Mục tiêu nghiên cứu của sáng kiến kinh nghiệm nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả dạy – học Hóa học; giúp cho học sinh nắm chắc được phương pháp làm nhanh một số dạng bài tập; từ đó rèn kĩ năng giải nhanh một số dạng bài tập Hóa học.
Trang 2PH N I. Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
Hóa h c là b môn khoa h c quan tr ng trong nhà tr ng ph thông. Mônọ ộ ọ ọ ườ ổ Hóa h c cung c p cho h c sinh m t h th ng ki n th c ph thông c b n và thi tọ ấ ọ ộ ệ ố ế ứ ổ ơ ả ế
th c đ u tiên v Hóa h c, giáo viên b môn Hóa h c c n hình thành các em m tự ầ ề ọ ộ ọ ầ ở ộ
kĩ năng c b n, ph thông và thói quen h c t p và làm vi c khoa h c làm n n t ngơ ả ổ ọ ậ ệ ọ ề ả cho vi c giáo d c xã h i ch nghĩa, phát tri n năng l c nh n th c, năng l c hànhệ ụ ộ ủ ể ự ậ ứ ự
đ ng. Có nh ng đ c tính c n th n, kiên trì, trung th c, t m , chính xác, yêu chân líộ ữ ứ ẩ ậ ự ỉ ỉ khoa h c, có ý th c trách nhi m v i b n thân, gia đình và xã h i, có th hòa nh pọ ứ ệ ớ ả ộ ể ậ
v i môi trớ ường thiên nhiên chu n b cho h c sinh h c lên ho c đi vào cu c s ng laoẩ ị ọ ọ ặ ộ ố
đ ng.ộ
Đ i v i d ng bài t p CO, Hố ớ ạ ậ 2 kh Oxit kim lo i lo i n u h c sinh ch áp d ngử ạ ạ ế ọ ỉ ụ theo phương pháp thông thường thì m t r t nhi u th i gian làm bài, h n n a l iấ ấ ề ờ ơ ữ ạ trình bày dài dòng và khó hi u; h n n a đ gi i nhanh bài t p nh t là bài t p tr cể ơ ữ ể ả ậ ấ ậ ắ nghi m đ nh lệ ị ượng c n đòi h i ph i ti t ki m th i gian mà đ thi tr c nghi mầ ỏ ả ế ệ ờ ề ắ ệ trong các bài ki m tra đ nh kì chi m kho ng t 20% đ n 50%, thi Đ i h c 100% ể ị ế ả ừ ế ạ ọ
Xu t phát t th c t gi ng d y, nhi u năm ôn thi h c sinh gi i c p huy n, c p t nhấ ừ ự ế ả ạ ề ọ ỏ ấ ệ ấ ỉ tôi th y d ng bài t p CO, Hấ ạ ậ 2 kh Oxit kim lo i là d ng bài t p Hóa h c ph bi n,ử ạ ạ ậ ọ ổ ế
xu t hi n r t nhi u trong bài t p đ i trà, thi h c sinh gi i các c p, thi đ i h c. Hấ ệ ấ ề ậ ạ ọ ỏ ấ ạ ọ ệ
th ng bài t p và phố ậ ương pháp gi i bài t p CO, Hả ậ 2 kh Oxit kim lo i có nhi u ýử ạ ề nghĩa:
H c sinh tìm ra phọ ương pháp gi i nhanh r t hi u qu đ c bi t trong d ng bàiả ấ ệ ả ặ ệ ạ
t p tr c nghi m khách quanậ ắ ệ
Đòi h i h c sinh không nh ng n m rõ b n ch t, kĩ năng tính toán mà còn tìmỏ ọ ữ ắ ả ấ
hướng gi i quy t nhanh, ng n g n, ti t ki m th i gian.ả ế ắ ọ ế ệ ờ
Trong th i gian ng n nh t đ a ra k t qu chính xác nh t và đó chính là m cờ ắ ấ ư ế ả ấ ụ tiêu chung c a giáo viên,ủ
