Các thành viên trong ban chỉ đạo thực hiện theo sự phân công của trưởng, phó ban, căn cứ Qui chế công khai để tiến hành thu thập thông tin, số liệu kê khai các biểu mẫu: 05, 09, 10, 11, [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THỜI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Số: 13/KH-CK/2018 Trần Văn Thời, ngày 24 tháng 2 năm 2018
KẾ HOẠCH Triển khai thực hiện Qui chế công khai nhà trường theo công văn số 168/SGDĐT- VP ngày 19/01/2018
Thực hiện công văn số 168/SGDĐT- VP ngày 19/01/2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau về việc thực hiện Qui chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ kế hoạch nhiệm vụ năm học 2017-2018 trường THPT Trần Văn Thời xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện như sau:
I Mục đích yêu cầu
- Thực hiện công khai cơ sở giáo dục trường học nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục, để xã hội tham gia giám sát và đánh giá theo quy định của pháp luật
- Việc thực hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của Quy chế thực hiện công khai
II Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện quy chế công khai
Ban Chỉ đạo của Trường do Hiệu trưởng làm Trưởng ban Phó Hiệu trưởng và Chủ tịch Công đoàn là các Phó trưởng ban Trưởng các bộ phận, tổ chức đoàn thể là các uỷ viên của Ban chỉ đạo
Hiệu trưởng (trưởng ban chỉ đạo) tổ chức học tập, quán triệt, phổ biến nội dung
Thông tư 09/2009/TT-BGDĐT và Công văn hướng dẫn số 168/SGDĐT- VP ngày 19/01/2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau cho toàn thể thành viên trong Hội đồng
sư phạm nhà trường
Các phó ban và ủy viên giúp trưởng ban thường xuyên kiểm tra, đôn đốc thành viên Ban chỉ đạo thực hiện nghiêm túc Qui chế và văn bản hướng dẫn thực hiện kế hoạch công khai của Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau
Các thành viên trong ban chỉ đạo thực hiện theo sự phân công của trưởng, phó ban, căn cứ Qui chế công khai để tiến hành thu thập thông tin, số liệu kê khai các biểu mẫu:
05, 09, 10, 11, báo cáo nội dung công khai: Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế; Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục; Công khai thu, chi tài chính; đồng thời phải bảo đảm thời gian hoàn tất báo cáo để công khai trước tập thể nhà trường, phụ huynh học sinh và lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau đúng lộ trình để ra trong kế hoạch
III Các nội dung thực hiện công khai
1 Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế
- Cam kết chất lượng giáo dục trong năm học 2017-2018: điều kiện tuyển sinh vào lớp đầu cấp; thực hiện chương trình giảng dạy; công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình học sinh; những yêu cầu về thái độ học tập của học sinh; điều kiện CSVC nhà trường cam kết phục vụ tốt cho học sinh (phòng học, trang thiết bị, đồ dùng ); các hoạt động hỗ trợ cho việc học tập, sinh hoạt của học sinh; tình hình đội ngũ CB-GV-NV và phương pháp
Trang 2quản lí nhà trường; kết quả học lực, hạnh kiểm; sức khỏe học sinh đạt được trong năm; khả năng tiếp tục học tập của học sinh (đính kèm biểu mẫu số 05)
- Chất lượng giáo dục thực tế: kết quả xếp loại học lực, hạnh kiểm của học sinh cuối năm học 2016-2017 tính theo từng khối lớp; số học sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, quốc gia; tỉ lệ học sinh TN THPT, được tuyển vào các trường Đại học, CĐ
- Các tiêu chuẩn trường đã đạt chuẩn quốc gia và các tiêu chuẩn tiếp tục tham mưu để hoàn thành tới năm 2020
2 Công khai về các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục
- Cơ sở vật chất (tại thời điểm năm học 2017-2018): về số lượng và diện tích các phòng học, phòng chức năng, sân chơi bãi tập được tính bình quân trên một học sinh; tổng số thiết bị phục vụ dạy học được tính bình quân trên một lớp; số lượng máy vi tính; khu nhà vệ sinh; nguồn nước sinh hoạt; nguồn điện ánh sáng; kết nối thông tin mạng ADSL, tường rào bảo vệ trường (đính biểu mẫu số 10)
- Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên phân biệt theo hình thức tuyển dụng
và trình độ đào tạo (tính đến 06/9/2017), tổng số CB-GV-NV là: 75 người, hình thức tuyển dụng theo NĐ 116 (giáo viên mới tuyển dụng: 0); các hình thức hợp đồng khác theo NĐ 68 ( không); về trình độ đào tạo (đính kèm biểu mẫu số 11)
- Số lượng giáo viên, CBQL và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng (VB kèm)
3 Công khai thu chi tài chính:
- Tình hình tài chính của nhà trường: công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16-11-2004 của Thủ tướng Chính phủ về ngân sách có sự đóng góp của nhân dân; Thông tư số 21/2005/TT-BTC của Bộ tài chính về ngân sách nhà nước
hỗ trợ
- Học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ người học và dự kiến 2 năm tiếp theo
- Các khoản chi theo từng năm học như: chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, chi tham quan học tập; mức thu nhập của giáo viên, CBQL (mức cao nhất, mức thấp nhất), chi thường xuyên, chi đầu tư sửa chữa, mua sắm
- Kết quả thực hiện chính sách về trợ cấp hàng năm và miễn, giảm học phí cho học sinh thuộc các đối tượng chính sách xã hội (đính kèm bảng công khai thu chi tài chính năm học 2016-2017)
IV Phân công nhiệm vụ các thành viên tham gia điều tra cung cấp số liệu, thông tin.
