1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Điểm chuẩn Đại học FPT các năm - Phương án tuyển sinh của trường Đại học FPT năm 2019

10 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 18,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh có nguyện vọng theo học tại Trường ĐH FPT cần tham dự và trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển của Trường ĐH FPT - hoặc đủ điều kiện miễn thi sơ tuyển của T[r]

Trang 1

Điểm chuẩn Đại học FPT các năm

Trường Đại học FPT thông báo tuyển sinh năm 2018 đối với 10 ngành học bằng phương thức kết hợp thi tuyển và xét tuyển Các thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh

có nguyện vọng theo học tại Trường ĐH FPT cần tham dự và trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển của Trường ĐH FPT - hoặc đủ điều kiện miễn thi sơ tuyển của Trường ĐH FPT

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3 Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm

STT ngành Mã Tên ngành Tổ hợp môn chuẩn Điểm Ghi chú

1 7210403Thiết kế đồ họa A00, A01, D01,

2 7220201Ngôn ngữ Anh A00, A01, D01,

3 7220209Ngôn ngữ Nhật A00, A01, D01,D96 21

4 7320104Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01,D96 21

5 7340101Quản trị kinh doanh A00, A01, D01,D96 21

6 7340120Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01,D96 21

7 7480101Khoa học máy tính A00, A01, D01,D96 21

8 7480103Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01,

9 7480202An toàn thông tin A00, A01, D01,

10 7810201Quản trị khách sạn A00, A01, D01,D96 21

Phương án tuyển sinh của trường Đại học FPT năm 2019

Phương án tuyển sinh năm 2019 trường Đại học FPT đã được công bố, theo đó trường tuyển 1301 chỉ tiêu cụ thể như sau:

I Chỉ tiêu tuyển sinh và ngành đào tạo

1 Chỉ tiêu tuyển sinh: 1301.

2 Ngành học – mã ngành

Khối

ngành Lĩnh vực Ngành Mã ngành Chỉ tiêu

II Mỹ thuật ứng dụng 1 Thiết kế đồ họa 7210403 50

Trang 2

III Kinh doanh & quản

2 Quản trị Kinh doanh 7340101 1000

3 Kinh doanh quốc tế 7340120

V Công nghệ thông

7 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210

Du lịch, khách sạn,

nhà hàng

8 Quản trị khách sạn 7810201

9 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (dự kiến)

7810103

Báo chí & truyền

thông 10 Truyền thông đa phương tiện 7320104

Lưu ý: (*) chỉ tiêu nhóm ngành CNTT xác định theo Đề án áp dụng Cơ chế đặc thù đào tạo CNTT giai đoạn 2017 – 2020 của Đại học FPT

Các tổ hợp môn xét tuyển

ngành

Mã tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển

1 Công nghệ thông tin 7480201 D01

A00 A01 D90

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Hoá học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, KHTN

A00 A01

Toán, Ngữ Văn, Tiếng AnhToán, Vật lý, Hoá học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3 Quản trị kinh doanh 7340101

4 Kinh doanh quốc tế 7340120

Trang 3

D96 Toán, Tiếng Anh, KHXH

7 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210

8 Quản trị khách sạn 7810201

9 Quản trị dịch vụ du lịch &

lữ hành (dự kiến)

7810103

10 Truyền thông đa phương

II Đối tượng và Phương thức tuyển sinh

1 Đối tượng tuyển sinh

Các thí sinh đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông tính đến thời điểm nhập học

2 Phương thức tuyển sinh

Các thí sinh thuộc đối tượng tuyển sinh có nguyện vọng theo học tại Trường ĐH FPT cần đáp ứng đủ 2 tiêu chí sau:

1 Tham dự và trúng tuyển kỳ thi sơ tuyển của Trường ĐH FPT – hoặc đủ điều kiện miễn thi sơ tuyển của Trường ĐH FPT

2 Đạt một trong hai điều kiện sau:

Tổng điểm 3 môn (mỗi môn tính trung bình hai học kỳ cuối THPT) đạt 18 điểm* trở lên xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường ĐH FPT

Tổng điểm 3 môn trong kỳ thi THPT đạt 15 điểm* trở lên (đã bao gồm điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo) xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường ĐH FPT

3 Điều kiện miễn thi sơ tuyển

Thí sinh được miễn thi sơ tuyển vào Trường ĐH FPT nếu đáp ứng một trong những điều kiện sau:

1 Thuộc diện được tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ đại học chính quy của Bộ GD&ĐT;

Trang 4

2 Tổng điểm 3 môn đạt 21 điểm* trở lên (đã bao gồm điểm ưu tiên) trong kỳ

thi THPT năm 2019 xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường

ĐH FPT;

