Thường dùng cho các hệ thống công nghiệp cố định... Loại gia tải bằng khí L § Bình tích suấtđược tạo ra do tr ng lượng củ một vật n ng lượngở bình là quá trình biế d ng của lò xo Bình tí
Trang 1CHƯƠNG 8
- Gi i thi u các thi t b th y l c
ph tr ( ng d n, bình tích
n ă ng, c ơ c u t ă ng áp, b l c…)
L
§
L
§
Yêu c u chung c a ng d n:
Trang 2Thường dùng cho các hệ thống
công nghiệp cố định
- Kích th ướ c danh ngh ĩ a (Ch ỉ kích
kính trong (ID), không phảiđường kính ngoài (OD)
- OD: khôngđổi
- ID: thayđổi theo sốhiệu 40, 80, 160
L
§
Ch ị u đự ng kém h ơ n, nh ư ng d ễ ố n cong, ->
gi ả m đượ c s ố đầ u n ố i, ít rò r ỉ và gi ả m tr ọ ng
l ượ ng c ủ a h ệ th ố ng.
-Đượ c dùng r ộ ng rãi nh ấ t cho các h ệ th ố ng th ủ y l ự c.
- Thích h ợ p v ớ i các h ệ th ố ng c ơ độ ng và hàng không (nh ẹ )
ID = OD – 2t
- Ố ng m ỏ ng và các đầ u n ố i c ủ a nó khá đắ t
L
§
ng nh a:
Trang 38.1 Ố NG D Ẫ N VÀ ĐẦ U N Ố I
ng m m (flexible hoses):
1 Lớp ngoài cùng là cao su tổng hợp để bảo vệ…
2 Lớp thứ hai là sợi thép hoặc sợi vải đan
3 Đối với áp suất cao hơn, sử dụng thêm các lớp đan.
4 Lớp trong cùng là vật liệu tương thích với chất lỏng thủy lực.
L
§
ng m m (flexible hoses):
- Ố ng g ồ m ba l ớ p ho ặ c nhi ề u h ơ n Các l ớ p bên trong và bên ngoài
đượ c làm b ằ ng cao su t ổ ng h ợ p Ở gi ữ a là m ộ t ho ặ c nhi ề u l ớ p gia c ố
b ng d ả i kim lo ạ i ho ặ c s ợ i L ớ p bên trong cùng c ủ ố ng c ầ n ph ả i đả m
b o v ậ t li ệ u thích h ợ p v ớ i ch ấ t l ỏ ng.
- Kích th ướ c danh ngh ĩ a c ủ ố ng m ề m là đườ ng kính bên trong.
- Các ố ng có áp su ấ t làm vi ệ c càng l ớ n thì càng có nhi ề u l ớ p gia c ố ->
đườ ng kính bên ngoài l ớ n h ơ n.
L
§
A
Q v
v = tb= A = di t ươ ng ệ ứ n tích ti ng v ớ i ế đườ t di ệ ng kính ố ng
trong
Vận tốc lớn nhấtđối vớiđườngống hút là 4 ft/s (1,2
m/s)đểtránh áp suất hút quá thấp và dẫ đến sựxâm thực
bơm
Vận tốc lớn nhấtđối vớiđườngốngđẩy là 20 ft/s (6,1
m/s)đểtránh dòng chảy hỗn loạn và dẫ đến tổn thất áp suất
quá mức và tăng nhiệtđộchất lỏng
Trang 4t
pD tL LD p tL
pA tL
2 2 ) ( 2
=
σ
đế n s ứ c c ă ng.
L
§
Pressure) là áp suấ t ch ấ t l ỏ ng
(S) sức bền kéo của vật liệ ống (ứng suất kéo làm cho vật liệu bị phá hủy)
i
D tS
2
BP=
t D tS
i 1,2
2 BP
+
=
Đối vớiống thành mỏng (Di/t) > 10:
Đối vớiống thành dày (Di/t) ≤10 :
L
§
Pressure) là áp suấ t ch ấ t l ỏ ng ho ạ t độ ng
(FS-Factor of Safety).