h c sinh s t n d ng t t th i gian ki m tra, thi c ọ ẽ ậ ụ ố ờ ể ử
H c sinh có cách ki m tra nhanh k t qu , rèn luy n t duy cho h c sinh đíchọ ể ế ả ệ ư ọ
đ n, đi m đ n.ế ể ế
V y đ nâng cao ch t lậ ể ấ ượng giáo d c đ i trà, t p trung mũi nh n đ i tuy nụ ạ ậ ọ ộ ể thi h c sinh gi i c p huy n, c p t nh. Tôi m nh d n đ a và ch n đ tài “ọ ỏ ấ ệ ấ ỉ ạ ạ ư ọ ề Xây d ngự
t duy qua bài t p CO, Hư ậ 2 kh Oxit kim lo i ử ạ ”
2
Trang 31. M c đích :ụ
Nâng cao ch t lấ ượng và hi u qu d y – h c Hóa h c.ệ ả ạ ọ ọ
Giúp cho h c sinh n m ch c đọ ắ ắ ược phương pháp làm nhanh m t s d ng bàiộ ố ạ
t p. T đó rèn kĩ năng gi i nhanh m t s d ng bài t p Hóa h c.ậ ừ ả ộ ố ạ ậ ọ
Phát huy tính tích c c và t o h ng thú cho h c sinh trong h c t p đ c bi tự ạ ứ ọ ọ ậ ặ ệ
là trong gi i bài t p Hóa h c.ả ậ ọ
Là tài li u r t c n thi t cho vi c ôn HSG kh i 9 và giúp giáo viên h th ngệ ấ ầ ế ệ ố ệ ố Hóa được ki n th c, phế ứ ương pháp d y h c.ạ ọ
2. Nhi m v :ệ ụ
Nêu được nh ng c s lí lu n v phữ ơ ở ậ ề ương pháp gi i nhanh các bài toán Hóaả
h c, nêu ra m t s phọ ộ ố ương pháp c th và nguyên t c áp d ng cho m i phụ ể ắ ụ ỗ ươ ngpháp
Th c tr ng v trình đ và đi u ki n h c t p c a h c sinh l p 9, đ c bi t làự ạ ề ộ ề ệ ọ ậ ủ ọ ớ ặ ệ
h c sinh trong đ i tọ ố ượng HSG l p 8, l p 9 trớ ớ ước và sau khi v n d ng đ tài.ậ ụ ề
T vi c nghiên c u v n d ng đ tài, rút ra bài h c kinh nghi m đ phátừ ệ ứ ậ ụ ề ọ ệ ể tri n thành di n r ng, góp ph n nâng cao ch t lể ệ ộ ầ ấ ượng gi ng d y đ c bi t là vi cả ạ ặ ệ ệ
b i dồ ưỡng HSG
M t s bài t p minh h a và bài t p v n d ng.ộ ố ậ ọ ậ ậ ụ
III
1. Đ i tố ượng nghiên c u ứ
Các d ng bài t p ạ ậ CO, H2 kh Oxit kim lo i lo iử ạ ạ trong chương trình Hóa h cọ THCS
2. Th i gian nghiên c u ờ ứ
H th ng bài t p tích lũy nhi u năm. Đã áp d ng gi ng d y b i dệ ố ậ ề ụ ả ạ ồ ưỡng h c sinhọ
gi i. Tôi ti n hành nghiên c u thêm và b sung hoàn thi n trong năm hoc 2017ỏ ế ứ ổ ệ2018
Đ hoàn thành t t đ tài này, tôi đã v n d ng các phể ố ề ậ ụ ương pháp nghiên c u khoaứ
h c nh :ọ ư
Trang 4 Phân tích lí thuy t, đi u tra c b n, t ng k t kinh nghi m s ph m và sế ề ơ ả ổ ế ệ ư ạ ử
d ng m t s phụ ộ ố ương pháp th ng kê toán h c trong vi c phân tích k t qu th cố ọ ệ ế ả ự nghi m s ph m v.v… .ệ ư ạ
Kh o sát đánh giá th c tr ng h c sinh gi i Hóa h c, qua đó đ ra nh ngả ự ạ ọ ỏ ọ ề ữ
