- Tiêu đề có kiểu chữ in đậm cỡ chữ 15 định dạng kiểu chữ màu xanh, tên tác giả kiểu chữ in nghiêng cỡ chỡ 14, định dạng kiểu chữ màu vàng... Phần/câu Đáp án chi tiết Biểu điểm Phần tự l[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 4
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1 Kiến thức: Tổng hợp kiến thức về phần mềm soạn thảo văn bản
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào soạn thảo văn bản.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình kiểm tra.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận (100%)
III ĐỀ KIỂM TRA:
1.
Cho đoạn thơ sau:
LƯỢM
(Tố Hữu) Ngày Huế đổ máu, Chú Hà Nội về, Tình cờ chú cháu, Gặp nhau Hàng Bè
Chú bé loắt choắt, Cái xắc xinh xinh, Cái chân thoăn thoắt, Cái đầu nghênh nghênh, Ca-lô đội lệch, Mồm huýt sáo vang, Như con chim chích, Nhảy trên đường vàng
2 Cho bảng dữ liệu sau:
Stt Họ và tên Điểm kiểm tra 1 tiết Điểm thi học kì II
3
Thực hiện yêu cầu sau:
* Tạo một Folder trên ổ đĩa D với thư mục D:\Tên học sinh_lớp.
Ví dụ: D:\Ha_Vương_lop6a1
Câu 1: (6 điểm) Khởi động công cụ hỗ trợ gõ chữ Việt và phần mềm Microsoft Word 2003 gõ
nội dung đoạn thơ trên Thực hiện định dạng với các yêu cầu sau:
- Phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13 cho các đoạn thơ, căn giữa toàn bộ văn bản, khoảng cách giữa các dòng là 1.5
- Tiêu đề có kiểu chữ in đậm cỡ chữ 15 định dạng kiểu chữ màu xanh, tên tác giả kiểu chữ
in nghiêng cỡ chỡ 14, định dạng kiểu chữ màu vàng
Câu 2: (4 điểm) Thực hiện tạo bảng, chỉnh sửa văn bản như mẫu
IV ĐÁP ÁN (hướng dẫn chấm):
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 32
Tiết: 67
Trang 2Phần/câu Đáp án chi tiết Biểu điểm Phần tự luận:
Câu 1:
Khởi động phần mềm Microsoft Word gõ đúng, đủ, không sai chính tả
- Thực hiện định dạng phông chữ Times New Roman
- Cỡ chữ 13 cho các đoạn thơ
- Căn giữa toàn bộ văn bản
- Khoảng cách giữa các dòng là 1,5
- Tiêu đề có kiểu chữ in đậm cỡ chữ 15 định dạng kiểu chữ
màu xanh
- Tên tác giả kiểu chữ in nghiêng cỡ chỡ 14, định dạng kiểu chữ màu đỏ 3.0 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm Câu 4: - Thực hiện tạo được bảng nhập đúng dữ liệu - Chỉnh sửa đúng theo mẫu. 2.0 điểm2.0 điểm Thống kê chất lượng: Lớp số họcTổng sinh THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA Điểm >=5 Điểm từ 8 - 10 Điểm dưới 5 Điểm từ 0 - 3 Số lượng Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ 6A1 6A2 6A3 V RÚT KINH NGHIỆM: