Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết - GV cho HS nêu yêu cầu của bài, sau đó yêu cầu HS tự làm bài.. - GV chữa bài cho HS trê
Trang 1- Vận dụng để tìm x và giải toán có lời văn.
Bài tập cần làm : 1a,b; 2a; 3
II / Chuẩn bị :
a GV: - Bảng phụ
b HS: - SGK
iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức :
- KT sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài, sau đó
yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài cho HS trên bảng lớp, sau
đó yêu cầu 4 HS vừa lên bảng nêu rõ
cách thực hiện phép tính của mình
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- 4 HS lần lợt nêu trớc lớp nh phần ví dụcủa tiết 70, HS cả lớp theo dõi và bổ sung
ý kiến
Kết quả tính đúng là :
- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm x
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
a) x 1,8 = 72
x = 72 : 18
x = 40 b) x 0,34 = 1,19 1,02
x 0,34 = 1,2138
x = 1,2138 : 0,34
x = 3,57 c) x 1,36 = 4,76 4,08
x = 19,4208 : 1,36
x = 14,28
- HS nhận xét bài làm của bạn cả cáchlàm và các kết quả tính
Trang 2Bài 3:
- GV gọi HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta thực hiện
phép chia đến khi nào?
và chuẩn bị bài sau
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở đểkiểm tra bài lẫn nhau
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp
đọc thầm trong SGK
- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập, sau đó
1 HS đọc bài làm của mình trớc lớp đểchữa bài, HS cả lớp theo dõi bổ sung ýkiến
2180 3,7
330 58,91 340
070 33
Trang 3- Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc
b HS: - SGK
iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Hạt
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn: 4 đoạn
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV chú ý sửa lỗi phát âm cho HS
Đoạn 2: Y Hoa chém nhát dao
Đoạn 3: Già Rok đến xem cái chữnào!
+ Ngời dân đón tiếp cô giáo rất trangtrọng và thân tình họ đến chật níchngôi nhà sàn Họ mặc quần áo nh đihội, họ trải đờng đi cho cô giáo suốt từ
đầu cầu thang tới cửa bếp giữa nhà sànbằng những tấm lông thú mịn nhnhung Già làng đứng đón khách ở giữanhà sàn, trao cho cô giáo một con dao
để cô chém một nhát vào cây cột, thực
Trang 4+ Những chi tiết nào cho thấy dân làng
háo hức chờ đợi và yêu quý " cái chữ"?
+ Tình cảm của cô giáo Y Hoa đối với
ngời dân nơi đây nh thế nào?
+ Tình cảm của ngời dân Tây Nguyên
với cô giáo, với cái chữ nói lên điều gì?
ở buôn làng, cô rất xúc động, tim đậprộn ràng khi viết cho mọi ngời xem cáichữ
+ Tình cảm của ngời dân Tây Nguyên
đối với cô giáo, với cái chữ cho thấy:
- Ngời Tây Nguyên rất ham học, hamhiểu biết
- Ngời Tây Nguyên rất quý ngời yêucái chữ
- Nêu đợc một số đạc điểm nổi bật về thơng mại và du lịch của nớc ta :
+ Xuất khẩu : Khoáng sản,hàng dệt may,nông sản,thuỷ sản,lâm sản;
+nhập khẩu : Máy móc,thiết bị,nguyên và nhiên liệu,
iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS lên bảng, yêu cầu trả lời
các câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
- HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏi:+ Nớc ta có những loại dình giao thôngnào?
Trang 53 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về các khái
niệm thơng mại, nội thơng, ngoại
th-ơng, xuất khẩu, nhập khẩu
- GV yêu cầu HS cả lớp nêu ý hiểu của
mình về các khái niệm trên:
Em hiểu thế nào là thơng mại, nội thơng,
ngoại thơng, xuất khẩu, nhập khẩu?
