Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB.[r]
Trang 1ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 9 VÒNG 11 NĂM 2016 - 2017 Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = x2 + 1 Khi đó f(0) =
Câu 2: Tìm x:
Trả lời: Giá trị x là
Câu 3:
Câu 4
Tính:
Trả lời: B =
Câu 5
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
A = 8 -
Trả lời: Giá trị lớn nhất của A là
Bài 2: Mười hai con giáp
Câu 1: Tìm x
biết:
Trả lời: Giá trị của x là
Câu 2
Câu 3: Cho hàm số y
= f(x), điểm A(a; b)
thuộc đồ thị hàm số y = f(x) khi:
A f(a) = 0
B b = f(a)
C a = f(b)
D f(b) = 0
Câu 4: Biểu thức xác định khi và chỉ khi.
A x ≥ 0 và x ≠ 1
B x ≥ 0 và x ≠ 3
C x ≤ 0 và x ≠ - 1
Trang 2D x ≤ 0 và x ≠ -3
Câu 5: Tính √(25 + 144) =
A 13
B 17
C -13
D 169
Câu 6: Cho ΔABC vuông tại A có trung tuyến AM = AB Khi đó tanB - 3tanC =
Câu 7: So sánh Q = √2017 - √2016 và P = √2016 - √2015 ta được:
A Q > P
B Không so sánh được
C Q < P
D Q = P
Câu 8: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào xác định với x∀ R∈
A
B
C
D
Câu 9:
Cho hàm số Tìm m để hàm số là
hàm số bậc nhất
A m = -2
B m ≠ -2
C m < 2
D m > 2
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của E = √(3 - x) + x.
Trả lời: Giá trị lớn nhất của E là
Bài 3: Đừng để điểm rơi
Câu 1: Cho đường tròn (O; 10cm), dây AB = 16cm Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB.
Trả lời: Khoảng cách từ tâm O tới dây AB là cm
Câu 2: Cho sin2α = 0,8 Tính cos2α =
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)
Trang 3Câu 3: Cho ΔABC vuông tại A, có sinB = 0,6 Vậy sinC =
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất
Câu 4
Câu 5
Tính: 2cot570.cot330 + sin2110
-+ sin2790 =
Câu 6
Tìm x biết:
Trả lời: Giá trị của x là
Câu 7
Câu 8
Tim m để đồ thị hàm số y
= x cắt đồ thị hàm số y = mx + 3, tại điểm M (1; 1)
Trả lời: Giá trị của m là
Câu 9
Tìm giá trị lớn nhất của A = x2y, biết x y dương và 2x + 2y = 4 Trả lời: Giá trị lớn nhất của A là
Câu 10
Cho 00 ≤ α ≤ 900, có sinα.cosα = 1/4 Tính sin2α + cos4α = Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản ( / )
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 9 VÒNG 11
Bài 1
Câu 1: 1
Câu 2: 65
Câu 3: -2
Câu 4: 18
Câu 5: 5
Bài 2
Câu 1: 15
Câu 2: 2
Câu 3: B
Câu 4: B
Câu 5: A
Câu 6: 0 Câu 7: C Câu 8: C Câu 9: B Câu 10: 13/4
Bài 3
Câu 1: 6
Câu 2: 0,2
Câu 3: 0,8
Câu 4: 1
Câu 5: 0
Câu 6: 0 Câu 7: 0 Câu 8: -2 Câu 9: 2 Câu 10: 7/8