Tài liệu trình bày thông tin về giảng viên, tóm tắt nội dung môn học, nội dung chi tiết của môn học, mục tiêu học tập, học liệu, hình thức tổ chức dạy học, chính sách đối với môn học, phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C LU T HÀ N I Ạ Ọ Ậ Ộ
B MÔN NGO I NG Ộ Ạ Ữ
TỔ ANH VĂN
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
TIẾNG ANH (Chương trình 1 - TOEIC < 300)
Trang 2HÀ N I 2014Ộ
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT Bài tập
GU English Grammar in Use
KTĐG Kiểm tra đánh giá
NH Newheadway Pre-intermediate
p Phần
TOEIC Longman Preparation Series for the
TOEIC test – Introductory course
TC Tổ chức
U Unit
Trang 3TRƯỜNG Đ I H C LU T HÀ N IẠ Ọ Ậ Ộ
1. THÔNG TIN V GI NG VIÊNỀ Ả
1 ThS. Vũ Th Thanh Vân ị GVC, Tr ng B mônưở ộ
T Anh văn B môn ngo i ng Phòng 406, nhà K4, Trổ ộ ạ ữ ường Đ i h c Lu t Hà N iạ ọ ậ ộ
S 87, Nguy n Chí Thanh, Đ ng Đa, Hà N iố ễ ố ộ
Đi n tho i: ệ ạ 043. 3776469
Email: toanhvan@hlu.edu.vn
Trang 4đi m, gi i t đi v i tính t , gi i t đi v i danh t ; các lo i t lo i: Danh t , đ ng t , tínhể ớ ừ ớ ừ ớ ừ ớ ừ ạ ừ ạ ừ ộ ừ
t , tr ng t ; các cách đ t câu h i đ l y thông tin ;ừ ạ ừ ặ ỏ ể ấ
Nh ng t v ng đữ ừ ự ượ ử ục s d ng trong các tình hu ng hàng ngày và m t s lố ộ ố ượng nh t đ nhấ ị
nh ng t v ng thữ ừ ự ường g p trong bài thi TOEIC;ặ
Các kĩ năng ngôn ng nói, vi t v i nh ng ch đ hàng ngày; kĩ năng nghe t tranh, ngheữ ế ớ ữ ủ ề ả
và h i đáp; kĩ năng đ c và đi n t vào ch tr ng và kĩ năng đ c hi u.ồ ọ ề ừ ỗ ố ọ ể
* H c ph n IIọ ầ
C ng c l i các ki n th c ng pháp v th i th đã h c h c ph n I và các th i th khácủ ố ạ ế ứ ữ ề ờ ể ọ ở ọ ầ ờ ể
nh th i hi n t i hoàn thành ti p di n, các c u trúc câu c a th b đ ng; các lo i đ ngư ờ ệ ạ ế ễ ấ ủ ể ị ộ ạ ộ
t : Đ ng t khuy t thi u, đ ng t c m, phân t hi n t i và quá kh c a đ ng t ; cácừ ộ ừ ế ế ộ ừ ụ ừ ệ ạ ứ ủ ộ ừ
Trang 5+ Kĩ năng nghe: Nghe tìm thông tin chi ti tế+ Kĩ năng vi t: Miêu t m t ngế ả ộ ườ ạ ối b n t t
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Các th i và câu h i v i t đ h iữ ờ ỏ ớ ừ ể ỏ+ T v ng: T đa nghĩaừ ự ừ
+ Ng âm: Cách đ c phiên âm Latin, tr ng âm c a t vàữ ọ ọ ủ ừ
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Các câu h i v i t đ h i; gi i t ch th iữ ỏ ớ ừ ể ỏ ớ ừ ỉ ờ gian “in/on/at”
Tu n 3ầ
NH: U2: What
happened next?
Các kĩ năng+ Kĩ năng đ c: Đ c và tìm thông tin chi ti tọ ọ ế+ Kĩ năng nói: Nói v thói quen hàng ngày; th c hành h iề ự ộ tho i ng nạ ắ
+ Kĩ năng nghe: Nghe tìm thông tin chi ti tế+ Kĩ năng vi t: Vi t m t b c th đi n t (email) cho m tế ế ộ ứ ư ệ ử ộ
ngườ ại b n cũ
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Các thì hi n t i; “ữ ệ ạ have/have got”
+ T v ng: T v ng ch các ho t đ ng thừ ự ừ ự ỉ ạ ộ ường ngày
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Th i hi n t i đ n gi n và th i hi n t i ti pữ ờ ệ ạ ơ ả ờ ệ ạ ế
di n; “ễ have/have got”; gi i t ch n i ch n “ớ ừ ỉ ơ ố in/on/at”;
đ ng t truy n khi nộ ừ ề ế+ T v ng: C u t o t ; nh ng t d gây nh m l nừ ự ấ ạ ừ ữ ừ ễ ầ ẫ
Tu n 5ầ
NH: U3 : What
happened next?
Các kĩ năng+ Kĩ năng đ c: Đ c và tìm thông tin chi ti t; luy n kĩ năngọ ọ ế ệ suy lu n logicậ
+ Kĩ năng nói: Cách nói th i gian, ngày tháng; h i đáp vờ ỏ ề
th i gian và ngày tháng năm sinhờ+ Kĩ năng nghe: Nghe l y ấ ý chính và thông tin chi ti tế+ Kĩ năng vi t: D a vào b c tranh cho s n đ vi t m tế ự ứ ẵ ể ế ộ câu chuy nệ
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ
Trang 6+ Ng âm: Âm cu i “ữ ố ed”
+ Ng pháp: Th i quá kh đ n gi n, th i quá kh ti pữ ờ ứ ơ ả ờ ứ ế
di nễ+ T v ng: Các lo i tr ng từ ự ạ ạ ừ
người, quan đi m, l a ch n, đ ngh , lí do và ch n cáchể ự ọ ề ị ọ
h i đáp đúngồ
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Th i quá kh đ n gi n, th i quá kh ti pữ ờ ứ ơ ả ờ ứ ế
di n; các gi i t “ễ ớ ừ to/at/in/into”
+ Kĩ năng nghe: Nghe và tr l i câu h i chi ti tả ờ ỏ ế+ Kĩ năng vi t: Vi t m t t m b u thi pế ế ộ ấ ư ế
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Câu h i v i “ữ ỏ ớ How much” và “How many”; danh t đ m đừ ế ược và danh t không đ m đừ ế ược; đ i tạ ừ
đ nh lị ượng b t đ nh dùng v i danh t đ m đấ ị ớ ừ ế ược và danh
t không đ m đừ ế ược; đ i t b t đ nh; m o t “ạ ừ ấ ị ạ ừ a, an, the”+ T v ng: Các đ a đi m mua s m và tên g i đ dùngừ ự ị ể ắ ọ ồ hàng ngày
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Ôn t p, c ng c m o t “a, an, ữ ậ ủ ố ạ ừ the”; danh từ
đ m đế ược v i “ớ a/an/some”; đ i t đ nh lạ ừ ị ượng b t đ nhấ ị
“much, many, (a) little, (a) few, a lot, plenty”; các cách dùng khác c a gi i t “ủ ớ ừ in/on/at”; các lo i câu đi u ki nạ ề ệ+ T v ng: Tr ng ng ch t n xu t, liên t , đ ng t c mừ ự ạ ữ ỉ ầ ấ ừ ộ ừ ụ
Trang 7Tu n 9ầ
NH: U5: What do
you want to do?