- GV nhận xét câu trả lời của HS, sau đó
lần lợt nêu về từng khái niệm:
* Hoạt động 2: Hoạt động thơng mại
của nớc ta
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả
lời các câu hỏi sau:
+ Hoạt động thơng mại có những đâu
- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận
nhóm để tìm các điều kiện thuận lợi cho
sự phát triển của ngành du lịch ở nớc ta
+ Chỉ tên hình 2, các sân bay quốc tế, các cảng biển lớn cả nớc ta
- 5 HS lần lợt nêu ý kiến, mỗi HS nêu về
1 khái niệm, HS cả lớp theo dõi nhận xét
- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4
HS cùng đọc SGK, trao đổi và đi đến kếtluận:
+ Hoạt động thơng mại có ở khắp nơitrên đất nớc ta trong các chợ, các trungtâm thơng mại, các siêu thị, trên phố, + Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh lànơi có hoạt động thơng mại lớn nhất cảnớc
+ Nhờ có hoạt động thơng mại mà sảphẩm của các ngành sản xuất đến đợc tangời tiêu dùng Ngời tiêu dùng có sảnphẩm để sử dụng Các nhà máy, xínghiệp, bán đợc hàng có điều kiện thúc
đẩy sản xuất phát triển
+ Nớc ta xuất khẩu các khoáng sản (than
đá, dầu mỏ, ); hàng công nghiệp nhẹ(giầy da, quần áo, bánh kẹo, ); các mặthàng thủ công (bàn ghế, đồ gỗ các loại,
đồ gốm sứ, hàng mây tre đan, tranhthêu, ; các nông sản (gạo, sản phẩm câycông nghiệp, hoa quả, ); hàng thuỷ sản (cá tôm đông lạnh, cá hộp, )
+ Việt Nam thờng nhập khẩu máy móc,thiết bị, nhiên liệu, nguyên liệu, để sảnxuất, xây dựng
- Một số HS đại diện cho các nhóm trìnhbày ý kiến của nhóm mình (mỗi đại diệnchỉ trình bày về 1 câu hỏi), các nhóm khác theo dõi bổ sung ý kiến
- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm có
4 - 6 HS cùng trao đổi và ghi vào phiếu
Trang 6- GV mời đại diện 1 nhóm phát biểu ý
kiến
- GV nhận xét, chỉnh sửa câu trả lời cho
HS, sau đó vẽ sơ đồ các điều kiện để
Khoa học
THUYÛ TINH
I / Mục tiêu :
Giúp học sinh:
- Nhận biết một số tính chất của thủy tinh
- Nêu đợc công dụng của thuỷ tinh
-Nêu đợc một số cách bảo quản các đồ dùng bằng thuỷ tinh
II / Chuẩn bị :
a GV:- Hỡnh vaứ thoõng tin trang 60; 61 SGK
b HS: - SGK
iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Xi maờng thửụứng ủửụùc duứng ủeồ laứm
gỡ? Neõu tớnh chaỏt vaứ coõng duùng cuỷa
noự?
3 Bài mới :
a Giụựi thieọu baứi
b Phaựt trieồn baứi
* Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt vaứ thaỷo
luaọn
- Muùc tieõu : Phaựt hieọn ủửụùc moọt soỏ
tớnh chaỏt vaứ coõng duùng cuỷa thuyỷ tinh
thoõng thửụứng
- Yeõu caàu quan saựt hỡnh trang 60 SGK
vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi :
+ Keồ teõn moọt soỏ ủoà duứng ủửụùc laứm
baống thuyỷ tinh?
+ Nhửừng ủoà duứng naứy khi va chaùm
- Vaứi HS traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa GV
- Nghe giụựi thieọu baứi
- Laứm vieọc theo caởp
- Thaỷo luaọn theo yeõu caàu cuỷa GV
- Moọt soỏ HS trỡnh baứy trửụực lụựp keỏt quaỷlaứm vieọc theo caởp
Caực em khaực nhaọn xeựt , boồ sung
Trang 7mạnh vào vật rắn sẽ thế nào?
