1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

LiỀN VẾT THƯƠNG& CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG

58 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 6,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vết thương mạn tính VTMT là vết thương khôngliền trong phạm vi thời gian sinh học 2 đến 3 tuần.Loại trừ các vết thương hở và rộng liền từ mép vàovà ở các điều kiện bình thường nó cần thờ

Trang 1

Bác sỹ: PHẠM TRẦN XUÂN ANH Khoa Ngoại BỎNG - TẠO HÌNH.Bệnh viện ĐÀ NẴNG

LiỀN VẾT THƯƠNG

&

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG

Trang 2

*Vết thương là gì?, các dạng vết thương và sinh

Trang 3

THƯỢNG BÌ

TRUNG BÌ

HẠ BÌ ( dưới da)

Mút thần kinh cảm giác Tuyến bả

Thần kinh

Động mạch

Mỡ, collagen, tế bào sợi

Cơ Tuyến mồ hôi

Mao mạch

GiẢI PHẪU DA

lông

Trang 4

VẾT THƯƠNG ĐƯỢC ĐỊNH NGHĨA NHƯ LÀ

SỰ GIÁN ĐOẠN CỦA MÔ MỘT KHOẢNG LỚN HAY NHỎ, MÀ CÓ THỂ ẢNH HƯỞNG ĐẾN DA, NIÊM MẠC HOẶC CÁC CƠ QUAN CÁC QÚA TRÌNH KHÁC NHAU DiỄN RA THEO MÔT TRẬT

TỰ NHẤT ĐỊNH ĐỀU NHẰM MỤC ĐÍCH CHUNG LÀ SỮA CHỮA ĐiỀU NÀY ĐẠT ĐƯỢC NHỜ CÁC PHƯƠNG THỨC HẾT SỨC NĂNG ĐÔNG VÀ PHỨC TẠP.

ĐỊNH NGHĨA VẾT THƯƠNG

Trang 5

TẦN XUẤT

Trang 6

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG

Độ sâu Nguyên nhân Tình trạng Bản chất Diễn tiến

VẾT THƯƠNG HỞ

VẾT THƯƠNG KÍN

Trang 7

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

Trang 8

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

Trang 9

V/t sạch V/T bẩn

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

Trang 10

V/t nhiễm trùng, hoại tử

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

Trang 11

Bỏng

Trang 12

Vết thương mạn tính (VTMT) là vết thương khôngliền trong phạm vi thời gian sinh học 2 đến 3 tuần.Loại trừ các vết thương hở và rộng liền từ mép vào

và ở các điều kiện bình thường nó cần thời gian dàihơn để biểu mô hoá trở lại hoàn toàn Các dạngVTMT:

-Loét vô lực

-Loét cẳng chân mạn tính

-Loét do thiếu máu cục bộ chi dưới

-Loét bàn chân do Đái đường

-Dò hậu môn

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

( Vết thương mạn tính)

Trang 13

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

( Vết thương mạn tính)

Loét vô lực

Trang 14

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

( Vết thương mạn tính)

LOÉT CẲNG CHÂN MẠN TÍNH ( 6w )

Trang 15

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

( Vết thương mạn tính)

Loét gót chân ở bn xơ vữa mạch máu

Trang 16

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

( Vết thương mạn tính)

BÀN CHÂN

TiỂU ĐƯỜNG

Trang 17

PHÂN LỌAI VẾT THƯƠNG (tt)

( Vết thương mạn tính)

DÒ HẬU MÔN

Trang 18

MỤC ĐÍCH CỦA ĐiỀU TRỊ VẾT THƯƠNG

Trang 19

SINH LÝ LIỀN VẾT THƯƠNG

“ Qui luật chắc chắn ứng dụng

cho sự liền vết thương và mô

bị tổn thương là bạn phải theo

tự nhiên chứ tự nhiên sẽ

không bao giờ theo sau bạn “

PARACELSUS

Trang 20

LiỀN VẾT THƯƠNG BAO GỒM CÁC KHÍA CẠNH LIÊN QUAN ĐẾN CÁC

TẾ BÀO NHẤT ĐỊNH, CÁC ĐiỀU KiỆN SINH HÓA, SỰ ĐỊNH VỊ VÀ THỜI GIAN TRONG TẤT CẢ CÁC DẠNG VẾT THƯƠNG, QUÁ TRÌNH LiỀN VẾT THƯƠNG ĐỀU DiỄN RA QUA 3 GIAI ĐOẠN

GIAI ĐOẠN VIÊM (3 ngày)

.Hệ thống đông máu

.Hoạt hoá tiểu cầu ( PDGF,PAF,Bổ thể…)

GIAI ĐOẠN TĂNG SINH (14 ngày)

