ðường cong tích lũy PP chuẩn Normal... Given an x value, what is the corresponding exceedence probability 2.. Given a probability, what is the corresponding x value Note that the table o
Trang 14-Bi ế n ng ẫ u nhiên trong thi ế t k ế
Trang 34.1 Khái ni ệ m “Bi ế n ng ẫ u nhiên”
ðạ i l ượ ng không ch ắ c ch ắ n (giá tr ị thay ñổ i):
– Thay ñổ i t ự nhiên (quá trình t ự nhiên)
Trang 41/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
Liên quan v ớ i các bi ế n c ố /s ự ki ệ n
M ứ c ñộ không ch ắ c ch ắ n có th ể bi ể u di ễ n thông qua xác su ấ t xu ấ t hi ệ n s ự ki ệ n/bi ế n c ố liên
Trang 6ξ
Trang 81/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
00.2
Trang 900.2
Trang 10k a n s d ic h th e id ( c u m u la tie v e )
k a n s v e r d e lin g
Trang 121/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
4.3 Các ñặ c tr ư ng th ố ng kê
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5
Trang 130 1 2 3 4 5 0
0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7
x
µX
σX
Mean ≠ maximum (mode)
Median is the value m for which P(X<m)=50%
f X (x)
Các ñặ c tr ư ng th ố ng kê
Trang 170 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 0
Trang 181/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
Matlab demo (uniform.m)
L ậ p bi ế n NN X tuân theo Uniform distr.
Trang 19Phân ph ố i Normal
-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 0
0.01 0.02 0.03 0.04 0.05 0.06
σX
µX
Trang 201/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
ðườ ng cong l ũ y tích CDF
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1
mu = 37 N/mm2 sigma = 8.6 N/mm2
Trang 21Tuy ế n tính hóa ñườ ng cong l ũ y tích
15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 0.003
0.01 0.02 0.05 0.10 0.25 0.50 0.75 0.90 0.95 0.98 0.99 0.997
Trang 23Phân ph ố i chu ẩ n Normal
Bi ế n ng ẫ u nhiên X tuân theo phân ph ố i Normal
Bi ế n ng ẫ u nhiên U tuân theo lu ậ t phân ph ố i chu ẩ n Normal
∞
−
= Φ
=
y
Trang 241/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
normal distribution
“T ổ ng c ủ a nhi ề u bi ế n NN ñộ c l ậ p có phân
ph ố i XS theo/g ầ n ñ úng v ớ i phân ph ố i Normal”
Y = X 1 + X 2 + X 3 + X 4 + ….
Trang 25ðường cong tích lũy PP chuẩn Normal
Trang 261/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
This table can be used in both directions:
1 Given an x value, what is the corresponding exceedence probability
2 Given a probability, what is the corresponding x value
Note that the table only describes the right hand tail of the standard normal
distribution The left hand tail can be obtained by symmetry around the point (0, 0.5)
For ordinary normal distributions, always scale back to a standard normal distribution (by subtracting the mean value, and
dividing by the standard deviation)
Trang 27a
Tổng diện tích phía trái 0.85 = 0.8023
b P(Z > 1.32)
Ví dụ: Giả sử nước dâng do bão, Z, tuân
theo phân phối chuẩn Normal Tìm:
Trang 29Ý nghĩa ký hiệu: z α
diễn tả vị trí trên trục hoành mà tại
ñó diện tích giới hạn bới ñường cong về
Trang 31ðổi biến ngẫu nhiên theo luật
Normal về luật Normal chuẩn
Nếu biến ngẫu nhiên X tuân theo luật PP
Normal với các ñặc trưng thống kê µ, sigma thì:
Trang 33Ex Cho X tuân theo PP Normal, với
Trang 341/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
Lognormal distribution
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7
ξ
µX
σX
f X ( ξ )
Trang 35N ế u X tuân theo Log-Normal thì
Y = ln(X) phân ph ố i theo Normal
y = ln ξ or
ξ = exp(y)
Trang 361/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
Lognormal distribution
X lognormal distributed → Y = ln(X) normal distributed
probability density function for X:
in which µ Y and σ Y parameters of the lognormal distribution:
µ Y mean value of Y (not of X !!)
σ Y standard deviation of Y (not of X !!)
2 Y Y
X
2
ln exp
2
1 f
σ
µ
ξ π
σ ξ
Trang 37Lognormal distribution
X lognormal distributed → Y = ln(X) normal distributed
1 ) exp(
) exp(
2 Y X
X
2 Y 2
1 Y
σ
σ µ
2 X Y
2 Y 2
1 X
Y
1 ln
ln
µ
σ σ
σ µ
µ
) V 1
ln( + X 2
=
Trang 381/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
Lognormal distribution
Tích c ủ a nhi ề u bi ế n ng ẫ u nhiên phân ph ố i
theo quy lu ậ t Log-Normal
thì Log(y) tuân theo Normal
n2
1
n2
1
x log
x log x
log y
log
x
x x
y
+ +
+
=
=
Trang 39
* Y
* Y
* Y
Trang 41Bootstrap simulation
Trang 421/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
4.6 Hai/ ñ a bi ế n ng ẫ u nhiên
Trang 430 1
2 0 0.05 0.1 0.15 0.2
xy
Trang 45Hàm phân ph ố i XS theo hai bi ế n ng ẫ u nhiên
η
f hàm m ậ t ñộ
F hàm phân ph ố i (tích l ũ y)
/ (∆ ξ ∆ η )
Trang 460.5 1 1.5 2 2.5 3
0.01 0.02 0.03 0.04 0.05
Trang 47Bi ể u di ễ n d ướ i d ạ ng ñườ ng ñẳ ng XS?
50 60 70 80 90 100 110
Trang 481/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
S ố li ệ u kh ả o c ứ u
1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2 2.1 2.2 50
60 70 80 90 100 110
Trang 49Tìm s ự ph ụ thu ộ c
1.4 1.6 1.8 2 2.2 50
Trang 51M ứ c ñộ t ươ ng quan:
Cov(X,Y)=E((X-EX)(Y-EY))
Trang 521/14/2007 Mai Văn Công-HWRU-CEF
H ệ s ố t ươ ng quan
Trang 534.7 Bestfit demo S ố li ệ u quan tr ắ c m ự c