3 Tổng điểm 3 môn (mỗi môn tính trung bình hai học kỳ cuối THPT) đạt 21

điểm* trở lên xét theo tổ hợp môn tương ứng với ngành đăng ký học tại Trường ĐH

FPT;

4 Ngành Ngôn Ngữ Anh: Có chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương;

5 Ngành Ngôn Ngữ Nhật: Có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên;

6 Tốt nghiệp Chương trình APTECH HDSE (áp dụng đối với khối ngành Máy tính & CNTT bao gồm Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin);

7 Tốt nghiệp Chương trình ARENA ADIM (áp dụng đối với ngành Thiết kế đồ hoạ);

8 Đã tốt nghiệp Đại học

Ghi chú: (*) chính xác đến 0.25 (ví dụ: từ 20.75 đến 21 làm tròn thành 21)

III Thi sơ tuyển

1 Nội dung bài thi, cấu trúc bài thi và thang điểm

Nội dung bài thi

Các thí sinh thực hiện các bài thi bằng ngôn ngữ Tiếng Việt, trong đó:

– Bài thi 1 nhằm đánh giá năng lực phổ thông nền tảng và năng lực chuyên biệt có liên quan đến ngành học đăng ký dự thi

– Bài thi 2 nhằm đánh giá năng lực nghị luận thông qua một bài luận có chủ đề thông dụng và gần gũi với học sinh

Cấu trúc bài thi

Trang 5

Khối

ngành

(120 phút)

Bài thi 2

(60 phút)

Trang 6

II Mỹ thuật ứng

dụng

1 Thiết kế đồ họa Toán

Đầy đủ Dữ kiện

Năng khiếu

đồ hoạ

Nghị luận

III Kinh doanh &

quản lý

2 Quản trị Kinh doanh Toán

Đầy đủ Dữ kiện

Năng lực trí tuệ

Kiến thức tổng quát Lập luận

3 Kinh doanh quốc tế

V Công nghệ thông

tin

4 Công nghệ thông tin Toán

Đầy đủ Dữ kiện

Lập luận

Đầy đủ Dữ kiện

Năng lực trí tuệ

Lập luận

6 Ngôn ngữ Nhật

7 Ngôn ngữ Hàn Quốc

Du lịch, khách

sạn, nhà hàng 8 Quản trị khách sạn

9 Quản trị dịch vụ du lịch

& lữ hành (dự kiến) Báo chí & truyền

thông 10 Truyền thông đa phương tiện

Trang 7

Thang điểm: Tổng điểm tối đa: 105 điểm

Bài thi số 1: 90 điểm;

Bài thi số 2: 15 điểm;

Kết quả thi sơ tuyển

– Điểm chuẩn kỳ thi sơ tuyển vào ĐH FPT do Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh quyết định, được công bố cho từng ngành theo từng đợt thi Kết quả trúng sơ tuyển có giá trị trong 2 năm

– Điều kiện xét chuyển ngành (giữa các khối ngành):

Thí sinh đạt mức điểm thi sơ tuyển một khối ngành trên 20% so với điểm chuẩn của khối ngành đó thì có thể chuyển sang khối ngành khác Riêng khối ngành Mỹ thuật ứng dụng không áp dụng các điều kiện chuyển ngành

Lịch trình thi sơ tuyển:

Được công bố trong thông báo tuyển sinh của từng đợt thi sơ tuyển Dự kiến trong năm có 2 đợt thi sơ tuyển vào 12/5 và 14/7

Ghi chú: Nếu chưa đủ chỉ tiêu nhà trường sẽ tổ chức thi sơ tuyển bổ sung vào tháng 8/2019

Hồ sơ đăng ký dự thi sơ tuyển

 Phiếu đăng ký ĐH FPT;

 01 bản photo hoặc bản scan CMND;

 01 ảnh 3×4 hoặc bản scan ảnh 3×4;

 Lệ phí dự thi 200,000 VNĐ;

 Đăng ký dự thi chỉ hợp lệ khi Trường ĐH FPT nhận được đầy đủ hồ sơ và lệ phí dự thi theo quy định

IV Miễn thi sơ tuyển

Thí sinh đủ điều kiện miễn thi sơ tuyển của ĐH FPT có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển về trường

Hồ sơ xét tuyển

Chính sách ưu tiên xét tuyển

 Phiếu đăng ký ĐH FPT;

Trang 8

 01 bản photo hoặc bản scan CMND;

 01 ảnh 3×4 hoặc bản scan ảnh 3×4;

 Lệ phí xét tuyển 100,000 VNĐ;

 01 bản photo/bản scan Học bạ THPT (đối với hồ sơ xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT) hoặc 01 bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2019 (đối với

hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi THPT 2019);

