1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán trường THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ năm 2015 - 2016 (Chuyên Tin học) - Đề thi vào lớp 10 môn Toán có đáp án

6 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 463,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình vuông ABCD tâm O, M là điểm di động trên cạnh AB. Chứng minh rằng đường thẳng OA là phân giác trong của góc đường thẳng OB là phân giác trong của góc Từ đó suy ra ba điểm O, E[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

NĂM HỌC 2015-2016 Môn: Toán

(Dành cho thí sinh thi vào lớp Chuyên Tin học) Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi có 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm)

a)

2  3  2 0

x x Giải phương trình:

b)

1 3

5

   

x y z

y z x

z x y Tìm các số thực x, y, z thỏa mãn:

Câu 2 (2,0 điểm)

a)

1 1 ,

 

aTb

a b Phép toán T được định nghĩa như sau: với a và b là các số thực khác 0

2 3

T P5 6T T 7 8 T  tùy ý Thí dụ: Tính giá trị biểu thức:

b) Cho a và b là các số thực thỏa mãn các điều kiện:

2

6a 20a15 0; 15b220b 6 0; ab1

3

3 2

6 2015

b

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n + 2015 và n + 2199 đều là các số chính

phương

b) Bạn Nam viết một chương trình để máy tính in ra các số nguyên dương liên tiếp theo thứ tự tăng dần từ 1 đến 1000 dưới dạng sau:

12345678910111213141516 9989991000

Trong dãy số trên, tính từ trái qua phải, chữ số thứ 11 là chữ số 0, chữ số thứ 15 là chữ số 2 Hỏi chữ số thứ 2016 trong dãy số trên là chữ số nào?

Câu 4 (3,0 điểm)

,

AM AE BMBF Cho hình vuông ABCD tâm O, M là điểm di động trên cạnh AB.. Trên cạnh AD lấy điểm E sao cho trên cạnh BC lấy điểm F sao cho

a) MOE  , MOF Chứng minh rằng đường thẳng OA là phân giác trong của góc đường. thẳng OB là phân giác trong của góc Từ đó suy ra ba điểm O, E, F thẳng hàng.

b) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ M tới đường thẳng EF Chứng minh bốn điểm

A, B, H,O cùng nằm trên một đường tròn.

c) Chứng minh rằng khi điểm M di động trên cạnh AB thì đường thẳng MH luôn đi qua

một điểm cố định

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho x là một số thực tùy ý Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

    1 2  2 3  3 4  4

- Hết

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM THI MÔN TOÁN (Hướng dẫn chấm thi gồm 05 trang)

I Một số chú ý khi chấm bài

 Hướng dẫn chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách, khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm

 Thí sinh làm bài cách khác với Hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm

 Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn số

II Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (2,0 điểm)

a) (1,00 điểm)

2

1

2

 



x

 2; 1;1;2 

  

b) (1,00 điểm)

9

  

x y z Cộng vế với vế các phương trình đã cho ta được 0,25đ

2xx y z   1 x4.Phương trình đầu có dạng 0,25đ

2yx y z   3 y3.Phương trình thứ hai có dạng 0,25đ

2zx y z   5 z 2.Phương trình thứ ba có dạng

Câu 2 (2,0 điểm)

a) (1,00 điểm)

Theo định nghĩa phép toán T, ta có:

5 6

5 6 30

7 8

7 8 56

Trang 4

5 6 7 8 1 1

30 56 26

b) (1,00 điểm)

Ta ký hiệu các điều kiện như sau

2

15b 20b 6 0 (2); ab1 (3).6a2 20a15 0 (1);

Dễ thấy các phương trình (1) và (2) đều có hai nghiệm phân biệt

Do (3) nên b khác 0 Chia hai vế của (2) cho b2 ta được

2

6  20 15 0 (4)

b b

0,25đ

a

1

bTừ (1), (3) và (4) suy ra và là hai nghiệm khác nhau của phương trình

2

6x 20x15 0 (5)

a

0,25đ

Từ đó

2 3

         

a

0,25đ

3

3 2

6 , 2015

b

Câu 3 (2,0 điểm)

a) (1,00 điểm)

b a b a     184.Suy ra

0,25đ

b a b a     2 233 Hay

b a  b a  b a b a  Vì và là các số có cùng tính chẵn lẻ và nên chỉ xảy ra hai

trường hợp

0,25đ

Trường hợp thứ nhất

47

a

0,25đ Trường hợp thứ hai

25

a

10

n Vậy

0,25đ

Trang 5

b) (1,00 điểm)

Trong dãy số nói trên, 9 số đầu tiên: 1,2,3, ,9 là các số có 01 chữ số

90 số tiếp theo: 10,11,12, ,99 là các số có 02 chữ số

0,25đ

900 số tiếp theo: 100,101,102, ,999 là các số có 03 chữ số

Như vậy, bằng cách viết nói trên ta thu được một số có:

9 2 90 3 900 4 2893      chữ số

0,25đ

9 2 90 2016 2893    Vì nên chữ số thứ 2016 của dãy số là một chữ số của số có

2016 9 2 90 3 609,     609 100 1 708   Ta có số có 03 chữ số đầu tiên là

100, số có 03 chữ số thứ 609 là do đó chữ số thứ 2016 trong dãy đã cho là chữ số 8 0,25đ

Câu 4 (3,0 điểm)

a) (1,00đ)

Do ABCD là hình vuông nên hai đường chéo vuông góc, hai đường chéo tạo với các

cạnh của hình vuông góc 45o

AM AE EAO MAO Tam giác AME vuông cân đỉnh A suy ra

0,25đ

AMOAEO c g cMOA EOA Suy ra

MOF Chứng minh tương tự, ta có OB là phân giác trong của góc 0,25đ

   90o    2 180o

MOA MOB AOB MOE MOF AOB Mặt khác, hay E, O,

H

M

F B

C

A

D

O E

I

Trang 6

  45 o

MHA MEA Tứ giác AEHM nội tiếp đường tròn đường kính ME nên

  45 o

MHB MFB Tứ giác BFHM nội tiếp đường tròn đường kính MF nên 0,25đ

AHB AHM MHB  90 o Suy ra 0,25đ

Ta thấy O và H cùng nhìn AB dưới một góc vuông nên bốn điểm A, B, H,O cùng

c) (1,00đ)

Đường thẳng MH cắt đường tròn đường kính AB tại điểm thứ hai I (I khác H).

AHI BHI 45o Ta có nên I là điểm chính giữa cung AB (không chứa O) của

đường tròn đường kính AB

0,50đ

Do A, B, O là các điểm cố định nên I là điểm cố định (I đối xứng với O qua đường

thẳng AB).

Vậy, khi M di động trên cạnh AB, đường thẳng MH luôn đi qua điểm cố định I (I đối

xứng với O qua đường thẳng AB).

0,50đ

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho x là một số thực tùy ý Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

    1 2  2 3  3 4  4

 

y f x Xét đồ thị của hàm số

miền), là các hàm số bậc nhất

0,25đ

 

y f x f x  0,  x f x  Đồ thị hàm số là đường gấp khúc gồm 02 tia

và 03 đoạn thẳng liên tiếp nhau Mặt khác nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của trên và

giá trị nhỏ nhất này sẽ đạt được tại đầu mút nào đó của các tia hoặc các đoạn thẳng

0,50đ

Nói cách khác:

              min f x min f 1 , f 2 , f 3 , f 4 f 3 8

 

y f x x3.Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 8, đạt được khi

0,25đ

Ghi chú: Học sinh có thể sử dụng phương pháp chia khoảng.

HẾT

Ngày đăng: 07/01/2021, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w