1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CATALOG NÔNG SẢN GIA VỊ AGRO-SPICE PRODUCTS

57 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty chúng tôi là nhà cung cấp và xuất khẩu các sản phẩm nông sản, thực phẩm tại Việt nam và nước ngoài.. VinaPas Việt Nam mong muốn cung cấp cho các đối tác các mặt hàng làm nguyên

Trang 1

VINAPAS VIETNAM INT’L CO., LTD

CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VINAPAS VIỆT NAM

CATALOG NÔNG SẢN GIA VỊ AGRO-SPICE PRODUCTS

Trang 2

Kính gửi: Quý khách hàng!

Lời đầu tiên, Công ty TNHH Quốc tế VinaPas Việt nam (VinaPas Int’l.,Co.,

Ltd.) xin gửi tới Quý Khách Hàng lời chúc sức khỏe và lời chào trân trọng nhất!

Kính chúc quý Khách hàng phát triển và thành công

Công ty chúng tôi là nhà cung cấp và xuất khẩu các sản phẩm nông sản, thực

phẩm tại Việt nam và nước ngoài Một số sản phẩm điển hình:

- Quế, Gừng, Nghệ, Ớt, Tỏi, Hành, Hoa Hồi…

- Ngô, Sắn, Hạt Điều, Cà Phê, Vừng, Đậu Phộng, Đậu Nành, Đậu Xanh…

- Chanh, Cà Rốt, Cà Chua, Bắp Cải, Khoai Tây, Chuối ,Rau Củ Quả…

Chúng tôi hoạt động kinh doanh rộng khắp trên các vùng miền trên cả nước và

các nước bạn Với kinh nghiệm và uy tín, hệ thống dây chuyền, máy móc thiết bị

đồng bộ và hiện đại, hệ thống xe tải đa dạng về kích cỡ, trọng tải và đội ngũ cán

bộ công nhân viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình năng động

Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện tốt tất cả các hợp đồng, các số lượng, các mặt

hàng, các lĩnh vực mà chúng tôi đang hoạt động Chắc chắn chúng tôi sẽ làm hài

lòng quý khách hàng

VinaPas Việt Nam mong muốn cung cấp cho các đối tác các mặt hàng làm

nguyên liệu sản xuất Thức ăn chăn nuôi, rượu, bia, bánh kẹo, thực phẩm… và

xuất khẩu Chúng tôi có hệ thống kho bãi được bố trí tại các điểm trọng yếu về

nông sản, các điểm tập kết hoặc cảng biển thuận tiện cho việc thu mua, chế biến

và xuất khẩu nông sản, đảm bảo phục vụ khách hàng mọi lúc mọi nơi

Mọi thông tin về sản phẩm và dịch vụ xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo

thông tin dưới đây

Mr Nguyễn Phi Dũng: (+84) 983 960 842 - Business Director!

Email: dungnp@vinapas.com - VinaPas Vietnam International Ltd

Số 100 Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, TP Hà nội,Việt nam

Tel: (+84) 466 868 439 - Hotline: (+84) 935.161.555

www.vinapas.com

Dear Our estimated Customer!

We are "VINAPAS VIETNAM INTERNATIONAL LTD." in Vietnam (VinaPas Int’l., Co., Ltd.)

First of all, we wish you healthy and success!

With the target: "No 1 company in customer service ", we are working hard every day to assert themselves and preserve the trust of customers VinaPas always considered "customer satisfaction" is a competitive advantage and success in our development process

We are supplier for AGRO-SPICE products (fresh and powder type) such as

- Tapioca, Corn, Coffee, peanut, bean, Sesame, cashew nut…

- Ginger, Turmeric, cinnamon/cassia, onion, star anise, pepper, garlic,

chili

- Fresh vegestable: Cabbage, carrot, potato, lime, tomato, banana

We'd like to cooperate with your company in foods, animal feeds, cookies…., and spices, to promote and sell our Vietnamese products to your market and support for your needed information if you'd like to promote your products in Vietnamese market

Should you need any further information please don't hesitate to let me know All information of price, product specification, please contacts us with our bellow address:

Mr Jr Phi : (+84) 983 960 842 - Business Director!

Email: dungnp@vinapas.com VinaPas Vietnam International Co., Ltd

No 100 Vu Trong Phung street, Thanh xuan District - Ha Noi City,Vietnam Tel: (+84) 466 868 439 - Hotline: (+84) 935.161.555

Web: www.vinapas.com

We thank you very much for your attention!