Các kĩ năng+ Kĩ năng đ c: Đ c và tìm thông tin chi ti t và t ng h pọ ọ ế ổ ợ thông tin
+ Kĩ năng nói: Dùng tính t đ miêu t s v t, s vi c,ừ ể ả ự ậ ự ệ
hi n tệ ượng và c m xúc c a con ngả ủ ười+ Kĩ năng nghe: Nghe l y ý chính, nghe và đi n t vàoấ ề ừ
ch tr ngỗ ố+ Kĩ năng vi t: Đi n thông tin vào m t m u đ nế ề ộ ẫ ơ
Ki n th c ngôn ng ế ứ ữ+ Ng pháp: Mô hình c a đ ng t ữ ủ ộ ừ (V + to V; V + Ving);
“Will/be going to” và th i hi n t i ti p di n đ nói v t ngờ ệ ạ ế ễ ể ề ươ lai
+ T v ng: Tính t đuôi “ừ ự ừ ing” và “ed”; các đ ng t chộ ừ ỉ hành đ ng t t, x u c a con ngộ ố ấ ủ ười
ch n cách h i đáp đúng; nghe h i tho i ng n và tr l iọ ồ ộ ạ ắ ả ờ các câu h i v con ngỏ ề ười, th i gian trong h i tho iờ ộ ạ
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Ôn t p và m r ng các mô hình c a đ ng t ;ữ ậ ở ộ ủ ộ ừ cách dùng gi i t ớ ừ by đ nói v th i gianể ề ờ
ho c con ngặ ười; s d ng t đ ng nghĩa và trái nghĩa đử ụ ừ ồ ể
th c hành các h i tho i ng nự ộ ạ ắ+ Kĩ năng nghe: Nghe l y ý chính đ đi n thông tin vàoấ ể ề
b ngả+ Kĩ năng vi t: Miêu t m t đ a đi mế ả ộ ị ể
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng âm: Cách đ c đuôi “ữ ọ er” và “est” khi c u t o tínhấ ạ
t so sánhừ+ Ng pháp: Các c p so sánh c a tính t và tr ng t ;ữ ấ ủ ừ ạ ừ
d ng c a đ ng t đi v i các lo i ch ng ; các lo i đ iạ ủ ộ ừ ớ ạ ủ ữ ạ ạ
t ; các c p so sánh c a tính t ; gi i t đi v i danh từ ấ ủ ừ ớ ừ ớ ừ+ T v ng: T đ ng nghĩa và t trái nghĩaừ ự ừ ồ ừ
Trang 8Tu n 12ầ
Ôn t pậ
Ôn t p l i t t c nh ng ki n th c ng pháp, t v ng vàậ ạ ấ ả ữ ế ứ ữ ừ ự
kĩ năng đã h cọ
Trang 9nh ng tr i nghi m c a b n thân; h c phữ ả ệ ủ ả ọ ương pháp h iộ tho i ạ l ch sị ự
+ Kĩ năng nghe: Nghe l y thông tin chi ti t đ tr l i câuấ ế ể ả ờ
h iỏ+ Kĩ năng vi t: Vi t ti u s c a m t ngế ế ể ử ủ ộ ườ ổ ếi n i ti ng
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Th i hi n t i hoàn thành và th i quá khữ ờ ệ ạ ờ ứ
đ n gi nơ ả+ T v ng: Các h u t c u t o danh từ ự ậ ố ấ ạ ừ+ Ng âm: Phát âm các h u t c u t o danh tữ ậ ố ấ ạ ừ
v m c đích, ch đ , lí do và đ a đi m đ ch n câu trề ụ ủ ề ị ể ể ọ ả
l i đúng ờ
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Ôn t p th i hi n t i hoàn thành và quá khữ ậ ờ ệ ạ ứ
đ n gi n; Gi i t đi v i tính tơ ả ớ ừ ớ ừ
Tu n 3ầ
NH: U8: Do’s and
Don’ts
Các kĩ năng+ Kĩ năng đ c: Đ c và tìm thông tin chi ti tọ ọ ế+ Kĩ năng nói: Dùng các đ ng t khuy t thi u “ộ ừ ế ế have to/must/should” trong nh ng tình hu ng giao ti p c th ;ữ ố ế ụ ể miêu t tình tr ng s c kho và đ a ra l i khuyênả ạ ứ ẻ ư ờ
+ Kĩ năng nghe: Nghe thông tin chi ti t đ tr l i câu h iế ể ả ờ ỏ+ Kĩ năng vi t: Vi t m t b c th /th đi n tế ế ộ ứ ư ư ệ ử
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Đ ng t khuy t thi u “ữ ộ ừ ế ế have to/must/should”+ T v ng: Các t v ng ch ngh nghi p, s c kho ; danhừ ự ừ ự ỉ ề ệ ứ ẻ
