Công ty chúng tôi là nhà cung cấp và xuất khẩu các sản phẩm nông sản, thực phẩm tại Việt nam và nước ngoài.. VinaPas Việt Nam mong muốn cung cấp cho các đối tác các mặt hàng làm nguyên
Trang 1VINAPAS VIETNAM INT’L CO., LTD
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VINAPAS VIỆT NAM
CATALOG NÔNG SẢN GIA VỊ AGRO-SPICE PRODUCTS
Trang 2Kính gửi: Quý khách hàng!
Lời đầu tiên, Công ty TNHH Quốc tế VinaPas Việt nam (VinaPas Int’l.,Co.,
Ltd.) xin gửi tới Quý Khách Hàng lời chúc sức khỏe và lời chào trân trọng nhất!
Kính chúc quý Khách hàng phát triển và thành công
Công ty chúng tôi là nhà cung cấp và xuất khẩu các sản phẩm nông sản, thực
phẩm tại Việt nam và nước ngoài Một số sản phẩm điển hình:
- Quế, Gừng, Nghệ, Ớt, Tỏi, Hành, Hoa Hồi…
- Ngô, Sắn, Hạt Điều, Cà Phê, Vừng, Đậu Phộng, Đậu Nành, Đậu Xanh…
- Chanh, Cà Rốt, Cà Chua, Bắp Cải, Khoai Tây, Chuối ,Rau Củ Quả…
Chúng tôi hoạt động kinh doanh rộng khắp trên các vùng miền trên cả nước và
các nước bạn Với kinh nghiệm và uy tín, hệ thống dây chuyền, máy móc thiết bị
đồng bộ và hiện đại, hệ thống xe tải đa dạng về kích cỡ, trọng tải và đội ngũ cán
bộ công nhân viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình năng động
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện tốt tất cả các hợp đồng, các số lượng, các mặt
hàng, các lĩnh vực mà chúng tôi đang hoạt động Chắc chắn chúng tôi sẽ làm hài
lòng quý khách hàng
VinaPas Việt Nam mong muốn cung cấp cho các đối tác các mặt hàng làm
nguyên liệu sản xuất Thức ăn chăn nuôi, rượu, bia, bánh kẹo, thực phẩm… và
xuất khẩu Chúng tôi có hệ thống kho bãi được bố trí tại các điểm trọng yếu về
nông sản, các điểm tập kết hoặc cảng biển thuận tiện cho việc thu mua, chế biến
và xuất khẩu nông sản, đảm bảo phục vụ khách hàng mọi lúc mọi nơi
Mọi thông tin về sản phẩm và dịch vụ xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo
thông tin dưới đây
Mr Nguyễn Phi Dũng: (+84) 983 960 842 - Business Director!
Email: dungnp@vinapas.com - VinaPas Vietnam International Ltd
Số 100 Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, TP Hà nội,Việt nam
Tel: (+84) 466 868 439 - Hotline: (+84) 935.161.555
www.vinapas.com
Dear Our estimated Customer!
We are "VINAPAS VIETNAM INTERNATIONAL LTD." in Vietnam (VinaPas Int’l., Co., Ltd.)
First of all, we wish you healthy and success!
With the target: "No 1 company in customer service ", we are working hard every day to assert themselves and preserve the trust of customers VinaPas always considered "customer satisfaction" is a competitive advantage and success in our development process
We are supplier for AGRO-SPICE products (fresh and powder type) such as
- Tapioca, Corn, Coffee, peanut, bean, Sesame, cashew nut…
- Ginger, Turmeric, cinnamon/cassia, onion, star anise, pepper, garlic,
chili
- Fresh vegestable: Cabbage, carrot, potato, lime, tomato, banana
We'd like to cooperate with your company in foods, animal feeds, cookies…., and spices, to promote and sell our Vietnamese products to your market and support for your needed information if you'd like to promote your products in Vietnamese market
Should you need any further information please don't hesitate to let me know All information of price, product specification, please contacts us with our bellow address:
Mr Jr Phi : (+84) 983 960 842 - Business Director!
Email: dungnp@vinapas.com VinaPas Vietnam International Co., Ltd
No 100 Vu Trong Phung street, Thanh xuan District - Ha Noi City,Vietnam Tel: (+84) 466 868 439 - Hotline: (+84) 935.161.555
Web: www.vinapas.com
We thank you very much for your attention!
Trang 3AGRO-SPICE PRODUCTS MỤC LỤC/ INDEX
SPICE - GIA VỊ 8
1 QUẾ 8
2 CASSIA – CINNAMON 8
3 PHOTOS 8
4 HOA HỒI 13
5 START ANISE 13
6 HẠT TIÊU 15
7 PEPPER 15
8 ỚT KHÔ 16
9 DRIED CHILI 16
10 GỪNG 17
11 GINGER 17
12 NGHỆ 20
13 TURMERIC 20
14 TỎI 22
15 GARLIC 22
16 HÀNH 23
17 ONION 23
AGRO PRODUCTS 24
Trang 420 HẠT ĐIỀU 26
21 CASHEW NUTS 26
22 SẮN 31
23 TAPIOCA / CASSAVA 31
24 NGÔ HẠT 32
25 DRIED YELLOW CORN 32
26 VỪNG ĐEN/TRẮNG 32
27 BLACK/WHITE SEASAME 32
FRUIT AND VEGETABLE 33
28 CHANH 33
29 FRESH LIME/LEMON 33
30 CHANH ĐÀO 33
31 PINK LEMON 33
32 CHANH DÂY 34
33 PASSION FRUIT 34
34 CÀ RỐT TƯƠI 34
35 FRESH CARROT 34
36 CÀ CHUA TƯƠI 35
37 FRESH TOMATO 35
38 BẮP CẢI 35
39 CABBAGE 35
40 RAU SÀ LÁCH 36
41 LETTUCE CARON 36
Trang 5AGRO-SPICE PRODUCTS
42 CẢI THẢO 36
43 NAPA CABBAGE 36
44 CỦ DỀN ĐỎ 37
45 MIDDLE CRUISE 37
46 ỚT CHUÔNG XANH 37
47 BELL PEPPER GREEN 37
48 ỚT CHUÔNG ĐỎ 38
49 BELL PEPPER RED 38
50 ỚT CHUÔNG VÀNG 38
51 BELL PEPPER YELLOW 38
52 GIÁ ĐỖ 39
53 BEAN SPROUT 39
54 CỦ CẢI TRẮNG 39
55 WHITE RADISH 39
56 BÔNG CẢI TRẮNG 40
57 FRESH CAULIFLOWER 40
58 BÔNG CẢI XANH 40
59 FRESH CAULIFLOWER 40
60 CỦ SU HÀO 41
61 KOHLRABI 41
62 KHOAI TÂY VÀNG 41
Trang 665 PHASEOLUS 42
66 MƯỚP ĐẮNG 42
67 MOMORDICA CHARANTIA 42
68 MẬN TƯƠI / ROI 43
69 ROSE APPLE 43
70 CHÔM CHÔM 43
71 RAMBUTAN 43
72 TÁO XANH 44
73 GREEN APPLE 44
74 BƯỞI DA XANH 44
75 GREEN SKIN POMELO 44
76 BÒN BON 45
77 LANGSAT 45
78 CAM XOÀN 45
79 GREEN ORANGE 45
80 CAM SÀNH 46
81 JIMBO ORANGE 46
82 THANH LONG 46
83 DRAGON FRUIT 46
84 DƯA HẤU 47
85 WATERMELON 47
86 DƯA LƯỚI 47
87 CANTALOUPE 47
Trang 7AGRO-SPICE PRODUCTS
88 DÂU TÂY 48
89 STRAWBERRY 48
90 VẢI THIỀU 48
91 LYCHEE FRUIT 48
92 CHUỐI TIÊU HỒNG 49
93 VNP BANANA 49
94 CHUỐI LABA 49
95 LABA BANANA 49
96 CHUỐI GIÀ NAM MỸ 50
97 CAVENDISH BANANA 50
98 XOÀI CÁT CHU 50
99 SWEET MANGO 50
100 XOÀI CÁT 51
101 VNP MANGO 51
102 XOÀI TỨ QUÝ 51
103 DIAMON MANGO 51
104 TRÁI BƠ 52
105 AVOCADO 52
106 HỒNG XIÊM 52
107 SAPODILLA 52
108 ỔI 53
Trang 8111 CUSTARD- APPLE 53
112 DỪA XIÊM 54
113 COCONUT 54
114 ĐU ĐỦ 54
115 PAPAYA 54
ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI/ TERM AND CONDITION 55
Trang 9Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Split cassia
Moisture: 13,5% max Admixture: 1% max Length: 25 - 45cm (80% min) Color: No fungus, reddish colour Packing: cartons (net 10kg) Container capacity: 6,5 MT/20FT; 15 MT/40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 10Quế Ống
Độ ẩm: 13.5% tối đa
Tạp chất: 1% tối đa
Độ dài: 30-45 cm
Độ dày: 2.2mm tối thiểu
Không mốc, màu sắc tự nhiên (có bào vỏ)
Đóng gói: carton (trọng lƣợng net:
10kg/20kg)
Trọng lƣợng/Container: 5.5 tấn/20Ft, 12.5
tấn/40HQ
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Whole Cassia
Moisture: 13.5 % max Admixture: 1% max Length: 30- 45 cm Thickness: 2.2 mm min
No fungus, natural colour ( skin remove if required) Packing: carton ( net 10 kg/20 kg)
Container capacity: 5.5 MT/ 20FT, 12.5MT/ 40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Round cut cassia
Moisture: 13,5 % max Admixture: 1% max Oil content: 2-4%
Natural colour Packing: carton (net 10kg) Container capicity: 6MT/20FT; 13MT/40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 11Độ dày: 2.2mm tối thiểu
Đóng gói: Carton (trọng lƣợng: 10kg net)
Trọng lƣợng/Container: 6 tấn/20FT; 13
tấn/40HQ
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Square cut cassia
Moisture: 13,5% max Admixture: 1% max Size: 2 x 2cm up Thickness: 2.2mm min Packing: Carton (net 10 kg) Container capicity: 6MT/20FT; 13MT/40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Xuất xứ: Việt Nam
Branch cut cassia
Moisture: 13,5% max Admixture: 2 % max Size: 1cm slice cut
No fungus, natural colour Packing: PP bag (net 25-30kg) Container capicity: 8MT/20FT; 20MT/40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 12Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Finger Cassia (Cigarette cassia/ Cassia Verra)
Moisture: 14% max Admixture: 0,5% max Length: 8-20cm Natural color, smooth touch Packing: cartons (net 10 kg/customer requirement) Container capacity: 6.5MT/20FT; 15MT/40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Tinh dầu quế
Độ tinh khiết: 85- 90%
Cinnamaldehyde: 80 - 92 %
Màu nâu đậm
Đóng gói : phuy 200kg
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 13Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Pressed cassia
Moisture: 13.5% max Admixture: 2% max
No fungus, reddish colour Packing: carton (net 20- 25kg) Container capacity: 25-28MT/40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Powder cassia
Moisture: 13,5% max Oil content: 2-4%
Reddish colour Packing: PP, PE (net 20- 30kg) Container capacity: 15MT/ 20FT, 25MT/ 40HQ Origin: Vietnam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 144 HOA HỒI 5 START ANISE
Hoa hồi (Standard)
Độ ẩm: 13.5% tối đa
Tạp chất: 1% tối đa
Màu sắc tự nhiên, không nấm mốc
Độ lớn cánh: 2 cm trở lên (80% tối thiểu)
Tỷ lệ vụn: 10 % tối đa
Đóng gói: Carton (trọng lƣợng:10kg net)
Trọng lƣợng/container: 6,5 tấn/20FT; 16
tấn/40HQ
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Star anise (standard)
Moisture: 13,5% max Admixture: 1% max
No fungus, natural colour Flower size: 2 cm up (80% min) Broken: 10 % max
Packing: cartons (net10kg) Container capacity: 6.5MT/20FT; 16MT/40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Hoa Hồi (Superior)
Xuất xứ: Việt Nam
Star anise (Superior)
Moisture: 13.5 % max Admixture: 1% max
No fungus, natural colour Flower size: 2.5 cm up (80% min) Broken: 5% max
Packing: carton ( net 10 kg) Container capacity: 6.5 MT/ 20FT, 16 MT/ 40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 15Màu sắc tự nhiên, không nấm mốc
Đóng gói: bao PP (trọng lượng net:
20-30kg/bao)
Trọng lượng/container: 8,5 tấn/20FT ; 18
tấn/40HQ
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Broken star aniseed
Moisture: 13.5 % max Admixture: 2% max
No fungus, natural color Packing: in bag PP (net 20 - 30kg) Container capacity: 8.5 MT/20FT; 18MT/40HQ Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Tinh dầu hồi
Độ tinh khiết: 92% tối thiểu
Trans- anethole: 80% tối thiểu
Chất lỏng, màu vàng nhạt
Tính ổn định: ổn định trong điều kiện bình
thường
Đóng gói: phuy 180kg
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Star aniseed oil
Purity: 92% min Trans- anethole: 80% min Slightly yellow liquid Stability: stable under normal condition Packing: 180kgs in drum
Origin: Vietnam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 16Hạt đen : 2 % tối đa
Đóng gói : Bao PP (trọng lƣợng net:
25-50kg)
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Quy Nhơn hoặc cảng
Hồ Chí Minh, Việt Nam
White Pepper (double washed) 600 G/L, 630 G/L
Moisture : 13.5% max Admixture: 0.2 % max Density : 600-630 g/l Black seed : 2% max Packing: PP bag (net: 25/50kg) Origin: Viet Nam
Port of loading: Quy Nhon or Ho Chi Minh Port,
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Quy Nhơn hoặc Cảng
Hồ Chí Minh, Việt Nam
Black Pepper( FAQ) 500 G/L; 550 G/L; 580 G/L
Moisture : 13.5% max Admixture : 1 % max Density : 500/550/580 g/l Packing: PP bag (net :25/50kg) Origin: Viet Nam
Port of loading: Quy Nhon or Ho Chi Minh Port,
Viet Nam
Trang 17AGRO-SPICE PRODUCTS
Tiêu đinh
Độ ẩm: 13.5% tối đa
Trên sàng 1.5 mm: 90% tối thiểu
Đóng gói: bao PP (trọng lƣợng net: 30kg)
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Quy Nhơn hoặc
Cảng Hồ Chí Minh, Việt Nam
Pin head pepper
Moisture: 13.5 % max Above mesh 1.5 mm: 90% min Packing: PP bag ( net 30 kg) Origin: Viet Nam
Port of loading: Quy Nhon or Ho Chi Minh Port,
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Quy Nhơn hoặc Cảng
Hồ Chí Minh, Việt Nam
Dried Chili (stem/ stemless)
Moisture : 15% max Size: 2- 5cm; 5-7 cm; 7 cm up Packing : PP (net 25 kg) Container capacity : 7 MT/20FCL; 15 MT/ 40 FCL Origin: Viet Nam
Port of loading: Quy Nhon Port or Ho Chi Minh
Port, Viet Nam
Trang 18Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Fresh Ginger – GRADE C
Size: 60- 100 gram up Color: Natural Bright yellow Taste: hot aromatic
Packing: 15 kg/carton box or 21kg/mesh bag, 26MTs/ cont 40’RF
Port of loading: Hai Phong port, Viet Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Fresh Ginger – GRADE B
Size: 100-150 gram up Color: Natural Bright yellow Taste: hot aromatic
Packing: 15 kg/carton box or 21kg/mesh bag, 26MTs/ cont 40’RF
Port of loading: Hai Phong port, Viet Nam
Trang 19Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Fresh Ginger – GRADE A
Size: 150 gram up Color: Natural Bright yellow Taste: hot aromatic
Packing: 15 kg/carton box or 21kg/mesh bag, 26MTs/ cont 40’RF
Port of loading: Hai Phong port, Viet Nam
Gừng khô nguyên củ
Độ ẩm: 13,5% tối đa
Màu sắc: màu tự nhiên
Thời gian cung cấp: quanh năm
Đóng gói: bao PP, PE (trọng lƣợng net:
50kg)
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Dehydrated ginger whole
Moisture: 13.5 % max
Color: natural Supply period: all year round Packing: PP, PE ( net 50 kg) Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 20Bột gừng
Độ ẩm: 12% tối đa
Kích thước: 100% thông qua lưới 60 lỗ/cm2
Đóng gói: Bao PP, PE (trọng lượng net:
20-50kg)
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Powder ginger
Moisture: 12% max Size: 100% through 60 mesh holes/cm2 Packing: PP, PE (net 20- 50kg)
Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Gừng khô cắt lát
Khuẩn Coliforms: không
Khuẩn E.coli: không
Độ ẩm: <7%
Thành phần gây đột biến gen: không
Xử lý chiếu xạ: không
Bao bì: PE, Carton (trọng lượng net: 20 kg)
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Dehydrated slice ginger
Coliforms: negative E.coli: nagative Moisture: <7%
Extraneuos Materious: none Irradiation treatment: none Packing: PE, Carton( net 20 kg) Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 21Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Turmeric Finger
Moisture: 13.5 % max Admixture: 0.5 % max Curcumin: 2.5% min Light yellow
Packing: PP (net 50kg) Container capacity: 15MT/ 20FT Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Bột nghệ
Độ ẩm: 12 % tối đa
Tạp chất: 0,5 % tối đa
Kích cỡ: 100% thông qua lưới 60 lỗ/ cm2
Đóng gói: bao PP/ PE (trọng lượng net: 25
hoặc 50kg)
Trọng lượng/container: 17 tấn / cont 20
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Turmeric powder
Moisture: 12 % max Admixture: 0.5 % max Size: 100% through mesh 60 holes/cm2 Packing: PP, PE (net 25/50kg)
Container capacity: 17 MT/ 20FT Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 22Nghệ thái lát phơi khô
Xuất xứ: Việt Nam
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Dehydrated Slices Turmeric
Moisture: 13.5% max Admixture: 2 % max Packing: PP, PE ( net 50 kg) Container capacity: 14 MT/ 20FT Origin: Viet Nam
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Nghệ tươi
Kích thước : 5 -8cm
Màu sắc: Đỏ/ Vàng
Đóng gói: Bao lưới, PE/PP( 25kgs/ bao)
Xuất xứ: Việt nam
Container capacity: 10MT/ 20 FCL ; 21 MT/ 40 FCL
Packing: 20 ~ 25 kgs/ mesh or carton
Trang 23Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Tỏi đen
Đường kính: 3 - 6cm hoặc 6cm trở lên
Màu sắc: Đen tự nhiên
Đóng gói: Túi lưới 10 kg hoặc thùng Carton
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Trang 24Tỏi khô cắt lát
Khuẩn Coliforms: không
Khuẩn E.coli: không
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Dehydrated slice garlic
Coliforms: negative E.coli:negative Moisture:<5%
Extraneous materious: none Irradiation treatment: none Packaging: PE, Carton (net 20kg)
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Dried onion slices
Color: White, brighter yellow Moisture: 12% max
Packing: 20/30/50kg PE,PP bag or carton Container capacity: 8MT/20FT
Trang 25AGRO-SPICE PRODUCTS
Hành khô cắt lát
Khuẩn Coliforms: không
Khuẩn E.coli: không
Cảng bốc hàng: Cảng Hải Phòng, Việt Nam
Dehydrated slice onion
Coliforms: negative E.coli: negative Moisture:<5%
Extraneous materious: none Irradiation treatment: none Packaging: PE, Carton (net 20kg)
Port of loading: Hai Phong Port, Viet Nam
Hạt đen và vỡ: tối đa 2 %
Trên sàng 18: tối thiểu 90%
Đóng gói: bao đay (trọng lƣợng net: 60kg)
Xuất xứ: Việt Nam
Unwashed robusta green coffee beans Grade 1 screen 18
Moisture: 12.5 % max Foreign matters: 0.5% max Broken and black beans: 2.0 % max Screen 18: 90% min
Packing: jute bag (net 60 kg) Origin: Viet Nam
Trang 26Cà phê robusta chưa rửa loại 1, cỡ sàng
16
Độ ẩm: tối đa 12.5%
Tạp chất: tối đa 0.5%
Hạt đen và vỡ: tối đa 2.0 %
Trên sàng 16: tối thiểu 90%
Đóng gói: bao đay (trọng lƣợng net: 60kg)
Xuất xứ: Việt Nam
Packing: jute bag ( net 60 kg) Origin: Viet Nam
Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam
Cà phê robusta chưa rửa loại 2, cỡ sàng
13
Độ ẩm: tối đa 13.0 %
Tạp chất: tối đa 0.5%
Hạt đen và vỡ: tối đa 2 %
Trên sàng 13: tối thiểu 90%
Đóng gói: bao đay (trọng lƣợng net: 60kg)
Xuất xứ: Việt Nam
Packing: jute bag ( net 60 kg) Origin: Viet Nam
Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam
Trang 27Hạt đen: tối đa 0.5 %
Trên sàng 18: tối thiểu 90%
Đóng gói: bao đay (trọng lƣợng net: 60kg)
Xuất xứ: Việt Nam
Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam
Hạt điều rang muối
Salted Cashew nuts
The silk shell cahew nuts Weight: 500gr net/ box Origin: Viet Nam
Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam
Trang 28Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam
Port of loading: Ho Chi Minh Port, Viet Nam