1 Trưởng ban: Phạm Văn Hùng: Chỉ đạo điều hành tổ chức triển khai Thông tư: 09/2009/TT-BGDĐT của Bộ GD-ĐT và công văn hướng dẫn số 168/SGDĐT- VP ngày 19/01/2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo đến tất cả toàn thể Hội đồng sư phạm nhà trường, học sinh và PHHS Chỉ đạo trực tiếp các thành viên tiến hành đều tra thông tin, thu thập số liệu cập nhật vào các biểu mẫu số: 05, 09, 10, 11 và điều hành bộ phận kế toán kê khai báo cáo thu chi tài chính
2 Các phó ban: Trần Minh Hai, Duyên Văn Hiền, Trương Thủy Triều và Hà Thiện Ngợi:
Tổ chức kiểm tra và nhập thông tin trên máy vi tính Thực hiện chức năng giám sát các cá nhân, bộ phận kê khai thông tin trên các báo cáo, biểu mẫu trung thực, chính xác, tập hợp các loại hồ sơ để niêm yết công khai như: Qui chế làm việc của nhà trường; Qui chế dân chủ cơ sở; Bảng tổng hợp chất lượng giáo dục; Qui chế chi tiêu nội bộ năm 2018; kiểm tra thời gian tổ chức công khai, địa điểm công khai và thường xuyên báo cáo Trưởng ban
về tình hình triển khai Qui chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục nhà trường
3 Thư ký: Dương Kiều Diễm: Tổng hợp thông tin báo cáo, các biểu mẫu kê khai, nhập
dữ liệu trên máy vào các biểu mẫu báo cáo
Trang 34 Báo cáo thu, chi tài chính và đề xuất quy chế chi tiêu nội bộ năm 2017, 2018: Lê Hồng
Lê (nhóm trưởng), Trần Minh Hai và Hà thiện Ngợi
5 Tổng hợp nhập máy các biểu mẫu, báo cáo, chọn địa điểm để niêm yết công khai các nội dung qui định theo công văn hướng dẫn số 168/SGDĐT- VP ngày 19/01/2018 của Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau
6 Các thành viên còn lại cung cấp thông tin để trưởng ban lập các biểu mẫu 05, 09, 10 và
11 theo quy định
V Tổ chức thực hiện
1 Về hình thức và địa điểm công khai:
Tổ chức công khai trong Hội đồng sư phạm nhà trường, Ban đại diện cha mẹ học sinh trường; các tài liệu in đầy đủ niêm yết ở vị trí phòng Hội đồng giáo viên để thuận tiện theo dõi (gồm: Qui chế công khai cơ sở giáo dục theo Thông tư 09/2009/TT-BGD
ĐT và kế hoạch thực hiện Qui chế của nhà trường, có đính kèm các biểu mẫu báo cáo; Qui chế làm việc của trường; Qui chế dân chủ cơ sở; Bảng tổng hợp kết quả giáo dục học lực và hạnh kiểm năm học 2016-2017 và HKI năm học 2017-2018 của học sinh; Bảng phân công nhiệm vụ năm 2017-2018; Qui chế chi tiêu nội bộ năm 2018)
2 Thời gian công khai:
- Sáng ngày10/03/2018: công khai trong toàn thể Hội đồng sư phạm nhà trường (trong cuộc họp hội đồng)
- Sáng ngày 12/03/2018: Niêm yết công khai cho toàn thể PHHS của trường, học sinh
và Ban đại diện cha mẹ học sinh (tại bảng thông báo)
HIỆU TRƯỞNG
Nơi nhận:
- SởGD-ĐT (b/c);
- Các tổ, bộ phận (T/hiện);
- Lưu VT.