Kết luận : Thuỷ tinh trong suốt,
cứng nhưng giòn, dễ vỡ Chúng
thường được dùng để sản xuất chai,
lọ, li, cốc, bóng đèn , kính đeo mắt ,
* Hoạt động 2: Thực hành xử lý
thông tin
Mục tiêu: Kể được tên các vật liệu
được dùng để sản xuất ra thuỷ tinh
- Nêu được tính chất và công dụng
của thuỷ tinh thông thường và thuỷ
tinh chất lượng cao
- Yêu cầu thảo luận các câu hỏi:
+ Thuỷ tinh có những tính chất gì ?
b/ Thuỷ tinh chất lượng cao dùng để
làm gì ?
+ Cách bảo quản những đồ dùng bằng
thuỷ tinh ?
Kết luận :
- Thuỷ tinh được làm từ cát trắng và
một số chất khác.
- Thuỷ tinh trong suốt không gỉ,
cứng,…
- Thuỷ tinh chất lượng cao: rất trong,
chịu được nóng, lạnh; bền khó vỡ,…
dùng làm chai lọ trong phòng thí
nghiệm, đồ dùng y tế, kính xây dựng,
…
4 Cđng cè :
- NhËn xÐt tiÕt häc
5 Híng dÉn vỊ nhµ :
- ChuÈn bÞ tiÕt sau
- Làm việc theo nhóm 6
- Thảo luận và nêu được:
+ Tính chất:
- Thuỷ tinh trong suốt không gỉ, cứng,…
- Thuỷ tinh chất lượng cao: rất trong ,chịu được nóng, lạnh; bền khó vỡ,…
- Khi sử dụng cần phải nhẹ nhàng, tránh
va chạm mạnh
- Đại diện các nhóm trình bày kết quảlàm việc, các nhóm khác bổ sung
Thể dục
Trang 8BAỉI THEÅ DUẽC PHAÙT TRIEÅN CHUNG TROỉ CHễI: "THOÛ NHAÛY"
I / Mục tiêu :
Giúp học sinh
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác đã học của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia đợc trò chơi Thỏ nhảy.
II / đồ dùng và phơng tiện :
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, veọ sinh, an toaứn taọp luyeọn
- Coứi vaứ moọt soỏ duùng cuù khaực
iii / nội dung và phơng pháp :
1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6- 10 phuựt
- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi
hoùc
- Goùi moọt soỏ HS leõn ủeồ kieồm tra baứi
cuừ
2 Phaàn cụ baỷn: 18 - 22 phuựt
* OÂn taọp 8 ủoọng taực ủaừ hoùc
- GV hoõ cho HS taọp laàn 1
- Laàn 2 caựn sửù lụựp hoõ cho caực baùn taọp,
GV ủi sửỷa sai cho tửứng em
- Chia toồ taọp luyeọn, GV quan saựt sửỷa
chửừa sai soựt cuỷa caực toồ vaứ caự nhaõn
- Taọp laùi 8 ủoọng taực ủaừ hoùc
* Troứ chụi vaọn ủoọng:
- Troứ chụi: Thoỷ nhaỷy
-Yeõu caàu 1 nhoựm laứm maóu vaứ sau ủoự
cho tửứng toồ chụi thửỷ
- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự bieồu dửụng nhửừng
ủoọi thaộng cuoọc
- Troứ chụi: ẹuựng ngoài theo hieọu leọnh
- Chaùy theo haứng doùc xung quanh saõntaọp
Trang 93 Phaàn keỏt thuực: 4 - 6 phuựt
- GV cuứng HS heọ thoỏng baứi
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Giao baứi taọp veà nhaứ cho HS
- Caỷ lụựp thi ủua chụi
iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức :
- KT sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS viết cá từ có âm đầu tr/
- GV đọc cho HS viết bài
* Soát lỗi và chấm bài
c Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a
- Cả lớp hát
- 2 HS lên viết bảng lớp, HS dới lớpviết vào vở nháp
Trang 10- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
viết tiếng còn thiếu vào vở bài tập
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên
- HS thảo luận và làm bài tập
- Đại diện các nhóm lên làm bài
Đáp án:
+ tra (tra lúa) - cha (mẹ)+ trà (uống trà) - chà (chà sát)+ tròng (tròng dây) - chòng (chòngghẹo)
+ trồi (trồi lên) - chồi (chồi cây)+ trõ (trõ xôi) - chõ (nói chõ vào)
- HS đọc yêu cầu bài
II Các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV viết phần c) của bài toán lên bảng
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS
d-ới lớp theo dõi và nhận xét
- HS nghe
- HS đọc thầm đề bài trong SGK
- Trớc hết chúng ta phải chuyển phân số
Trang 11- GV yêu cầu HS thực hiện phép cộng.