gi i pháp h u hi u.ả ữ ệ
Nghiên c u kĩ SGK Hóa h c 9 và các sách nâng cao v phứ ọ ề ương pháp gi iả bài t p, tham kh o các tài li u đã đậ ả ệ ược biên so n và phân tích, h th ng các d ngạ ệ ố ạ bài toán Hóa h c theo n i dung đã đ ra.ọ ộ ề
Đúc rút kinh nghi m c a b n thân trong quá trình d y h c.ệ ủ ả ạ ọ
Tham kh o, h c h i kinh nghi m m t s đ ng nghi p.ả ọ ỏ ệ ộ ố ồ ệ
Áp d ng đ tài vào chụ ề ương trình gi ng d y đ i v i h c sinh l p 9 đ i tràả ạ ố ớ ọ ớ ạ
và ôn thi HSG
D ng bài toán c b n là d ng bài toán có n i dung đ n gi n, ch v n d ngạ ơ ả ạ ộ ơ ả ỉ ậ ụ
tr c ti p nh ng ki n th c v a h c xong và v n d ng r t ít nh ng ki n th c đãự ế ữ ế ứ ừ ọ ậ ụ ấ ữ ế ứ
h c, đa s h c sinh đ u có th gi i đọ ố ọ ề ể ả ược
T bài toán c b n thay đ i gi thi t ho c k t lu n ta có nh ng bài toánừ ơ ả ổ ả ế ặ ế ậ ữ
m i. T bài toán c b n k t h p v i các bài toán ph d ng khác ta có bài t p nângớ ừ ơ ả ế ợ ớ ụ ạ ậ cao. T nh ng bài t p nâng cao ta tìm ra nhũng cách gi i m i hay h n nhanh h n.ừ ữ ậ ả ớ ơ ơ
V nguyên t c, mu n gi i nhanh và chính xác m t bài toán Hóa h c thì nh tề ắ ố ả ộ ọ ấ thi t h c sinh ph i hi u sâu s c n i dung và đ c đi m c a bài toán đó. N m v ngế ọ ả ể ắ ộ ặ ể ủ ắ ữ các m i quan h gi a các lố ệ ữ ượng ch t cũng nh tính ch t c a các ch t, vi t đúngấ ư ấ ủ ấ ế các phương trình ph n ng x y ra. Th c t có r t nhi u bài toán ph c t p: các dả ứ ả ự ế ấ ề ứ ạ ữ
ki n đ bài cho d ng t ng quát ho c không rõ, ho c thi u nhi u d ki n…tệ ề ở ạ ổ ặ ặ ế ề ữ ệ ưở ng
ch ng nh không bao gi gi i đừ ư ờ ả ược. Mu n gi i chính xác và nhanh chóng các bàiố ả toán lo i này thì ph i ch n m t phạ ả ọ ộ ương pháp phù h p nh t (phợ ấ ương pháp gi iả thông minh). Vì v y h c sinh ph i bi t nh n d ng bài t p, xác đ nh hậ ọ ả ế ậ ạ ậ ị ướng gi i cóả phù h p. Đây là khâu quan tr ng nh t c a quá trình gi i bài t p. Đ làm đợ ọ ấ ủ ả ậ ể ược đi uề
đó h c sinh đ c kĩ bài, tóm t t đọ ọ ắ ược đ u bài theo s đ t duy: đi u đã bi t, đi uầ ơ ồ ư ề ế ề
ch a bi t, s d ng phư ế ử ụ ương pháp nào nhanh và hi u qu nh t. Trong đ tài này tôiệ ả ấ ề khai thác đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng, đ nh lu t b o toàn nguyên t , đ nh lu tị ậ ả ố ị ậ
b o toàn electron va d ng bài t p ch t khí. Trong ph m vi c a đ tài này, tôi xinả ạ ậ ấ ạ ủ ề
4
Trang 5được trình bày m t s bài t p đ nh tính và b n d ng bài t p đ nh lộ ố ậ ị ố ạ ậ ị ượng.
