Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tố, chu kì, nhóm.. Trong một chu kì, khi đi từ đầu chu kì đến cuối chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố
Trang 11 số ký hiệu trong file ôn tập ( vì anh không có thời gian làm nên ghi tắt, mong các em thông cảm)
OA: oxit axit
OB: oxit bazơ
A: axit
B: bazơ
k/l: kim loại
p/k: phi kim
M: muối
ÔN TẬP HÓA VÔ CƠ
A) CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
1) OXIT
a) Oxit axit
-Oxit axit là hợp chất của oxi với 1 nguyên tố phi kim
- Tính chất hóa học của oxit axit
+ Tác dụng với nước: OA + nước → dung dịch A ( trừ SiO2) + Tác dụng với bazơ: OA + dung dịch B → muối + nước
+ Tác dụng với oxit bazơ: OA + OB → M
b) Oxit bazơ
- Oxit bazơ là hợp chất của oxi với 1 nguyên tố kim loại
- Tác chất hóa học của oxit bazơ
+ Tác dụng với nước: OB + nước → dung dịch B tương ứng MỘT SỐ OB TÁC DỤNG ĐƯỢC VỚI NƯỚC NHƯ: Na 2 O, K 2 O, CaO, BaO,
+ Tác dụng với axit: OB + A → M + nước
+ Tác dụng với oxit axit: OB + OB → M
MỘT SỐ OB TÁC DỤNG ĐƯỢC VỚI NƯỚC NHƯ: Na2O, K2O, CaO, BaO,
2) AXIT
- Tính chất hóa học của axit
Trang 2+ Dung dịch A làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
+ Tác dụng với kim loại
Dung dịch A + k/l đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học → M + H2 ( trừ HNO3 , H 2 SO 4 đặc, nóng)
+ Tác dụng với bazơ: A + B → M + H2 O
+ Tác dụng với oxit bazơ: A + OB → M + H 2 O
+ Tác dụng với muối: A + M → M mới + A mới
3) Bazơ
- Tính chất hóa học của bazơ
+ Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị :
Quỳ tím chuyển thành màu xanh, phenolphtalein không màu thành hồng
+ Tác dụng với oxit axit: dung dịch B + OA → M + H2O
+ Tác dụng với axit: B + A → M + H2O
+ Tác dụng với muối: dung dịch B + M → M mới + B mới + Phản ứng nhiệt phân: B không tan → oxit + H 2 O ( trong điều kiện nhiệt độ)
4) Muối
- Tính chất hóa học của muối
+ Tác dụng với kim loại: dung dịch M + k/l → M mới + k/l mới + Tác dụng với axit: M + A → M mới + A mới
+ Tác dụng với muối: M + M → 2 M mới
+ Tác dụng với bazơ: dung dịch M + dung dịch B → M mới +
B mới
+ Phản ứng nhiệt phân
Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao như: CaCO3 , BaCO 3 , MgCO 3, K MnO 4, KclO 3,…
B) KIM LOẠI, PHI KIM
1) Kim loại
Trang 3- Tính chất hóa học của kim loại:
+ Tác dụng với phi kim : k/l + p/k → M ( trừ k/l + Oxi → Oxit ) + Tác dụng với axit: kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học + dung dịch A → M + H2 ( trừ HNO3, H2SO4 đặc, nóng)
+ Tác dụng với muối: dung dịch M + k/l → M mới + k/l mới 2) Phi kim
+ Tác dụng với kim loại: p/k + k/l → M ( trừ p/k + Oxi → Oxit) + Tác dụng với hidro: p/k + hidro → hợp chất khí
+ Tác dụng với oxi: p/k + Oxi → Oxit
C) SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn hóa học
được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tố, chu kì, nhóm
Trong một chu kì, khi đi từ đầu chu kì đến cuối chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên
tố tăng dần
Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim của nguyên tố giảm dần
Từ vị trí suy ra cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên
tố
Từ cấu tạo nguyên tử suy ra vị trí và tính chất hóa học của nguyên tố