FS BP
WP =
Trang 58.2 B Ể CH Ứ A CH Ấ T L Ỏ NG
Q (gal/ph, m3/ph)
V (gal, m3)
L
§
Nhi m v :
1 Loại gia tải bằng trọng
lượng, hay trọng lực
2 Loại gia tải bằng lò xo
3 Loại gia tải bằng khí
L
§
Bình tích
suấtđược
tạo ra do
tr ng
lượng củ
một vật
n ng lượngở bình là quá trình biế
d ng của lò xo
Bình tích
d ng tính
chất nén được củ
chất khíđể
tạo áp suất
chất lỏng
Trang 6Bình tích n ă ng tr ng
l ư ng:áp su ấ t đượ c t ạ o ra
do tr ọ ng l ượ ng c ủ a m ộ t v ậ
t ạ o nên áp su ấ t ch ấ t l ỏ ng
không đổ i đố ớ i toàn b ộ th ể
tích đầ u ra c ủ a bình không liên
quan đế ố c độ và l ượ ng ch ả y
ra.
Nh ượ c đ i ể m chính
c ủ a lo ạ i bình tích n ă ng này là
kích th ướ c và tr ọ ng l ượ ng r ấ t
l ớ n c ủ a nó làm cho nó không
thích h ợ p cho các thi ế t b ị di
độ ng.
Trong các lo ạ i bình
tích n ă ng khác, áp su ấ t ch ấ t
l ỏ ng đầ u ra gi ả m nh ư m ộ t hàm
s ố c ủ a l ư u l ượ ng ra c ủ a bình
tích n ă ng.
Bình tích n ă ng gia
t i b ng lò xo: áp
su ấ t tác d ụ ng lên ch ấ t
l ỏ ng thay đổ i.
Cung c ấ p th ể
tích d ầ u t ươ ng đố i nh ỏ
ở áp su ấ t th ấ p-> có kích
th ướ c l ớ n và n ặ ng đố i
v ớ i các h ệ th ố ng l ư u
l ượ ng l ớ n và áp su ấ t cao Lo ạ i bình tích n ă ng này không nên dùng cho các yêu c ầ u t ố độ
tu ầ n hoàn cao vì lò xo
s b ị m ỏ i d ẫ đế n bình tích n ă ng không có tác
d ng.
Bình tích n ă ng gia t i
b ng khí: (Bình tích
n ă ng th y khí)
Ho ạ t độ ng theo
đị nh lu ậ t Boyle c ủ a ch ấ t khí: đố i v ớ i quá trình đẳ ng nhi ệ t, áp su ấ t c ủ a khí thay đổ i t ỷ l ệ ngh ị ch v ớ i
th ể tích c ủ a nó Vì v ậ y,
th ể tích khí c ủ a bình tích
n ng s ẽ gi ả m m ộ t n ử a
n u áp su ấ t đượ c t ă ng
g p ôi Nit ơ là khí đượ c dùng trong các bình tích
n ng vì (không nh ư
không khí) nó không
ch ứ a h ơ i ẩ m Thêm vào
đ ó, nit ơ là m ộ t khí tr ơ và
vì v ậ y s ẽ không cháy.
L
§
không nạp khí ni-tơ khí ni-tơ được nạp
để tạo áp suất ban
đầ u p 1
chất lỏng đi vào để tích trữ
Bình tích n ă ng
(Bình tích
n ă ng th y khí)
Bình tích năng được dùng làm nguồn năng lượng phụ
L
§
Bình tích n ă ng là ngu n n ă ng l ư ng b xung:
Trang 78.3 BÌNH TÍCH N Ă NG (Áp quy TL)
Bình tích n ă ng
dùng làm b bù rò r :
Bù rò rỉtrong thời
k duỗi khi hệthống có
áp nhưng không hoạt
động
L
§
Bình tích n ă ng làm
ngu n n ă ng l ư ng
Hình 11-13 Bình tích năng là nguồn năng lượng dự phòng
L
§
Van ngắt khẩn cấp
Đế n hệ thống
Hình 11-14 Bình tích năng như bộ giảm chấn thủy lực
Bình tích n ă ng
là b gi m ch n
th y l c:
Trang 8b ơ m áp su t cao/l ư u l ư ng
th p kế t h ợ p v ới b ơ m áp
su t th p/l ư u l ư ng cao.
Ký hiệu: (ANSI symbol)
p 2 = p 1 (D/d) 2
p 2 > p 1
thâp ra luong luu cao vào luong luu cân diên tích pittông diên tích thâp suât vào áp cao ra suât
áp = =
L
§
Mạch cơ cấu tăng áp
Ví d : mạ ch c ủ a máy độ t d ậ p, s ử d ng c ơ c u
t ă ng áp, có van m ộ t chi ề đ i ề u khi ể đượ c và
van đ i ề u khi ể n trình t ự : công d ụ ng nh ư m ạ ch s ử
d ng 2 b ơ m.