Phạm Văn Hùng
Trang 4Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
năm học 2017 – 2018
Số
Chia theo khối lớp
I Điều kiện tuyển sinh
Hoàn thành bậc THCS thuộc các xã , TT trong huyện
Hoàn thành chương trình lớp 10
Hoàn thành chương trình lớp 11
II
Chương
trình giáo
dục mà nhà
trường tuân
thủ
- Chương trình THPT hiện hành theo QĐsố 16/2006/QĐ-BGD&ĐT,
có dạy tự chọn nâng cao trên cơ sở tự nguyện của học sinh
- Hướng dẫn HS tập dượt nghiên cứu khoa học
- Thực hiện chương trình dạy nghề phổ thông, GDHN
- GD giá trị sống, kỹ năng sống, GD giới tính, pháp luật, phòng chống các tệ nạn XH được tích hợp với các chương trình GD chính khóa với các hoạt động ngoài giờ lên lớp
III
1 Yêu cầu về
phối hợp
giữa cơ sở
giáo dục và
gia đình.
2.Yêu cầu về
thái độ học
tập của học
sinh
1 Theo quy chế phối hợp giữa nhà trường và ban đại diện CMHS trường, lớp GVCN và CMHS thường xuyên liên lạc qua điện thoại
và email
Tổ chức họp phụ huynh học sinh ít nhất 3 lần /năm học thông qua mục tiêu, kế hoạch, nhiệm vụ giáo dục toàn diện, tổ chức ký cam kết thực hiện các cuộc vận động, các phong trào thi đua, xây dựng quy chế phối hợp giữa nhà trường và phụ huynh trong việc giáo dục học sinh
2 Học sinh nghiêm túc thực hiện Nội quy, quy định, quy tắc ứng xử,
triển khai các quy định về quyền lợi, nghĩa vụ người học
Chăm chỉ, cần cù, cố gắng, sáng tạo, tích cực tự học
Trung thực trong học tập, không có thái độ gian lận trong kiểm tra và thi cử
IV
Điều kiện cơ
sở vật chất
của cơ sở
giáo dục cam
kết phục vụ
học sinh
(như các loại
phòng phục
vụ học tập,
thiết bị dạy
học, tin
- Mỗi lớp 1 phòng học chính khóa, giao cho các lớp và bộ phận bảo
vệ bảo quản về cơ sở vật chất
- Có 01 phòng hội đồng tổ chức được các hội thảo, hội nghị nghiên cứu khoa học, số lượng 80 – 100 chỗ ngồi
- 01 phòng Thư viện, 1 phòng TNTH Vật lý và Sinh – Hóa, 01 kho TB-TN
- Có 2 phòng tin học gồm 45 máy có nối mạng Internet
- Có hệ thống phát wifi cho HS truy cập Internet tại trường
- Có hệ thống nước máy đảm bảo và có hệ thống nhà vệ sinh đạt chuẩn
Trang 5học )
V
Các hoạt
động hỗ trợ
học tập, sinh
hoạt của học
sinh ở cơ sở
giáo dục
- Hoạt động Đoàn, Hội chữ thập đỏ; Hội thi điền kinh, Hội khỏe Phù
Đổng, Văn nghệ
- Hoạt động các CLB được tích hợp với hoạt động hướng nghiệp,
GD kỹ năng sống
- Hoạt động của quỹ khuyến học, quỹ học bổng Trần Văn Thời để vận động kinh phí , cấp học bổng cho học sinh có thành tích xuất sắc
và giúp HS nghèo vượt khó học giỏi
- Có sân chơi cho HS, có sân cầu lông, bóng chuyền, 01 bàn bóng bàn
VI
Đội ngũ giáo
viên, cán bộ
quản lý,
phương pháp
quản lý của
cơ sở giáo
dục
1 Cán bộ quản lý: 100% có trình độ ĐH trở lên; 1/4 có trình độ
Thạc sĩ, 01 đang học lớp Cao cấp chính trị 03 Trung cấp lý luận chính trị
2 Giáo viên: 100% có trình độ ĐH, 08/65 giáo viên có trình độ thạc
sĩ, 05 giáo viên đang học lớp cao học chuyên ngành
3 Phương pháp quản lý :
- Theo quy định của Luật GD, Điều lệ trường THPT, quy chế trường
- Dân chủ, kỷ cương, tình thương, trách nhiệm.