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn
lại của bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
- GV yêu cầu HS làm tơng tự với các
phần còn lại, sau đó nhận xét và chữa
bài
Bài 4:
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
100
8 thành số thập phân
- 100
8 = 0,08
- 2 HS lên bảng làm bài, HS 1 làm phầna) và b) HS 2 làm phần d) HS cả lớp làmvào vở bài tập
a) 400 + 50 + 0,07 = 450,07b) 30 + 0,5 + 0,04 = 30,54c) 100 + 7 + 8
100= 100 + 7 + 0,08
= 107,08d) 35 + 5 3
10 100 = 35 + 0,5 + 0,03
= 35,53
- Bài tập yêu cầu chúng ta so sánh các số
- Trớc hết chúng ta phải chuyển hỗn số 45
3 thành số thập phân
- HS thực hiện chuyển và nêu :4
5
3 = 5
23 = 23 : 5 = 4,6 4,6 > 4,35 Vậy 4
5
3 > 4,35
- 3 HS lên bảng làm các phần còn lại ,
HS cả lớp làm vào vở bài tập
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
a 0,8 x = 1,2 10 0,8 x = 12
Trang 12* BT phát triển-mở rộng :
Bài 3:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Em hiểu yêu cầu của bài toán nh thế
nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
- Nêu đợc một số từ ngữ chứa tiếng phúc(BT2,Bt3)
- Xác định đợc yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc(Bt4)
II / Chuẩn bị :
a GV: - Bài tập 1, 4 viết sẵn trên bảng lớp
b HS: - SGK
iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc đoạn văn tả mẹ đang
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
Trang 13- Nhận xét câu HS đặt
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài trong nhóm
- Gọi HS phát biểu, GV ghi bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Gọi HS phát biểu và giải thích vì sao
+ Những từ trái nghĩa với hạnh phúc:bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực
- HS đặt câu:
+ Cô ấy rất may mắn trong cuộc sống.+ Tôi sung sớng reo lên khi đợc điểm10
+ Chị Dậu thật khốn khổ
- HS nêu
- HS thi theo nhómPhúc ấm, phúc bất trùng lai, phúc đức,phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, có phúc,vô phúc, phúc phận, phúc thần, phúctinh,…
- HS đọc yêu cầu bài
- Nhận biết một số tính chất của cao su
-Nêu đợc một số công dụng,cách bảo quản các đồ dùng bằng cao su
- Nêu tính chất, công dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng cao su
II / Chuẩn bị :
Trang 14a GV: - Hỡnh trang 62;63 SGK
- Moọt soỏ ủoà duứng baống cao su nhử quaỷ boựng , daõy chun , maỷnh saờm , loỏp
b HS: - SGK
iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Keồ teõn moọt soỏ ủoà duứng ủửụùc laứm
baống thuyỷ tinh ?
+ Thuyỷ tinh coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ ?
3 Bài mới :
a Giụựi thieọu baứi :
- Yeõu caàu HS thi keồ caực ủoà duứng ủửụùc
laứm baống cao su maứ em bieỏt hoaởc coự
trong hỡnh trang 62 SGK
b Phaựt trieồn baứi :
* Hoaùt ủoọng 1: Thửùc haứnh
Muùc tieõu: Thửùc haứnh ủeồ tỡm ra tớnh chaỏt
ủaởc trửng cuỷa cao su
- Yeõu caàu HS thửùc haứnh vaứ nhaọn xeựt
- Khi neựm quaỷ boựng cao su xuoỏng saứn
nhaứ
- Khi keựo caờng moọt sụùi daõy cao su
- Ruựt ra tớnh chaỏt cuỷa cao su
Keỏt luaọn : Cao su coự tớnh ủaứn hoài
* Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn
Muùc tieõu: Keồ ủửụùc teõn caực vaọt lieọu
duứng ủeồ cheỏ taùo ra cao su
- Neõu ủửụùc tớnh chaỏt, coõng duùng vaứ
caựch baỷo quaỷn caực ủoà baống cao su
- Yeõu caàu ủoùc muùc baùn caàn bieỏt ủeồ traỷ
lụứi caực caõu hoỷi :
+ Coự maỏy loaùi cao su ?