II. C S TH C TI NƠ Ở Ự Ễ
Th c t cho th y quá trình h c Hóa h c đa s các em h c sinh ch n m đự ế ấ ọ ọ ố ọ ỉ ắ ượ ccác khái ni m, các tính ch t mà ch a bi t v n d ng,khai thác, m r ng, nâng caoệ ấ ư ế ậ ụ ở ộ bài toán, khó khăn khi k t h p các d ng bài t p v i nhau. Th m chí có em còn m tế ợ ạ ậ ớ ậ ấ
g c c ki n th c c b n. Đ i v i giáo viên ch m i cung c p ki n th c c b nố ả ế ứ ơ ả ố ớ ỉ ớ ấ ế ứ ơ ả sách giáo khoa ho c các tài li u tham kh o mà ch a có h th ng các bài t p mặ ệ ả ư ệ ố ậ ở
r ng giúp h c sinh hi u t n g c r và cách phát tri n m r ng các bài toán.Trongộ ọ ể ậ ố ễ ể ở ộ quá trình d y h c ngạ ọ ười giáo viên ph i giúp h c sinh xây d ng t duy: bi t cáchả ọ ự ư ế phát tri n tính logic, t ng h p bài toán, phát tri n bài toán t bài toán g c, k t h pể ổ ợ ể ừ ố ế ợ nhi u d ng toán trong m t bài đ có nh ng bài toán hay.ề ạ ộ ể ữ
D ng ạ bài t p CO, Hậ 2 kh Oxit kim loử ại có s đ ph n ng:ơ ồ ả ứ
Ch t r n X + CO,(Hấ ắ 2 ) –> Ch t r n Y + COấ ắ 2 (H2O,CO, H2 )
Bài toán thường tính toán các đ i lạ ượng nh kh i lư ố ượng ch t r n trấ ắ ước và sau
ph n ng ho c th tích khí CO, Hả ứ ặ ể 2 tham gia ph n ng ho c lả ứ ặ ượng CO2, H2O t oạ thành. Ho c cho các đ i lặ ạ ượng yêu c u xác đ nh công th c hóa h c c a h pầ ị ứ ọ ủ ợ
ch t.ấ Nh ng các bài toán m r ng, đ xác đ nh đư ở ở ộ ể ị ượ ược l ng ch t r n Y và lấ ắ ượ ng
ch t khí , (h i nấ ơ ước ) sau ph n ng thả ứ ường k t h p v i nhi u bài toán ph nh :ế ợ ớ ề ụ ư cho ch t r n Y ph n ng v i dung d ch axit loãng (bài m r ng c b n), cho ch tấ ắ ả ứ ớ ị ở ộ ơ ả ấ
r n Y ph n ng v i dung d ch axit đ c (bài nâng cao), cho h i nắ ả ứ ớ ị ặ ơ ước h p th vàoấ ụ axit H2SO4 đ c, cho COặ 2 ph n ng v i dung d ch ki m Vì v y khi m r ng bả ứ ớ ị ề ậ ở ộ ài toán c b n ph i k t h p v i bài toán ph nh : ơ ả ả ế ợ ớ ụ ư
D ng bài t p ạ ậ CO2 ph n ng v i dung d ch ki m.ả ứ ớ ị ề
D ng bài t p kim lo i ph n ng v i dung d ch axitạ ậ ạ ả ứ ớ ị
D ng bài t p n ng đ dung d ch.ạ ậ ồ ộ ị
D ng bài t p ch t khí.ạ ậ ấ
D ng bài t p xác đ nh công th c hóa h c c a h p ch t.ạ ậ ị ứ ọ ủ ợ ấ