.Hình thành mô hạt,tạo mạch máu

.Nguyên bào cơ,nguyên bào sợi…

GIAI ĐOẠN SỮA CHỮA (6 tháng)

.Sản xuất mô liên kết,collagen…

.Biểu mô hoá:.Các tb biểu mô di chuyển hướng tâm

.Các tb sừng xây dựng chất căn bản của chúng Các tb đáy phân chia

.Sự kích thích phân bào (EGF easyef ,FGF ảnh hưởng quá trình này)

.Sự trưởng thành của biểu mô

SINH LÝ LiỀN VẾT THƯƠNG (tt)

Trang 22

Tổng hợp Collagen

Tái tạo vết thương

Nguyên bào sợi

Làm sạch

Chống

Nhiễm trùng

Co kéo

Trang 23

LiỀN vết thương nguyên phát

Liền vết thương thứ phát

HÌNH THÁI LiỀN VẾT THƯƠNG

Trang 24

LiỀN vết thương nguyên phát

Liền vết thương thứ phát

HÌNH THÁI LiỀN VẾT THƯƠNG (tt)

Trang 25

• Yếu tố di truyền

• Dinh dưỡng (protein, vit A, vit C, vit K, yếu tố

vi lượng như Zn, magne, đồng)

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LiỀN VẾT THƯƠNG

(Yếu tố toàn thân)

Trang 27

CHẬM LiỀN VẾT THƯƠNG

Đặc điểm của vết thương chậm liền:

-Chậm khép kín -Viêm các mạng lưới mao mạch -Chứa các chất hoại tử, mũ

-Lưu thông động mạch kém

Trang 28

Vết thương luôn tiết dịch nên việc giữ ẩm vết thương là cần thiết nhưng không phải là làm ướt vết thương

Tránh làm đau người bệnh khi thay băng

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG

Trang 29

nutritional health of the individual may

totally compromise all wound management

to be carried out (Wallace, 1994)

, 1994)

Trang 30

*Nhu cầu: 1.2 – 2.0g protein/kg/24h

*Protein giữ vai trò quan trọng trong liền vết

thương, nếu không đủ sẽ hạn chế quá trìnhtổng hợp protein cho liền vết thương, đáp

ứng miễn dịch kém khiến vết thương dễ bị

Trang 31

NĂNG LƯỢNG 30-40 Kcal/kg/24h

Rất cần thiết để quá trình liền vết thương hoạtđộng có hiệu quả

Tất cả các loại thức ăn đều cung cấp năng lượng, chủ yếu từ:

Carbohydrate : bánh mì, khoai tây, dầu, gạo,

Fat : mỡ động vật, dầu thực vật…

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Toàn thân

Trang 32

Vitamin C

Từ 200 mg – 1g mỗi ngày [Taylor, 1974], chú ý nếu dùng quá liều lâu ngày sẽ gây sỏi thận

[Morton, 1995] Vitamin C cần cho quá trình

tổng hợp collagen và hấp thu săt Do vitamin C không có dự trữ trong cơ thể nên việc bổ sung rất cần thiết (nhu cầu bình thường ít nhất

60mg mỗi ngày)

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Toàn thân

Trang 33

*Vitamin A: Khởi động quá trình lên mô hạt và biểu mô hóa

trong liền vết thương, có trong: gan, dầu cá, carrots

*Vitamin B Complex: Nhân tố tạo nên enzyme tác động lêh

quá trình chuyển hóa protein, fat and carbohydrate , có

trong: gan, thận, thịt, rau xanh, trứng, gạo lứt

*Vitamin E: Tham gia giữ vai trò điều khiển quá trình liền vết

thương nhưng chưa rỏ ràng.(Mazzotta, 1994).

*Vitamin K: Không giữ vai trò trực tiếp trong liền vết thương

nhưng cần cho quá trình đông máu, có trong: rau xanh,

khoai tây, cà chua, đậu nành, gan – Green vegetables,

potatoes, tomatoes, liver, soya beans.

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Toàn thân

Trang 34

*Zinc: Cần cho quá trình tổng hợp collagen,

biểu mô hóa và phân chia tế bào nhất là ở tổnthương loét cẳng chân, có trong: gan, thịt, cá, trứng…

*Iron: Cần cho quá trình tạo máu và tạo collagen

, có trong: dầu cá, gan ,thịt…

*Copper: Cần cho quá trình tạo Hồng cầu và

collagen, có trong: thịt, cá,rau xanh…

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Toàn thân

Trang 35

DỊCH (Nhu cầu 30-65 ml/kg/24h)

- Dịch đầy đủ giúp ngăn ngừa quá trình mất nước

của da và cần thiết cho bữa ăn nhiều protit.