+ ẹoự laứ nhửừng loaùi naứo ?
+ Ngoaứi tớnh ủaứn hoài, cao su coứn coự
- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuỷa GV
- HS thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa
GV
- Laứm vieọc theo caởp
- Caực nhoựm thửùc haứnh theo chổ daóncuỷa GV
- ẹaùi dieọn nhoựm baựo caựo :quaỷ boựng laùi naỷy leõn
- Khi buoõng tay sụùi daõy cao su trụỷveà vũ trớ cuừ
- Thaỷo luaọn caỷ lụựp
- Laứm vieọc caự nhaõn
- Moọt soỏ HS laàn lửụùt traỷ lụứi tửứngcaõu hoỷi
Trang 15nhửừng tớnh chaỏt gỡ ?
+ Caựch baỷo quaỷn caực ủoà duứng baống cao
su ?
Keỏt luaọn : Coự hai loaùi cao su :
- Cao su tửù nhieõn : ủửụùc cheỏ tửứ nhửùa caõy
cao su Cao su nhaõn taùo ủửụùc cheỏ tửứ
than ủaự , daàu moỷ
- Cao su coự tớnh ủaứn hoài toỏt , ớt bũ bieỏn
ủoồi khi gaởp noựng , laùnh , khoõng tan
trong nửụực , caựch ủieọn , caựch nhieọt
- Cao su ủửụùc sửỷ duùng laứm saờm loỏp xe ,
laứm caực chi tieỏt cuỷa moọt soỏ ủoà ủieọn ,….
4 Củng cố :
- Nhận xét tiết học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị tiết sau
- Coự 2 loaùi cao su
+ Cao su tửù nhieõn vaứ cao su nhaõntaùo
+ Khoõng ủeồ ngoaứi naộng, khoõng ủeồhoaự chaỏt dớnh vaứo, khoõng ủeồ ụỷ nụicoự nhieọt ủoọ quaự cao hoaởc quaự thaỏp
- Caực em khaực nhaọn xeựt , boồ sung
- Tờng thuật sơ lợc đợc diễn biến chiến dịch Biên giới trên lợc đồ:
+ Ta mở chiến dịch Biên giới nhằm giải phóng một phần biên giới,củng cố và mở rộng Căn cứ địa Việt Bắc,khai thông đờng liên lạc quốc tế
+ Mở đầu ta tấn công cứ điểm Đông Khê
+ Mất Đông Khê,địch rút khỏi Cao Bằng theo đờng số 4,đồng thời đa lực lợng lên đểchiếm lại Đông Khê
+ Sau nhiều ngày đêm giao tranh quyết liệt,quân Pháp đóng trên đờng số 4 phải rút chạy
+ Chiến dịch Biên giới thắng lợi,Căn cứ địa Việt Bắc đợc củng cố và mở rộng
- Kể lại đợc tấm gơng anh hùng La văn Cầu : Anh La văn Cầu có nhiệm vụ đánh bộcphá vào lô cốt phía đông bắc cứ điểm Đông Khê Bị trúng đạn,nát một phần cánh tayphải nhng anh đã nghiến răng nhờ đồng đội dùng lỡi lê chặt đứt cánh tay để tiếp tục chiến đấu
II / Chuẩn bị :
a GV: - Lợc đồ chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
- Chấm tròn làm bằng bìa đỏ, đen
b HS: - SGK
iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức :
Trang 16- KT sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Thuật lại diễn biến chiến dịch Việt
* Hoạt động 1: Ta quyết định mở chiến
dịch biên giới thu - đông 1950
- Dùng bản đồ Việt Nam hoặc lợc đồ
vùng Bắc Bộ sau đó giới thiệu:
+ Nếu để Pháp tiếp tục khóa chặt biên
giới Việt - Trung, sẽ ảnh hởng gì đến
căn cứ địa Việt Bắc và kháng chiến của
ta?