Và c n v n d ng các phầ ậ ụ ương pháp gi i bài t p nh :ả ậ ư
Phương pháp b o toàn kh i lả ố ượng ( BTKL )
Phương pháp b o toàn nguyên t ả ố
Phương pháp b o toàn electron.ả
Trang 6Phương pháp quy đ i.ổ
Trong nh ng năm g n đây, v n đ d y và h c môn hoá h c đã và đang đ iữ ầ ấ ề ạ ọ ọ ổ
m i và là m t trong nh ng môn có chuy n bi n m nh m v đ i m i phớ ộ ữ ể ế ạ ẽ ề ổ ớ ương pháp
d y h c. ạ ọ
Đượ ự ồc s đ ng tình c a xã h i, nh t là các b c ủ ộ ấ ậ cha m h c sinh tích c cẹ ọ ự ph iố
h p cùng v i nhà trợ ớ ườ trong công tác giáo d c đ o đ c cho h c sinh.ng ụ ạ ứ ọ
Khó khăn:
Đ i v i h c sinh trung h cố ớ ọ ọ c sơ ở thì môn Hoá h c cũng th ki n th c nhi uọ ế ế ứ ề
mà đòi h i các em ph i h c nh r t k thì m i có th làm b t c d ng bài t p nàoỏ ả ọ ớ ấ ỹ ớ ể ấ ứ ạ ậ
Đa s các em ố h c sinh không th phân bi t đọ ể ệ ược các d ng bài t p và khôngạ ậ
nh n i các phớ ổ ương pháp gi i bài toán. Nhi u h c sinh còn tình tr ng lu i h c ,ả ề ọ ạ ờ ọ không xác đ nh đị ược m c đích h c t p nên m t g c ngay t đ u nên khi h c ụ ọ ậ ấ ố ừ ầ ọ Hóa
Đi mể
Qua k t qu trên ta th y r ng s h c sinh đ t đi m gi i r t th p,còn các em ế ả ấ ằ ố ọ ạ ể ỏ ấ ấ
đ t đi m y u kém khá nhi u.ạ ể ế ề
1.M c tiêu c a gi i phápụ ủ ả
6
Trang 7Đ a ra các d ng bài t p, đ c đi m t ng d ng và phư ạ ậ ặ ể ừ ạ ương pháp gi i t ng d ng, ả ừ ạcách k t h p v i các d ng bài t p khác,cách s d ng các phế ợ ớ ạ ậ ử ụ ương pháp gi i giúp ả
h c sinh xây d ng t duy gi i ọ ự ư ả bài t p CO, Hậ 2 kh Oxit kim lo iử ạ cho h c sinh đ i ọ ạtrà và giúp h c sinh gi i thành th o lo i bài t p này.ọ ỏ ạ ạ ậ
2.N i dung và cách th c th c hi n gi i phápộ ứ ự ệ ả
1. Đ c đi m bài toánặ ể
Vi t các phế ương trình ph n ng khi cho CO ho c Hả ứ ặ 2 qua h n h p các oxit, xácỗ ợ
đ nh s n ph m thu đị ả ẩ ược, ho c cho s n ph m ph n ng v i các ch t khác. Vi tặ ả ẩ ả ứ ớ ấ ế các phương trình ph n ng.ả ứ
Bài 1: Cho m t lu ng khíộ ồ H2 (d ) l n lư ầ ượt đi qua các ng m c n i ti p đ ng các ố ắ ố ế ự
và ng 5 đ ng 0,05mol Naố ự 2O. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, l y t ng ch tả ứ ả ấ ừ ấ
