1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Ngữ pháp Unit 6 lớp 6 Our Tet holiday - Tiếng Anh 6 Unit 6 Our Tet holiday| Ngữ pháp Unit 6 SGK tiếng Anh 6 mới

4 31 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Diễn tả sự mong đợi: được dùng trong câu khẳng định và thường sau “be”. I think this movie should be interesting. Tao nghĩ bộ phim này sẽ thú vị đó)[r]

Trang 1

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 6 MỚI THEO TỪNG UNIT

UNIT 6: OUR TET HOLIDAY

I Thì tương lai đơn - Simple Future Tense

1 Cách dùng - Usage

- Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở tương lai.

Eg: He will come back next year

Anh ta sẽ trở lại vào năm tới

- Diễn đạt một lời hứa hay một quyết định tức thì

Eg: I’ll see you later

Gặp lại sau nhé

- Diễn tả quyết định ngay lúc nói

Eg: This dress is beautiful! I will buy it

Cái váy này đẹp lắm! Tôi sẽ mua nó

- Diễn tả lời mời hay yêu cầu ai làm gì

Eg: Will you come to have dinner with me?

Em sẽ đến ăn tối cùng anh chứ

- Diễn tả một dự định

Eg: I’m saving money now I’ll buy a house

Tôi đang để dành tiền Tôi sẽ mua một các nhà

- Dùng shall I và shall we để đề nghị hoặc gợi ý.

Eg:

Trang 2

Shall we walk home?

Mình đi bộ về nhà hả?

Shall I give you a hand?

Có muốn tôi giúp một tay không?

2 Cấu trúc - Structure

(+) Khẳng định: S – Will V – O

I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + will V

(-) Phủ định: S – won’t – V – O

I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + won’t V

(?) Nghi vấn: Will – S – V – O?

Will I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + V?

NOTE: có thể thay “will” bằng “shall” với chủ ngữ là I, we

3 Dấu hiệu nhận biết

Bao gồm các trạng từ: tomorrow, next week/ month/ year, in the future,

soon…

Eg She will be here in a few minute.

Cô ấy sẽ tới đây trong vài phút nữa

I will help you to do your homework soon.

Mẹ sẽ giúp con làm bài tập

II Cách dùng Should trong tiếng Anh

1 Cách dùng - Usage

Trang 3

- Đưa ra lời khuyên hay ý kiến.

You look tired You should take a rest Em trông mệt mỏi lắm, em nên nghỉ ngơi đi thôi

- Diễn tả trách nhiệm và nhiệm vụ 1 cách lịch sự

You shouldn’t listen to the music in class Em không được nghe nhạc trong lớp

You should be here at 8a.m tomorrow Cậu nên có mặt ở đây lúc 8 giờ sáng mai

- Diễn tả lời khuyên và đề xuất

What should I do when I meet him? Tớ nên làm gì khi gặp anh ấy?

You shouldn’t eat too much sugar It’s not good for your health Con không nên ăn quá nhiều

đường Không tốt cho sức khỏe đâu

- Diễn tả sự mong đợi: được dùng trong câu khẳng định và thường sau “be”

I think this movie should be interesting Tao nghĩ bộ phim này sẽ thú vị đó)

- Động từ khiếm khuyết ought to còn được dùng trong câu điều kiện loại 1.

If anyone should ask, I will be in the room Nếu có ai hỏi thì tôi ở trong phòng nhé

Should you need any help, please contact to the receptionist Nếu anh cần bất cứ sự giúp đỡ nào,

hãy liên lạc với tiếp tân

- Diễn tả một sự việc không hợp lý hoặc không theo ý muốn của

người nói.

I wonder where Nam is He should be here by now Tôi tự hỏi Nam đang ở đâu Lẽ ra cậu ấy nên ở đây lúc này chứ

- Dự đoán về một chuyên gì đó có khả năng sẽ xảy ra.

Trang 4

There should be a very big crowd at the party Mary has so many friends Chắc là sẽ có rất nhiều

người đến tham gia buổi tiệc bởi vì Mary có rất nhiều bạn

2 Cấu trúc

(+) S + should + V-bare inf

(-) S + shouldn’t + V-bare inf

(?) Should + S + V-bare inf?

Eg: Students should wear uniform Học sinh nên mặc đồng phục

He shouldn’t smoke here Anh ấy không nên hút thuốc ở đây

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6:

Ngày đăng: 06/01/2021, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w