L
§
Thùng dầu
co xilanh
Thùng dầu duỗi xilanh
Cơ cấu
Xi lanh Van 2
Van 1
Hệ thống dùng cơ cấu tăng áp khí-dầu
Mạch cơ
cấu tăng áp
khí-d u d n động
xilanh qua một
khoảng cách lớnở
áp suất thấp và
sau đó qua một
khoảng cách nhỏ
ởáp suất cao
Trang 98.5 B Ộ TRAO ĐỔ I NHI Ệ T
th ủ y l ự c ho ạ t độ ng ở d ướ i 0 o F
L
§
L
§
L ư u l ư ng k
Trang 10Đồ ng hồ đo ỏp suất
Ố ng Bourdon
Áp suỏt vào
Ố ng cú xu hướnguoons thẳng dưới ỏp suất làm cho kim chỉ quay
Hỡnh 11-36 Hoạt động của ỏp kế Bourdon
Đườ ng vào
Piston Chốt xoay Khớp liờn kết
Ố ng trượt di chuyển cơ cấu thanh khi ỏp suất tỏc dụng
Hỡnh 11-37 Hoạt động của ỏp kế Schrader
L
Đ
Lọc chất lỏng là vấn đề quan trọng nhất để duy trì chức
năng và độ tin cậy của hệ thống thuỷ lực.
1
4 3
2
1 Thõn bộ lọc
2 Van an toàn bộ lọc
(bypass valve)
3 Phần tử lọc (lừi lọc)
4 Bầu lọc
L
Đ
Phân loại bộ lọc
a/ Theo kích thước lọc
Bộ lọc thô:có thể lọc những chất bẩn đến 0,1 mm.
Bộ lọc trung bình:có thể lọc những chất bẩn đến 0,01mm.
Bộ lọc tinh:có thể lọc những chất bẩn đến 0,005 mm (5μm)
Bộ lọc đặc biệt tinh:có thể lọc những chất bẩn đến 0,001 mm (1μm).
Các hệ thống thuỷ lực
thường dùng bộ lọc trung bình
và bộ lọc tinh Bộ lọc đặc biệt
tinh chủ yếu dùng ở các phòng
thí nghiệm
Trang 118.7 B Ộ L Ọ C
Ph©n lo¹i bé läc
b/ Theo kÕt cÊu cña phÇn tö läc
Cã hai lo¹i: läc bÒ mÆt vµ läc s©u.
L
§
Ph©n lo¹i bé läc
C ơ khí: G ồ m
(Bộlọc thô)
Hút th m: Làm
gi ấ y, b ộ t g ỗ , đấ t
đượ c h ấ p thu
l ọ c h ạ t r ấ t nh ỏ
Hút bám:
(Than hoạt tính vàđất tẩy màu không nên dùng vì chúng sẽ
lấy khỏi chất lỏng thủy lực một
s chất phụgia cần thiết)
L
§
- As ho ạ t độ ng l ớ n nh ấ t là 1 bar, độ s t áp:
∆ p= 0,1 bar
- Kích th ướ c l ỗ l ọ c: 20 – 200 µm.
Th ườ ng dùng b ộ l ọ c thô
L p ở đườ ng có áp su ấ t cao:
- Áp su ấ t ho ạ t độ ng l ớ n nh ấ t: 420 bar,
- Kích th ướ c l ỗ l ọ c: 3 – 100 µm.
L p ở đườ ng h ồ i v ề thùng:
- Áp su ấ t ho ạ t độ ng max: 25 bar
c a h ệ th ố ng -> không b ả o v ệ tích c ự c
cho các ph ầ n t ử
Trang 12Tỷ số Beta của bộ lọc
Là tiêu chu ẩ đ đặ c tính c ủ a m ộ t b ộ
l ọ để đả m b ả đạ t đượ c m ứ c độ l ọ c yêu c ầ u.