r n còn l i trong m i ng l n lắ ạ ỗ ố ầ ượt cho tác d ng v i dung d ch: NaOH, CuClụ ớ ị 2. Hãy
vi t các phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
Trang 8không ph n ng.ả ứ Fe2O3 + 3H2
2Fe + 3H2O
8
Trang 9không ph nả ng.ứ Trong quá trình ph n ng thì các oxit baz tan s tác d ng v i nả ứ ơ ẽ ụ ớ ước đ t o ể ạthành dd baz ơ
Na2O + H2O
CaO + H2O
Ca(OH)2 Sau ph n ng ta thu đả ứ ược: Al2O3, Ca(OH)2, Cu, Fe, NaOH, CaO d , Naư 2O d ư Đem s n ph m t o thành vào:ả ẩ ạ
Fe(d ) + Cu(NOư 3)2Fe(NO3)2 + Cu
Ngoài ra chúng ta thu được Al2O3 , CaO và Na2O có màu tr ng.ắ
Nh n xét: Đ làm đ ậ ể ượ c lo i bài t p đ nh tính h c sinh c n n m đ ạ ậ ị ọ ầ ắ ượ c ki n ế
th c v tính ch t hóa h c c a n ứ ề ấ ọ ủ ướ ề c,v tính ch t hóa h c c a oxit axit ,oxit ấ ọ ủ
baz ,v tính ch t hóa h c c a mu i và các h p ch t khác k t h p v i d ng CO, H ơ ề ấ ọ ủ ố ợ ấ ế ợ ớ ạ 2
kh oxit kim lo i.T đó vi t đúng các ph ử ạ ừ ế ươ ng trình ph n ng ả ứ
Trang 10Bài toán thường tính toán các đ i lạ ượng nh kh i lư ố ượng ch t r n trấ ắ ước và sau
ph n ng ho c th tích khí CO, Hả ứ ặ ể 2 tham gia ph n ng ho c lả ứ ặ ượng CO2, H2O t oạ thành. Ho c cho các đ i lặ ạ ượng yêu c u xác đ nh công th c hóa h c c a h p ch t.ầ ị ứ ọ ủ ợ ấ
Khi cho CO, H2 ph n ng v i Oxit kim lo i ho c h n h p oxit kim lo i ( ch tả ứ ớ ạ ặ ỗ ợ ạ ấ
r n X) thu đắ ược kim lo i ho c h n h p kim lo i và các oxit ( ch t r n Y) và COạ ặ ỗ ợ ạ ấ ắ 2 , H2.Ta có s đ :ơ ồ
Ch t r n X + CO,(Hấ ắ 2 ) –> Ch t r n Y + COấ ắ 2 (H2O,CO, H2 )
CO, H2 kh đử ược các oxit kim lo i t Zn tr v cu i dãy đi n hóa.ạ ừ ở ề ố ệ
* Kh các oxit, CO , Hử 2 l y oxi c a oxit đ t o ra kim lo i và COấ ủ ể ạ ạ 2 , H2O theo ph n ảng:
Bài toán cho hai trong ba đ i lạ ượng kh i lố ượng c a ch t r n X, kh i lủ ấ ắ ố ượ ng
ch t r n Y, lấ ắ ượng CO,CO2, H2 ,H2O.Tính m t đ i lộ ạ ượng còn l i.ạ
Ví d 1:ụ
Kh hoàn toàn 24 gam h n h p CuO và Feử ỗ ợ xOy b ng ằ H2 d nhi t đ cao thuư ở ệ ộ
được 17,6 gam h n h p 2 kim lo i. Kh i lỗ ợ ạ ố ượng H2O t o thành là bao nhiêu.ạ
10
Trang 11Cách nh m: Khi làm tr c nghi m ta ch c n nh m: n ẩ ắ ệ ỉ ầ ẩ H2O = nO = 0,4.Kh i ố
l ượ ng H2O =7,2g.
Ví d 2:ụ
Th i r t ch m 2,24 lít (đktc) m t h n h p khí g m CO và ổ ấ ậ ộ ỗ ợ ồ H2 qua m t ng sộ ố ứ
đ ng h n h p Alự ỗ ợ 2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có kh i lố ượng là 24 gam d đang đư ượ c
Kh i lố ượng ch t r n còn l i trong ng s là: 24 ấ ắ ạ ố ứ 1,6 = 22,4 gam
Cách nh m: n ẩ O trong h n h p oxit b ng s mol khí nên: m ỗ ợ ằ ố Y = 24 0,1.16 = 22,4g
Trang 12h p V là 0,32 gam. Tính V và m.ợ
Th c ch t ph n ng kh các oxit trên làự ấ ả ứ ử
CO + O CO2H2 + O H2O
Kh i lố ượng h n h p khí t o thành n ng h n h n h p khí ban đ u chính là kh iỗ ợ ạ ặ ơ ỗ ợ ầ ố
lượng c a nguyên t Oxi trong các oxit tham gia ph n ng. Do v y:ủ ử ả ứ ậ
mO = 0,32 gam
Áp d ng đ nh lu t b o toàn kh i lụ ị ậ ả ố ượng ta có:
moxit = mch t r nấ ắ + 0,3216,8 = m + 0,32
m = 16,48 gam
lít
Nh n xét: Đây là các bài toán c b n m đ u làm c s cho các d ng ti p ậ ơ ả ở ầ ơ ở ạ ế theo nên giáo viên cho h c sinh hi u rõ b n ch t và v n d ng thành th o. Khi g p ọ ể ả ấ ậ ụ ạ ặ
nh ng bài này trong đ tr c nghi m h c sinh ch c n nh m k t qu ữ ề ắ ệ ọ ỉ ầ ẩ ế ả
Thay đ i hình th c gi thi t và k t lu n ta các trổ ứ ả ế ế ậ ường h p sau:ợ
Trường h p 2ợ
Ch t r n X + CO,(Hấ ắ 2 ) –> Ch t r n Y + COấ ắ 2 (H2O )
Ch t r n Y cho tác d ng v i lấ ắ ụ ớ ượng dung d ch axit thu đị ượ ược l ng ch tấ khí.S d ng đ nh lu t b o toàn nguyên t : lử ụ ị ậ ả ố ượng kim lo i trong X b ng lạ ằ ượng kim
lo i trong Y b ng lạ ằ ượng kim lo i cho ph n ng v i axit.Đ a bài toán v d ng cạ ả ứ ớ ư ề ạ ơ
b n nh trả ư ường h p 1.ợ
Ví d 1:ụ
Kh h t m gam ử ế Fe3O4 b ng CO thu đằ ược h n h p A g m FeO và Fe. A tanỗ ợ ồ
v a đ trong 0,3 lít dung d ch Hừ ủ ị 2 SO4 1M cho ra 4,48 lít khí (đktc). Tính m?
Fe3O4 (FeO, Fe) 3Fe 2+
12
Trang 13Áp d ng đ nh lu t b o toàn nguyên t Fe:ụ ị ậ ả ố
3n = 0,3 n = 0,1 gam
Ví d 2:ụ
D n Hẫ 2 đ n d đi qua 25,6 gam h n h p X g m ế ư ỗ ợ ồ Fe3O4, MgO, CuO nung nóng cho đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn. Sau ph n ng thu đế ả ứ ả ả ứ ược 20,8 gam
ch t r n. M t khác 0,15 mol h n h p X tác d ng v a đ v i 225ml dung d ch HCl ấ ắ ặ ỗ ợ ụ ừ ủ ớ ị2M. Hãy vi t các phế ương trình ph n ng x y ra và tính % s mol c a m i ch t ả ứ ả ố ủ ỗ ấtrong h n h p X.ỗ ợ
Trang 14* V y ta có h pt: ậ ệ
232a +40 b + 80 c = 25,6168a + 40b + 64c = 20,85a – b – c = 0
Kh m t lử ộ ượng oxit s t ch bi t b ng Hắ ư ế ằ 2 nóng, d S n ph m h i t o ra ư ả ẩ ơ ạ