Trang 3

AGRO-SPICE PRODUCTS MỤC LỤC/ INDEX

SPICE - GIA VỊ 8

1 QUẾ 8

2 CASSIA – CINNAMON 8

3 PHOTOS 8

4 HOA HỒI 13

5 START ANISE 13

6 HẠT TIÊU 15

7 PEPPER 15

8 ỚT KHÔ 16

9 DRIED CHILI 16

10 GỪNG 17

11 GINGER 17

12 NGHỆ 20

13 TURMERIC 20

14 TỎI 22

15 GARLIC 22

16 HÀNH 23

17 ONION 23

AGRO PRODUCTS 24

Trang 4

20 HẠT ĐIỀU 26

21 CASHEW NUTS 26

22 SẮN 31

23 TAPIOCA / CASSAVA 31

24 NGÔ HẠT 32

25 DRIED YELLOW CORN 32

26 VỪNG ĐEN/TRẮNG 32

27 BLACK/WHITE SEASAME 32

FRUIT AND VEGETABLE 33

28 CHANH 33

29 FRESH LIME/LEMON 33

30 CHANH ĐÀO 33

31 PINK LEMON 33

32 CHANH DÂY 34

33 PASSION FRUIT 34

34 CÀ RỐT TƯƠI 34

35 FRESH CARROT 34

36 CÀ CHUA TƯƠI 35

37 FRESH TOMATO 35

38 BẮP CẢI 35

39 CABBAGE 35

40 RAU SÀ LÁCH 36

41 LETTUCE CARON 36

Trang 5

AGRO-SPICE PRODUCTS

42 CẢI THẢO 36

43 NAPA CABBAGE 36

44 CỦ DỀN ĐỎ 37

45 MIDDLE CRUISE 37

46 ỚT CHUÔNG XANH 37

47 BELL PEPPER GREEN 37

48 ỚT CHUÔNG ĐỎ 38

49 BELL PEPPER RED 38

50 ỚT CHUÔNG VÀNG 38

51 BELL PEPPER YELLOW 38

52 GIÁ ĐỖ 39

53 BEAN SPROUT 39

54 CỦ CẢI TRẮNG 39

55 WHITE RADISH 39

56 BÔNG CẢI TRẮNG 40

57 FRESH CAULIFLOWER 40

58 BÔNG CẢI XANH 40

59 FRESH CAULIFLOWER 40

60 CỦ SU HÀO 41

61 KOHLRABI 41

62 KHOAI TÂY VÀNG 41

Trang 6

65 PHASEOLUS 42

66 MƯỚP ĐẮNG 42

67 MOMORDICA CHARANTIA 42

68 MẬN TƯƠI / ROI 43

69 ROSE APPLE 43

70 CHÔM CHÔM 43

71 RAMBUTAN 43

72 TÁO XANH 44

73 GREEN APPLE 44

74 BƯỞI DA XANH 44

75 GREEN SKIN POMELO 44

76 BÒN BON 45

77 LANGSAT 45

78 CAM XOÀN 45

79 GREEN ORANGE 45

80 CAM SÀNH 46

81 JIMBO ORANGE 46

82 THANH LONG 46

83 DRAGON FRUIT 46

84 DƯA HẤU 47

85 WATERMELON 47

86 DƯA LƯỚI 47

87 CANTALOUPE 47

Trang 7

AGRO-SPICE PRODUCTS

88 DÂU TÂY 48

89 STRAWBERRY 48

90 VẢI THIỀU 48

91 LYCHEE FRUIT 48

92 CHUỐI TIÊU HỒNG 49

93 VNP BANANA 49

94 CHUỐI LABA 49

95 LABA BANANA 49

96 CHUỐI GIÀ NAM MỸ 50

97 CAVENDISH BANANA 50

98 XOÀI CÁT CHU 50

99 SWEET MANGO 50

100 XOÀI CÁT 51

101 VNP MANGO 51

102 XOÀI TỨ QUÝ 51

103 DIAMON MANGO 51

104 TRÁI BƠ 52

105 AVOCADO 52

106 HỒNG XIÊM 52

107 SAPODILLA 52

108 ỔI 53

Trang 8

111 CUSTARD- APPLE 53

112 DỪA XIÊM 54

113 COCONUT 54

114 ĐU ĐỦ 54

115 PAPAYA 54

ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI/ TERM AND CONDITION 55

Trang 9

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Split cassia

Moisture: 13,5% max Admixture: 1% max Length: 25 - 45cm (80% min) Color: No fungus, reddish colour Packing: cartons (net 10kg) Container capacity: 6,5 MT/20FT; 15 MT/40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 10

Quế Ống

Độ ẩm: 13.5% tối đa

Tạp chất: 1% tối đa

Độ dài: 30-45 cm

Độ dày: 2.2mm tối thiểu

Không mốc, màu sắc tự nhiên (có bào vỏ)

Đóng gói: carton (trọng lƣợng net:

10kg/20kg)

Trọng lƣợng/Container: 5.5 tấn/20Ft, 12.5

tấn/40HQ

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Whole Cassia

Moisture: 13.5 % max Admixture: 1% max Length: 30- 45 cm Thickness: 2.2 mm min

No fungus, natural colour ( skin remove if required) Packing: carton ( net 10 kg/20 kg)

Container capacity: 5.5 MT/ 20FT, 12.5MT/ 40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Round cut cassia

Moisture: 13,5 % max Admixture: 1% max Oil content: 2-4%

Natural colour Packing: carton (net 10kg) Container capicity: 6MT/20FT; 13MT/40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 11

Độ dày: 2.2mm tối thiểu

Đóng gói: Carton (trọng lƣợng: 10kg net)

Trọng lƣợng/Container: 6 tấn/20FT; 13

tấn/40HQ

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Square cut cassia

Moisture: 13,5% max Admixture: 1% max Size: 2 x 2cm up Thickness: 2.2mm min Packing: Carton (net 10 kg) Container capicity: 6MT/20FT; 13MT/40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Xuất xứ: Việt Nam

Branch cut cassia

Moisture: 13,5% max Admixture: 2 % max Size: 1cm slice cut

No fungus, natural colour Packing: PP bag (net 25-30kg) Container capicity: 8MT/20FT; 20MT/40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 12

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Finger Cassia (Cigarette cassia/ Cassia Verra)

Moisture: 14% max Admixture: 0,5% max Length: 8-20cm Natural color, smooth touch Packing: cartons (net 10 kg/customer requirement) Container capacity: 6.5MT/20FT; 15MT/40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Tinh dầu quế

Độ tinh khiết: 85- 90%

Cinnamaldehyde: 80 - 92 %

Màu nâu đậm

Đóng gói : phuy 200kg

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 13

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Pressed cassia

Moisture: 13.5% max Admixture: 2% max

No fungus, reddish colour Packing: carton (net 20- 25kg) Container capacity: 25-28MT/40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Powder cassia

Moisture: 13,5% max Oil content: 2-4%

Reddish colour Packing: PP, PE (net 20- 30kg) Container capacity: 15MT/ 20FT, 25MT/ 40HQ Origin: Vietnam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 14

4 HOA HỒI 5 START ANISE

Hoa hồi (Standard)

Độ ẩm: 13.5% tối đa

Tạp chất: 1% tối đa

Màu sắc tự nhiên, không nấm mốc

Độ lớn cánh: 2 cm trở lên (80% tối thiểu)

Tỷ lệ vụn: 10 % tối đa

Đóng gói: Carton (trọng lƣợng:10kg net)

Trọng lƣợng/container: 6,5 tấn/20FT; 16

tấn/40HQ

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Star anise (standard)

Moisture: 13,5% max Admixture: 1% max

No fungus, natural colour Flower size: 2 cm up (80% min) Broken: 10 % max

Packing: cartons (net10kg) Container capacity: 6.5MT/20FT; 16MT/40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Hoa Hồi (Superior)

Xuất xứ: Việt Nam

Star anise (Superior)

Moisture: 13.5 % max Admixture: 1% max

No fungus, natural colour Flower size: 2.5 cm up (80% min) Broken: 5% max

Packing: carton ( net 10 kg) Container capacity: 6.5 MT/ 20FT, 16 MT/ 40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 15

Màu sắc tự nhiên, không nấm mốc

Đóng gói: bao PP (trọng lượng net:

20-30kg/bao)

Trọng lượng/container: 8,5 tấn/20FT ; 18

tấn/40HQ

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Broken star aniseed

Moisture: 13.5 % max Admixture: 2% max

No fungus, natural color Packing: in bag PP (net 20 - 30kg) Container capacity: 8.5 MT/20FT; 18MT/40HQ Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Tinh dầu hồi

Độ tinh khiết: 92% tối thiểu

Trans- anethole: 80% tối thiểu

Chất lỏng, màu vàng nhạt

Tính ổn định: ổn định trong điều kiện bình

thường

Đóng gói: phuy 180kg

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Star aniseed oil

Purity: 92% min Trans- anethole: 80% min Slightly yellow liquid Stability: stable under normal condition Packing: 180kgs in drum

Origin: Vietnam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 16

Hạt đen : 2 % tối đa

Đóng gói : Bao PP (trọng lƣợng net:

25-50kg)

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Quy Nhơn hoặc cảng

Hồ Chí Minh, Việt Nam

White Pepper (double washed) 600 G/L, 630 G/L

Moisture : 13.5% max Admixture: 0.2 % max Density : 600-630 g/l Black seed : 2% max Packing: PP bag (net: 25/50kg) Origin: Viet Nam

Port of loading: Quy Nhon or Ho Chi Minh Port,

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Quy Nhơn hoặc Cảng

Hồ Chí Minh, Việt Nam

Black Pepper( FAQ) 500 G/L; 550 G/L; 580 G/L

Moisture : 13.5% max Admixture : 1 % max Density : 500/550/580 g/l Packing: PP bag (net :25/50kg) Origin: Viet Nam

Port of loading: Quy Nhon or Ho Chi Minh Port,

Viet Nam

Trang 17

AGRO-SPICE PRODUCTS

Tiêu đinh

Độ ẩm: 13.5% tối đa

Trên sàng 1.5 mm: 90% tối thiểu

Đóng gói: bao PP (trọng lƣợng net: 30kg)

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Quy Nhơn hoặc

Cảng Hồ Chí Minh, Việt Nam

Pin head pepper

Moisture: 13.5 % max Above mesh 1.5 mm: 90% min Packing: PP bag ( net 30 kg) Origin: Viet Nam

Port of loading: Quy Nhon or Ho Chi Minh Port,

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Quy Nhơn hoặc Cảng

Hồ Chí Minh, Việt Nam

Dried Chili (stem/ stemless)

Moisture : 15% max Size: 2- 5cm; 5-7 cm; 7 cm up Packing : PP (net 25 kg) Container capacity : 7 MT/20FCL; 15 MT/ 40 FCL Origin: Viet Nam

Port of loading: Quy Nhon Port or Ho Chi Minh

Port, Viet Nam

Trang 18

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Fresh Ginger – GRADE C

Size: 60- 100 gram up Color: Natural Bright yellow Taste: hot aromatic

Packing: 15 kg/carton box or 21kg/mesh bag, 26MTs/ cont 40’RF

Port of loading: Hai Phong port, Viet Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Fresh Ginger – GRADE B

Size: 100-150 gram up Color: Natural Bright yellow Taste: hot aromatic

Packing: 15 kg/carton box or 21kg/mesh bag, 26MTs/ cont 40’RF

Port of loading: Hai Phong port, Viet Nam

Trang 19

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Fresh Ginger – GRADE A

Size: 150 gram up Color: Natural Bright yellow Taste: hot aromatic

Packing: 15 kg/carton box or 21kg/mesh bag, 26MTs/ cont 40’RF

Port of loading: Hai Phong port, Viet Nam

Gừng khô nguyên củ

Độ ẩm: 13,5% tối đa

Màu sắc: màu tự nhiên

Thời gian cung cấp: quanh năm

Đóng gói: bao PP, PE (trọng lƣợng net:

50kg)

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Dehydrated ginger whole

Moisture: 13.5 % max

Color: natural Supply period: all year round Packing: PP, PE ( net 50 kg) Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 20

Bột gừng

Độ ẩm: 12% tối đa

Kích thước: 100% thông qua lưới 60 lỗ/cm2

Đóng gói: Bao PP, PE (trọng lượng net:

20-50kg)

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Powder ginger

Moisture: 12% max Size: 100% through 60 mesh holes/cm2 Packing: PP, PE (net 20- 50kg)

Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Gừng khô cắt lát

Khuẩn Coliforms: không

Khuẩn E.coli: không

Độ ẩm: <7%

Thành phần gây đột biến gen: không

Xử lý chiếu xạ: không

Bao bì: PE, Carton (trọng lượng net: 20 kg)

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Dehydrated slice ginger

Coliforms: negative E.coli: nagative Moisture: <7%

Extraneuos Materious: none Irradiation treatment: none Packing: PE, Carton( net 20 kg) Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 21