 Đăng ký xét tuyển chỉ hợp lệ khi Trường ĐH FPT nhận được đầy đủ hồ sơ và

lệ phí xét tuyển theo quy định

Cộng điểm ưu tiên xét tuyển vào trường cho các thí sinh đăng ký ĐH FPT trong kỳ đăng ký xét tuyển đợt 1 của Bộ GD&ĐT: Nguyện vọng 1,2,3: cộng 3 điểm ưu tiên Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Lịch trình xét tuyển

Được công bố trong thông báo tuyển sinh của từng đợt thi sơ tuyển, dự kiến chia làm

3 đợt: 12/5, 14/7 và 31/7

Ghi chú: Nếu chưa đủ chỉ tiêu nhà trường sẽ tổ chức xét tuyển bổ sung vào tháng

8/2019

V Nhập học

Hồ sơ nhập học

 Phí đăng ký nhập học và Học phí theo Quy định tài chính sinh viên Trường ĐH FPT hiện hành;

 02 bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời và bổ sung sau khi có Bằng);

 01 bản sao chứng thực Học bạ THPT;

 02 bản sao chứng thực CMND;

 01 bản sao chứng thực Giấy khai sinh;

Trang 9

 Chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc quy đổi tương đương (nếu có)

Hồ sơ nhập học đối với thí sinh được cấp học bổng, tín dụng: Tham khảo Quy

định học bổng, tín dụng của Trường ĐH FPT.

Đăng ký nhập học chỉ hợp lệ khi nhà trường nhận được đầy đủ hồ sơ nhập học và các khoản phí nhập học (Phí đăng ký nhập học và Học phí theo Quy định tài chính sinh viên Trường ĐH FPT)

Lịch trình nhập học

Theo các thông báo tuyển sinh của Trường ĐH FPT

VI Thủ tục đăng ký và nộp phí

Cách thức đăng ký

Thí sinh đăng ký sơ tuyển, xét tuyển và nhập học theo 1 trong 3 cách sau:

Cách 1: Đăng ký trực tuyến bằng cách nộp các bản chụp/scan hồ sơ nhập học trên website của trường hoặc gửi qua email info@123doc.org và nộp các khoản phí vào tài khoản ngân hàng của trường hoặc nộp trực tuyến trên website Sinh viên nộp lại bản gốc các hồ sơ nhập học vào ngày đầu tiên trước khi đi học

Cách 2: Gửi hồ sơ qua bưu điện và nộp các khoản phí vào tài khoản ngân hàng của trường hoặc nộp trực tuyến trên website

Cách 3: Đăng ký và nộp các khoản phí trực tiếp tại các văn phòng tuyển sinh của trường theo địa chỉ ở mục Địa điểm tư vấn tuyển sinh và nộp hồ sơ

Tài khoản ngân hàng của Trường Đại học FPT

Tài

khoản

Chủ tài

khoản Trường Đại học FPT Viện đào tạo quốc tế FPT Tp.HCM Trung tâm đào tạo quốc

tế FPT Đà Nẵng

Trung tâm đào tạo quốc tế FPT Cần Thơ

Số tài

khoản

00006969009 67896789001 3333 6666

001

09130055201

Trang 10

Ngân

hàng

Ngân hàng

Thương mại Cổ

phần Tiên Phong –

Chi nhánh Hoàn

Kiếm

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong – Chi nhánh Hồ Chí Minh

Ngân hàng Thương mại

Cổ phần Tiên Phong – Chi nhánh

Đà Nẵng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong – Chi nhánh Cần Thơ

Nội

dung

nộp tiền Đối với thí sinh đăng ký dự thi:

<Họ và tên thí sinh – Số CMND của thí sinh – Lệ phí ĐKDT 2019>

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển:

<Họ và tên thí sinh – Số CMND của thí sinh – Lệ phí ĐKXT 2019>

Đối với thí sinh đăng ký nhập học:

<Họ và tên thí sinh – Số CMND của thí sinh – Lệ phí ĐKNH 2019>

Địa điểm tư vấn tuyển sinh và nộp hồ sơ

Tại Hà Nội: Khu Giáo dục và Đào tạo – Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, Tp Hà Nội Điện thoại: (024) 73001866/ (024) 73005588;

Tại Tp.Hồ Chí Minh: Tòa nhà Innovation, Công viên phần mềm Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Tp HCM Điện thoại: (028) 73001866/ (028) 73005588;

Tại Tp.Đà Nẵng:137 Nguyễn Thị Thập, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng Điện thoại: (0236) 7300999;

Tại Tp.Cần Thơ: Cầu Rau Răm, Khu vực 6, Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ Điện thoại: (0292) 7303636;

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại

Ngày đăng: 07/01/2021, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w