- Dịch rất cần cho quá trình chuyển hòa các chất dinh dưỡng.

- Nguồn cung cấp dịch từ nước uống, cac dung dịch dinh dưỡng.

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Toàn thân

Trang 36

CHIẾN LƯỢC CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG TẠI CHỔ

Trang 37

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Tại chổ

Ngăn ngừa chấn thương vết thương Ngăn ngừa đau

Ngăn ngừa nhiễm trùng

Ngăn ngừa tổn thương

Trang 38

Mức độ đau của các dạng vết thương

Trang 40

Cắt lọc hoại t

Trang 41

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Tại chổ

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Tại chổ

VAI TRÒ MÔI TRƯỜNG ẨM1962

*G.D.Winter phát hiện quá trình biểu mô hóa VT ở môi trường ẩm nhanh gấp đôi.

*Môi trường ẩm VT tạo ra điều kiện tối ưu cho sự phát triển của TB

*Môi trường ẩm giúp TB tăng trưởng, biệt hóa & di trú nhằm tạo nên những tổ chức mới

*Điều trị VT với môi trường ẩm giúp cho các TB biểu

mô phát triển, di chuyển giúp cho quá trình biểu

mô hóa nhanh

Trang 42

CÁC LOẠI DỊCH DÙNG RỬA VẾT THƯƠNG

(Không nên dùng một cách thường quy mà cần dựa vào tình trạng v/t vì có khả năng gây nhiễm độc cho cơ thể và chậm liền v/t)

Nước muối sinh lý: rửa vết thương

Povidone Iodine : chỉ dùng để sát trùng da, không dùng cho vết thương hở.

Chlorhexidine – 0.5% dung cho vết thương có tổ chức hạt, sạch.(Neider & Scoph, 1986) 0.05% dung cho vết thương bẩn, nguy cơ nhiễm trùng.

Dung dịch Dakin

Dung dịch Oxy già : Not recommended for wound cleaning except in exceptional circumstances There have been unsubstantiated reports of air emboli resulting from its use in cavity wounds (Sleigh & Winter, 1985)

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Tại chổ

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Tại chổ

Systemic antibiotics should be used to treat clinical wound infections

Antiseptics are toxic to human tissue and may delay wound healing

Trang 43

thân Không cần Kháng sinh đồ Tốc độ tiêu thuốc thấp

NHƯỢC ĐiỂM

Mẫn cảm cao

Phát triển kháng thuốc

mạnh Khuếch tán thuốc kém

Gây chậm liền vết thương

Bacitracin, Polymycin, Tetracyclin, Chloramphenicol, Mupirocin, Thỷothricin

Trang 44

DẠNG TIÊM DẠNG GẠC

Trang 46

-Dẫn lưu dịch tốt -Hút được dịch vết thương

-Thoát được khí -Giữ được ẩm -Không dị ứng, không đau -Không dính vào đáy vết

thương -Chống được ô nhiễm- -Dể xử dụng -Ít đau khi thay băng -Tồn tại và tác dụng lâu

Trang 47

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Tại chổ

HÌNH MINH HỌA

Trang 48

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Tại chổ

HÌNH MINH HỌA

Trang 49

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Tại chổ

HÌNH MINH HỌA

Trang 53

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG (tt)

Tại chổ

HÌNH MINH HỌA

Trang 54

7 tuần Tuần đầu

Trang 56

KẾT LUẬN

-“ Qui luật chắc chắn ứng dụng cho sự liền vết

thương và mô bị tổn thương là bạn phải theo tự

nhiên chứ tự nhiên sẽ không bao giờ theo sau bạn “ Paracelsus

-Phối hợp hài hòa giữa điều trị toàn thân và tại chổ

-Chăm sóc vết thương tại chổ giữ vai trò quan trọng trong liền vết thương

-Thời điểm thay băng và gạc thay băng là hai yếu tố gây đau nhiều nhất trong chăm sóc vết thương tại

chổ

Trang 57

1 Collier M Principles of optimum wound management Nurs Stand

1996; Wallace E Feeding the Wound: nutrition and wound care

British Journal of Nursing Vol 3(13), 1994, pp 662-667.

2 In Manual of Dietetic Practice, Blackwell Scientific Publications, Oxford, 1994, p 637

3 Morton, K Nutrition and wound care (1995) 5 th European

Conference on advances in wound management proceedings 21-24 November 1995, pp 31 –34Thomas S (1990) Wound

Management and Dressings The Pharmaceutical Press

4 Thomas B (Ed) Dietetic management of acute trauma

5 Thomas S (1990) Wound Management and Dressings The

Pharmaceutical Press.

TÀI LiỆU THAM KHẢO

Trang 58

CẢM ƠN

Ngày đăng: 05/01/2021, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w