+ Vậy nhiệm vụ của kháng chiến lúc này
là gì?
* Hoạt động 2: Diễn biến, kết quả chiến
dịch biên giới thu - đông 1950
+ Trận đánh mở màn cho chiến dịch là
trận nào? Hãy thuật lại trận đánh đó?
+ Sau khi mất Đông Khê, địch làm gì?
Quân ta làm gì trớc hành động đó của
địch?
+ Nêu kết quả của chiến dịch Biên giới
thu - đông 1950
- 3 nhóm học sinh thi trình bày diễn biến
chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
+ Em có biết vì sao ta lại chọn Đông
Khê là trận mở đầu chiến dịch Biên giới
thu - đông 1950 không?
* Hoạt động 3: ý nghĩa của chiến thắng
Biên giới thu - đông 1950
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi: Nêu
điểm khác nhau chủ yếu của chiến dịch
- Cả lớp hát
- HS trả lời
+ Các tỉnh trong căn cứ địa Việt Bắc+ Từ 1948 đến giữa năm 1950 ta mở mộtloạt các chiến dịch quân sự và giành đợcnhiều thắng lợi Trong tình hình đó, thựcdân Pháp âm mu cô lập căn cứ địa ViệtBắc: Chúng khoát chặt biên giới Việt -Trung
+ Nếu tiếp tục để địch đóng quân tại đây
và khoá chặt Biên giới Việt - Trung thìcăn cứ địa Việt Bắc bị cô lập, không khaithông đợc đờng liên lạc quốc tế
+ Cần phá tan âm mu khoá chặt biên giớicủa địch, khai thông biên giới, mở rộngquan hệ quốc tế
- Học sinh thảo luận nhóm
- Trận Đông Khê Ngày 16-9-1950 ta nổsúng tấn công Đông Khê Địch ra sức cốthủ Với tinh thần quyết thắng, bộ đội ta
đã anh dũng chiến đấu Sáng 18-9-1950quân ta chiếm đợc cứ điểm Đông Khê
- Pháp bị cô lập, chúng buộc phải rútkhỏi Cao Bằng, theo đờng số 4 Saunhiều ngày giao tranh, quân địch ở đờng
số 4 phải rút chạy
- Diệt và bắt sống hơn 8000 tên địchv.v Căn cứ địa Việt Bắc đợc củng cố và
mở rộng
- 3 nhóm cử đại diện trình bày
- Học sinh trao đổi
- Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
Trang 17Biên giới thu - đông 1950 với chiến dịch
Việt Bắc thu - đông 1947 Điều đó cho
thấy sức mạnh của quân và dân ta nh thế
nào so với những ngày đầu kháng chiến?
+ Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950
có tác động thế nào đến địch? Mô tả
những điều em thấy trong hình 3
* Hoạt động 4: Bác Hồ trong chiến dịch
Biên giới thu - đông 1950 gơng chiến
đấu dũng cảm của anh La Văn Cầu
- Yêu cầu: Xem hình 1 và nói rõ suy
nghĩ của em về hình ảnh Bác Hồ trong
chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
+ Hãy kể những điều em biết về gơng
chiến đấu dũng cảm của anh La Văn Cầu
và tinh thần chiến đấu của bộ đội ta?
- Quân đội ta đã lớn mạnh và trởngthành
+ Địch thiệt hại nặng nề Hàng nghìn tên
tù binh mệt mỏi Trông chúng thật thảmhại
iii / các hoạt động dạy – học : học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết
- GV cho HS nêu yêu cầu củabài, sau đó
yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, GV
có thể yêu cầu 4 HS vừa lên bảng nêu rõ
- 4 HS lần lợt nêu trớc lớp nh phần vídụ
Kết quả là :a) 266,22 : 34 = 7,83b) 483 : 35 = 13,8