T s bê ta là t ỷ ố ủ a s ố ạ t trên m ộ t mi-li-lit (ml) có kích th ướ c ã cho ho ặ c l ớ n h ơ n
tr ướ c khi l ọ c và s ố các h ạ t có kích th ướ c nh ư
v y sau khi qua b ộ l ọ
D
U
N
N
=
X
β
β
X
= tỷ số bêta đối với kích thước hạt X
N
U
= số hạt kích thước X hay lớn hơn trong 1ml trước
bộ lọc
(upstream)
ND= số hạt kích thước X hay lớn hơn trong 1ml sau bộ lọc
(downstream)
L
§
Hi ệ u su ấ t l ọ là ph b ị b ầ l n tr ọ c gi ă m các h ữ l ạ ạ t có kích th ướ c X ho ặ c l ớ n h ơ n
X
X
β
1
-1
=
η
Một chất lỏng có 8000 hạt
kích thước 10 µm hay lớn
hơn có trong 1ml Sau khi
chảy qua bộlọc, chất lỏng
có 100 hạt kích thước
10µm hay lớn hơn có trong
1ml Số bê ta của bộ lọc
này là bao nhiêu?
80 100 8000
β10= = =
D U N N
% 75 , 98 80
1 -1
η
L
§
(Hydro-electric pressure switches)
đ i ệ n.
đ i ệ n t ừ
l ự c.
Trang 13CHƯƠNG 9
- Các đ c đ i m c a h th ng.
- Các ph n t c b n h th ng khí nén.
L
§
L
§
H th ng truy n đ ng
d ư i áp su t cao đ truy n
và đ i u khi n công su t.
môi trường có tia lửađiện rò rỉ); Không ph i mua, có
s n
Trang 14Th ủ y l ự c
Dùng ch ấ t l ỏ ng không nén đượ c
L ự c l ớ n (áp suấ t cao: 12000psi)
Kích th ướ c nh ỏ
Chính xác
D ễ cháy
Có đườ ng h ồ i
T ự bôi tr ơ n
Độ nh ớ t l ớ n: t ổ n th ấ t l ớ n
Đắ t; Êm
Khí nén Dùng ch ấ t khí nén đượ c (kk)
L ự c nh ỏ (áp suất th ấp<250psi)
Kích th ướ c l ớ n
T c độ l ớ n Không chính xác b ằ ng T.L
Không đườ ng h ồ i
C ầ n có ch ấ t bôi tr ơ n
Độ nh ớ t nh ỏ : t ổ n th ấ t nh ỏ
R ẻ Ồ n
th ố ng thu ỷ l ự c s ẽ l ớ n h ơ n.
L
§
Hình 13-14 Điều khiển giảm tải dạng công tắc áp suất
L
§
Máy nén khí:
đ
Trang 159.2 CÁC PH Ầ N T Ử C Ơ B Ả N H Ệ TH Ố NG KHÍ NÉN
khô không khí.
B l c khí: loạ i các h ạ t b ẩ n có kích th ướ c n ằ m trong kho ả ng 5 - 50 µ m
Các ch ấ t b ẩ đ ã l ắ ng đọ ng trong thân b ộ l ọ
không tái hoà tr ộ n l ạ i vào dòng khí n ữ a.
B đ i u ch nh áp su t:
Để duy trì áp su ấ t c ố đị nh cho h ệ th ố ng khí nén
T ươ ng t ự van gi ả m áp th ủ y l ự c
C c u bôi tr n:
Bôi tr ơ n các chi ti ế t chuy ể độ ng trong h ệ th ố ng khí nén
C c u gi m thanh:
L
§
FRL: Filter, Regulator, Lubricator
L
§
Đ i ề
trong
nén.
Trang 16Xilanh khí nén:
L
Motors khí nén
5000 v/ph
L
§
L
§
Trang 17Xy lanh tác độ ng m ộ t
L
§
Đ i u khi n xy lanh tác đ ng hai chi u b ng van
phân ph i đ óng m b ng khí nén:
Các núm nhấn củ
van V1 và V2 dùngđể cung
cấp khí nén điều khiển (áp
suất thấp khoảng 10 psi)
đóng mởmột van phân phối
chính dẫn khí nén cao áp
(khoảng 100 psi) vào xy lanh
Nhấn núm của V1, piston duỗi ra
Khi nhảV1 và nhấn núm của V2, piston lùi vềvịtrí ban đầu
L
§
H th ng đ i u khi n b ng hai tay đ đ m b o an toàn:
> Phải nhấ đồng thời hai van
điều khiển V1 và V2 thì piston
mới vươn ra
> Piston co vềkhi cảhai núm
nhấ được nhảra
> Không nhấn hoặc nhả đồng
thời V1 và V2 sẽkhông có khí
điều khiển dẫ đến van phân
phối chính 3 vịtrí, van vềvịtrí
ở giữa nhờlò xo -> các cửa xy
lanh bịkhóa