y h c ạ ọ Thuy t trình, gi ng gi i k t h p v i so sánh, g i m , nêuế ả ả ế ợ ớ ợ ở

và gi i quy t v n đ ả ế ấ ề

III Phương ti n d y h c & tài li uệ ạ ọ ệ

1 Phương ti nệ S đ v các ch c năng c a th trơ ồ ề ứ ủ ị ường

2 Tài li uệ SGK + SHD

IV Ti n trình d y h cế ạ ọ

1 n đ nh t ch cỔ ị ổ ứ

2 Ki m tra bài cũể

* Trình bày n i dung c a quy lu t l u thông ti n t ộ ủ ậ ư ề ệ

* L m phát có nh hạ ả ưởng nh th nào đ i v i đ i s ng kinh t - xã h i ?ư ế ố ớ ờ ố ế ộ

3 Bài m iớ

Kinh t th trế ị ường là giai đo n phát tri n cao c a kinh t hàng hoá Đó là m t ki u tạ ể ủ ế ộ ể ổ

ch c kinh t , trong đó ứ ế

toàn b quá trình s n xu t và tái s n xu t ph i g n ch t v i th trộ ả ấ ả ấ ả ắ ặ ớ ị ường Vi c s nệ ả

xu t ra nh ng hàng hoá gì,ấ ữ

c n có nh ng d ch v nào đ u xu t phát t nhu c u th trầ ữ ị ụ ề ấ ừ ầ ị ường M i s n ph m đi vàoọ ả ẩ

s n xu t, phân ph i, trao đ i, tiêu dùng ph i thông qua th trả ấ ố ổ ả ị ường V y th trậ ị ường là gì

Trang 12

? Chúng có vai trò nh th nào đ i v i s n xu t và đ i s ng Ti t h c này s giúpư ế ố ớ ả ấ ờ ố ế ọ ẽ

chúng ta hi u rõ các v n đ v th trể ấ ề ề ị ường

H at đ ng c a GV và HSọ ộ ủ N i dung chính c a bài h cộ ủ ọ

HĐ1: Đ n v ki n th c 1 : Th trơ ị ế ứ ị ườ ng

là gì ?

GV s d ng phử ụ ương pháp đ t và gi iặ ả

quy t v n đ k t h p v i thuy t trình,ế ấ ề ế ợ ớ ế

g i m ợ ở

Sau ph n m bài GV cho HS tr l i cácầ ở ả ờ

câu h i sau :ỏ

* Th trị ường là gì ? các ch th c a thủ ể ủ ị

trường bao g m các thành ph n nào ?ồ ầ

* Th trị ường xu t hi n và phát tri nấ ệ ể

nh th nào ? Có m y d ng thư ế ấ ạ ị

trường ? Phân tích và cho ví d ?ụ

Gi n đ n : h u hình , s khai g n v iả ơ ữ ơ ắ ớ

không gian, th i gian xác đ nh nh :ờ ị ư

Ch , t đi m mua bán, c a hàng ợ ụ ể ử

Vô hình : th trị ường hi n đ i có tínhệ ạ

ch t môi gi i, trung gian nh : thấ ớ ư ị

trường nhà đ t, ch t xám ấ ấ

3 Th trị ường

a Th trị ường là gì ?

* Th trị ường là lĩnh v c trao đ i, mua bán mà đóự ổ ở các ch th kinh t tác đ ng qua l i l n nhau đủ ể ế ộ ạ ẫ ể xác đ nh giá c và s lị ả ố ượng hàng hoá, d ch v ị ụ ( trong đó các ch th kinh t g m ngủ ể ế ồ ười bán,

người mua, cá nhân, doanh nghi p, c quan, nhàệ ơ

nước .tham gia vào mua bán, trao đ i trên thổ ị

trường )

* Th trị ường xu t hi n và phát tri n cùng v i s raấ ệ ể ớ ự

đ i và phát tri n c a s n xu t và l u thông hàngờ ể ủ ả ấ ư hoá Th trị ường t n t i 2 d ng c b n : Gi n đ nồ ạ ở ạ ơ ả ả ơ ( h u hình) và vô hình.ữ

* Các nhân t c b n c a th trố ơ ả ủ ị ường là : hàng hoá ;

ti n t ; ngề ệ ười mua ; người bán T đó hình thànhừ

Ngày đăng: 07/01/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w