h p th b ng 100g axit Hấ ụ ằ 2SO4 98% thì n ng đ axit gi m đi 3,405%. Ch t r n thu ồ ộ ả ấ ắ
được sau ph n ng kh đả ứ ử ược hoà tan b ng axit sunfuric Hằ 2SO4 loãng th y thoát ra ấ3,36 lít khí. Tìm công th c c a oxit s t đã dùngứ ủ ắ
Trang 15 = 3,6
nH2O = 0,2 mol
nH2 = 0,15mol = > nFe = 0,15 mol = nO
ta có = =
Công th c oxit s t là: Feứ ắ 3O4
Nh n xét : Đ gi i đ ậ ể ả ượ c bài toán này h c sinh c n n m rõ ki n th c n ng ọ ầ ắ ế ứ ồ
đ dung d ch, k t h p v i bài toán c b n CO, H ộ ị ế ợ ớ ơ ả 2 kh oxit kim lo i. ử ạ
Trường h p 4 ợ : Xác đ nh công th c oxit kim lo i.ị ứ ạ
Trong ph n này thầ ường g p bài t p xác đ nh công th c oxit kim lo i ho cặ ậ ị ứ ạ ặ oxit s t.ắ
Đ xác đ nh công th c c a oxit s t (Feể ị ứ ủ ắ xOy) ta có th làm nh sau:ể ư
3
; ) O Fe ( 3
2
; ) FeO ( 1
1 n
2 O
Fe
Cách 2: Xác đ nh kh i l ng mol phân t ị ố ượ ử x y
O Fe
Trang 16d ng v i dung d ch NaOH loãng d , l c l y k t t a đem nung trong không khí đ n ụ ớ ị ư ọ ấ ế ủ ế
kh i lố ượng không đ i thu đổ ược 5,2 gam ch t r n. Xác đ nh công th c Feấ ắ ị ứ nOm và tính
kh i lố ượng t ng ch t trong A. ừ ấ
Trang 17Ta có s mol Hố 2SO4 : x + 3y + mz = 0,17 (3)
Nh n xét : Đ gi i đ ậ ể ả ượ c bài toán này h c sinh c n n m rõ ki n th c v cách ọ ầ ắ ế ứ ề
l p công th c hóa h c c a h p ch t, k t h p v i bài toán c b n CO, H ậ ứ ọ ủ ợ ấ ế ợ ớ ơ ả 2 kh oxit ử kim lo i ạ
Trang 18Ti p t c tăng đ khó các bài toán b ng đ tìm đế ụ ộ ằ ể ượ ược l ng ch t khí sau ph nấ ả
Bài toán thường tính toán các đ i lạ ượng nh kh i lư ố ượng ch t r n trấ ắ ước và sau
ph n ng ho c th tích khí CO, tham gia ph n ng ho c lả ứ ặ ể ả ứ ặ ượng CO2, t o thành, k tạ ế
h p v i d ng bài COợ ớ ạ 2 ph n ng v i ki m cho bài toán ngh ch.ả ứ ớ ề ị
Ch t r n X + COấ ắ –> Ch t r n Y + COấ ắ 2 (CO )
Cho h n h p ch t khí sau ph n ng tác d ng v i dung d ch ki m.Đ tính đỗ ợ ấ ả ứ ụ ớ ị ề ể ượ c
lượng CO2 c n s d ng phầ ử ụ ương pháp gi i toán COả 2 ph n ng v i ki m.Sau khi tìmả ứ ớ ề
đượ ược l ng CO2 đ a bài toán v d ng c b n.Thư ề ạ ơ ả ường g p bài toán ngh ch.ặ ị
Bài toán ngh chị : VD: Cho x mol CO2 tác d ng v i a mol OHụ ớ t o thành b mol k tạ ế
t a ( b mol mu i trung hòa). Tìm giá tr x bi t b, bi t a và bủ ố ị ế ế
N u a> 2b thì bài toán có th có 2 đáp s vì x y ra 2 trế ể ố ả ường h pợ
+ Trường h p 1: OHợ d , t c là ch x y ra ph n ng (1)ư ứ ỉ ả ả ứ V y x= bậ
+ Trường h p 2: X y c 2 ph n ng (1),(2):ợ ả ả ả ứ V y x= abậ