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Turmeric Finger

Moisture: 13.5 % max Admixture: 0.5 % max Curcumin: 2.5% min Light yellow

Packing: PP (net 50kg) Container capacity: 15MT/ 20FT Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Bột nghệ

Độ ẩm: 12 % tối đa

Tạp chất: 0,5 % tối đa

Kích cỡ: 100% thông qua lưới 60 lỗ/ cm2

Đóng gói: bao PP/ PE (trọng lượng net: 25

hoặc 50kg)

Trọng lượng/container: 17 tấn / cont 20

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Turmeric powder

Moisture: 12 % max Admixture: 0.5 % max Size: 100% through mesh 60 holes/cm2 Packing: PP, PE (net 25/50kg)

Container capacity: 17 MT/ 20FT Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 22

Nghệ thái lát phơi khô

Xuất xứ: Việt Nam

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Dehydrated Slices Turmeric

Moisture: 13.5% max Admixture: 2 % max Packing: PP, PE ( net 50 kg) Container capacity: 14 MT/ 20FT Origin: Viet Nam

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Nghệ tươi

Kích thước : 5 -8cm

Màu sắc: Đỏ/ Vàng

Đóng gói: Bao lưới, PE/PP( 25kgs/ bao)

Xuất xứ: Việt nam

Container capacity: 10MT/ 20 FCL ; 21 MT/ 40 FCL

Packing: 20 ~ 25 kgs/ mesh or carton

Trang 23

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Tỏi đen

Đường kính: 3 - 6cm hoặc 6cm trở lên

Màu sắc: Đen tự nhiên

Đóng gói: Túi lưới 10 kg hoặc thùng Carton

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Trang 24

Tỏi khô cắt lát

Khuẩn Coliforms: không

Khuẩn E.coli: không

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Dehydrated slice garlic

Coliforms: negative E.coli:negative Moisture:<5%

Extraneous materious: none Irradiation treatment: none Packaging: PE, Carton (net 20kg)

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Dried onion slices

Color: White, brighter yellow Moisture: 12% max

Packing: 20/30/50kg PE,PP bag or carton Container capacity: 8MT/20FT

Trang 25

AGRO-SPICE PRODUCTS

Hành khô cắt lát

Khuẩn Coliforms: không

Khuẩn E.coli: không

Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam

Dehydrated slice onion

Coliforms: negative E.coli: negative Moisture:<5%

Extraneous materious: none Irradiation treatment: none Packaging: PE, Carton (net 20kg)

Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam

Hạt đen và vỡ: tối đa 2 %

Trên sàng 18: tối thiểu 90%

Đóng gói: bao đay (trọng lƣợng net: 60kg)

Xuất xứ: Việt Nam

Unwashed robusta green coffee beans Grade 1 screen 18

Moisture: 12.5 % max Foreign matters: 0.5% max Broken and black beans: 2.0 % max Screen 18: 90% min

Packing: jute bag (net 60 kg) Origin: Viet Nam

Trang 26

Cà phê robusta chưa rửa loại 1, cỡ sàng

16

Độ ẩm: tối đa 12.5%

Tạp chất: tối đa 0.5%

Hạt đen và vỡ: tối đa 2.0 %

Trên sàng 16: tối thiểu 90%

Đóng gói: bao đay (trọng lƣợng net: 60kg)

Xuất xứ: Việt Nam

Packing: jute bag ( net 60 kg) Origin: Viet Nam

Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam

Cà phê robusta chưa rửa loại 2, cỡ sàng

13

Độ ẩm: tối đa 13.0 %

Tạp chất: tối đa 0.5%

Hạt đen và vỡ: tối đa 2 %

Trên sàng 13: tối thiểu 90%

Đóng gói: bao đay (trọng lƣợng net: 60kg)

Xuất xứ: Việt Nam

Packing: jute bag ( net 60 kg) Origin: Viet Nam

Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam

Trang 27

Hạt đen: tối đa 0.5 %

Trên sàng 18: tối thiểu 90%

Đóng gói: bao đay (trọng lƣợng net: 60kg)

Xuất xứ: Việt Nam

Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam

Hạt điều rang muối

Salted Cashew nuts

The silk shell cahew nuts Weight: 500gr net/ box Origin: Viet Nam

Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam

Trang 28

Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam

Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam

Ngày đăng: 05/01/2021, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w