- Phát huy tính tích cực, ý thức tự giác của CB, GV, NV
- Phân cấp quản lý, chịu trách nhiệm cá nhân.
VII
Kết quả đạo
đức, học tập,
sức khỏe của
học sinh dự
kiến đạt được
Khối 10
- Hạnh kiểm khá tốt : 95,5%
- Học lực khá giỏi:
36,7%
- Sức khỏe : Tốt( 95%), Khá (5%)
Khối 11
- Hạnh kiểm khá tốt : 95,8%
-Học lực khá giỏi:
55,3%
- Sức khỏe : Tốt( 95%), Khá (5%)
Khối 12
- Hạnh kiểm khá tốt : 100%
- Học lực khá, giỏi: 85,4%
- Sức khỏe : Tốt( 95%), Khá (5%)
VIII
Khả năng
học tập tiếp
tục của học
sinh
Đủ khả năng học tiếp lớp 11
Đủ khả năng học tiếp lớp 12
Đủ khả năng hoc tiêp Đại học, cao học, CĐ
và học nghề
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
Trang 6Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THỜI
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016 -2017
I Số học sinh theo hạnh kiểm
1 Tốt: 60,7%
2 Khá: 27,6%
3 Trung bình: 4,6%
II Số học sinh chia theo học lực
1 Giỏi: 8,6%
2 Khá: 48,5%
3 Trung bình: 39,7%
III Tổng hợp kết quả cuối năm
a Học sinh giỏi
b Học sinh tiên tiến
2 Thi lại
4 Chuyển trường đến/đi
5 Bị đuổi học0%
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm
học)
Trang 7(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
1 Cấp tỉnh/thành phố
2 Quốc gia
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
VII Số học sinh thi đỗ đại học công lập
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số):
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ
X Số học sinh dân tộc thiểu số
Đồng Hỷ, ngày 15 tháng 9 năm2017
Hiệu trưởng
Trang 8Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THỜI
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2017-2018
I Số phòng học
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố
2 Phòng học bán kiên cố
3 Phòng học tạm
4 Phòng học nhờ
5 Số phòng học bộ môn
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
7 Bình quân lớp/phòng học
8 Bình quân học sinh/lớp
III Số điểm trường
IV Tổng số diện tích đất (m2 )
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2 )
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m 2 )
2 Diện tích phòng học bộ môn (m 2 )
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m 2 )
3 Diện tích thư viện (m 2 )
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
5 Diện tích phòng khác (….)(m 2 )
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
1 Khối lớp12
2 Khối lớp11
3 Khối lớp10
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
Trang 9IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi
2 Cát xét
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
diện tích (m 2 )
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh
bán trú
XIII Khu nội trú
XIV Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
1 Đạt chuẩn vệ
sinh*
2 Chưa đạt chuẩn vệ
sinh*
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
XVII Kết nối internet (ADSL)
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của
trường XIX Tường rào xây
Trần Văn Thời, ngày 15 tháng 9 năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
Trang 10
Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THỜI
THÔNG B¸O
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018
STT Nội dung Tổngsố
Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
N
Tổng số giáo viên,
cán bộ quản lý và
nhân viên
Trong đó số
giáo viên dạy môn:
1 Toán Biên chế
2 Lý Biên chế
3 Hóa Biên chế
4 Sinh Biên chế
5 Tin Biên chế
6 Văn Biên chế
7 Sử Biên chế
8 Địa Biên chế
9 GDCD Biên chế
10 TD Biên chế
11 Anh Biên chế
12 Pháp Biên chế
13 Nga Biên chế
14 GDQP Biên chế
15 CN Biên chế
II Cán bộ quản lý 4 Biên chế
1 Hiệu trưởng 1 Biên chế 1
2 Phó hiệu trưởng 3 Biên chế 1 2
2 Nhân viên kế toán 1 Biên chế 1
3 Thủ quĩ
5 Nhân viên thư viện 1 Biên chế 1
Trần Văn Thời, ngày 15 tháng 9 năm 2017
Hiệu trưởng
( đã ký )