1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập nâng cao Toán 8: Phép chia các đa thức - Bài tập toán 8 - Có đáp án

4 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong phép chia đa thức một biến đã sắp xếp nếu bậc của đa thức dư nhỏ hơn bậc của đa thức chia thì phép chia trong trường hợp này được gọi là phép chia có dư. II[r]

Trang 1

Bài tập nâng cao Toán 8: Phép chia các đa thức

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

I Lí thuyết Phép chia các đa thức

1 Chia đớn thức cho đơn thức

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số

mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

- Quy tắc chia: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như sau:

+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

+ Chia lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa cùng biến trong B

+ Nhân các kết quả lại với nhau

2 Chia đa thức cho đơn thức

Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta chia mỗi hạng tử của A cho B

rồi cộng kết quả với nhau

3 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

a Phép chia hết

Phép chia có dư bằng không là phép chia hết

b Phép chia có dư

- Trong phép chia đa thức một biến đã sắp xếp nếu bậc của đa thức dư nhỏ hơn bậc của đa thức chia thì phép chia trong trường hợp này được gọi là phép chia có dư

II Bài tập nâng cao Phép chia các đa thức

Trang 2

Bài tập 1: Cho đa thức   3 2

f xxmxx n

Xác định m, n để f(x) chia hết cho các đa thức x – 1 và x - 2

Bài tập 2: Không thực hiện phép chia, kiểm tra các phép chia sau là chia hết hay

không, nếu có hãy tìm dư thức:

a  3 2   

xxxx

2

xx x 

Bài tập 3: Chứng minh x3y3z3 3xyzchia hết cho x y z  Tìm thương của phép chia

Bài tập 4: Thực hiện phép chia

12x510x32x 1 8 x4 6x23x6 : x44x3 1 3 x22x

Bài tập 5: Tìm các giá trị nguyên của x để

2

x x x

 là số nguyên

III Đáp án bài tập nâng cao Phép chia các đa thức

Bài tập 1:

Ta có: f(x) chia hết cho x – 1 nên ta có f(1) = 0 hay

2 3 x 2 y 0 3x y 4

(1)

Ta lại có: f(x) chia hết cho x – 2 nên ta có: f(2) = 0 hay

(2)

Từ (1) và (2) ta được

8

3

x y

Bài tập 2:

a Gọi Q(x) là thương, r là dư thức, ta được:

xxx  xQ xr

(1)

Chú ý: r là dư thức có bậc nhỏ hơn đa thức chia x + 3 nên r phải là một số hữu tỉ.

Trang 3

Từ (1) ta cho x = -3 ta được:

 3 3 2 3 2 3 3 9 9

r        

Vậy phép chia là phép chia có dư

b Tương tự câu a

 

2

xxx  x x Q xr

3

r      

Vậy phép chia là phép chia có dư

Bài tập 3:

Ta có:

3 3 3

3

3 3

x y z xyz

x x y xy y z xyz x y xy

x y z xyz x y xy

x y z x y z x y z xy z x y

x y z x y z x y z xy

x y z x xy y zx zy z xy

x y z x y z zx zy xy

Vậy x3y3z3  3xyzchia hết cho x y z  thương là x2y2z2  zx zy xy 

Bài tập 4:

12x510x32x 1 8 x4 6x23x6 : x44x3 1 3 x22x

Học sinh tự thực hiện phép chia đa thức 3x612x5 8x410x3 6x22x 1cho đa thức x44x3  3x22x 1

3x 12x  8x 10x  6x 2x 1 : x 4x  3x 2x 1 3x 1

Do 3x2   0, x 3x2 1 1

Dấu “=” xảy ra khi x = 0

Vậy 3x 2 1đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x = 0

Bài tập 5:

Trang 4

Thực hiện phép chia 2x2 3x3 : 2  x 1

ta được kết quả

2

2

2

x x

x

Để

2

x x

x

 là số nguyên thì

5

2x  1là số nguyên hay 2x +1 là ước của 5

  5 1, 5

Với 2x – 1 = 1 ta có x = 1

Với 2x – 1 = -1 ta có x = 0

Với 2x – 1 = 5 ta có x = 3

Với 2x – 1 = -5 ta có x = -2

Vậy với x 0,1, 2, 3 

thì

2

x x x

 đạt giá trị nguyên

Xem thêm tài liệu tham khảo tại: Tài liệu học tập lớp 8

Ngày đăng: 07/01/2021, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w