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ
Trang 10đi n thông tin còn thi u vào bài khoá; đ c tìm thông tinề ế ọ chi ti t đ xác đ nh l i sai b n tóm t t bài khoáế ể ị ỗ ở ả ắ
+ Kĩ năng nói: Th o lu n các câu h i v du l ch; h i vàả ậ ỏ ề ị ỏ
ch đỉ ường+ Kĩ năng nghe: Nghe l y ý chính và thông tin chi ti tấ ế+ Kĩ năng vi t: Vi t v nh ng thu n l i và b t l i c aế ế ề ữ ậ ợ ấ ợ ủ
vi c đi du l ch b ng tàu hoệ ị ằ ả
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: M nh đ th i gian và m nh đ đi u ki nữ ệ ề ờ ệ ề ề ệ+ T v ng: Các đ ng t hay g p trong ti ng Anhừ ự ộ ừ ặ ế
“make/do/take/get” và nh ng t /c m t thữ ừ ụ ừ ường dùng v iớ các đ ng t nàyộ ừ
h i v quan đi m, xác đ nh tr ng âm và ng đi u c aỏ ề ể ị ọ ữ ệ ủ
người nói đ tr l i các câu h i c a đo n h i tho iể ả ờ ỏ ủ ạ ộ ạ
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Các m nh đ đi u ki n v i “ữ ệ ề ề ệ ớ Unless/as long as/provided/providing”; m nh đ v i “ệ ề ớ as” (ch th i gian vàỉ ờ
lí do); gi i t đi v i đ ng tớ ừ ớ ộ ừ
đã làm thay đ i th gi i; giao ti p qua đi n tho iổ ế ớ ế ệ ạ+ Kĩ năng nghe: Nghe và n i thông tin v i ngố ớ ười đượ cmiêu tả
+ Kĩ năng vi t: Vi t đánh giá v m t b phim đã xemế ế ề ộ ộ
ho c m t cu n sách đã đ cặ ộ ố ọ
Ki n th c ngôn ng ế ứ ữ+ Ng pháp: Câu b đ ngữ ị ộ+ T v ng: Tên các phát minh; danh t đi v i đ ng từ ự ừ ớ ộ ừ
Tu n 8ầ
GU: Passive; It is
said that; Have
Các kĩ năng+ Kĩ năng đ c: Xác đ nh các câu h i v ý chính, thông tinọ ị ỏ ề chi ti t, câu h i suy lu n logic, câu h i v t v ng. Đ cế ỏ ậ ỏ ề ừ ự ọ
Trang 11m t s lo i bài khoá thộ ố ạ ường g p trong bài thi TOEIC nhặ ư
qu ng cáo, th tín thả ư ương m i, bi u đ /bi u b ng, bàiạ ể ồ ể ả báo và báo cáo
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Câu b đ ng các th i; m t s câu b đ ngữ ị ộ ở ờ ộ ố ị ộ
đ c bi t nh “ặ ệ ư It is said that”, “Have something done”
+ T v ng: Các t v ng thừ ự ừ ự ường xu t hi n trong các bàiấ ệ
qu ng cáo, ả th tín thư ương m i, bi u đ /bi u b ng, bàiạ ể ồ ể ả báo và báo cáo
Tu n 9 ầ
NH: U11: What if…?
Các kĩ năng+ Kĩ năng đ c: Đ c và tìm thông tin chi ti t; đ c và s pọ ọ ế ọ ắ
x p câu theo trình t bài đ cế ự ọ+ Kĩ năng nói: H c cách nói c m thán v i ọ ả ớ so và such+ Kĩ năng nghe: Nghe l y thông tin đ đi n vào b ng;ấ ể ề ả nghe l y ý chínhấ
+ Kĩ năng vi t: Vi t v m ế ế ề ơ ước trong tương lai
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Câu đi u ki n lo i 2; đ ng t khuy t thi uữ ề ệ ạ ộ ừ ế ế
ch đ khác nhau, xác đ nh các câu h i v trình t , ngủ ề ị ỏ ề ự ườ inghe, tình hu ng, ch đ đ tr l i các câu h i v bàiố ủ ề ể ả ờ ỏ ề khoá đó
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Ôn t p câu đi u ki n lo i 2; câu v i “ữ ậ ề ệ ạ ớ wish”
Tu n 11ầ
NH: U12: Trying
your best
Các kĩ năng+ Kĩ năng đ c: Đ c và tìm thông tin chi ti tọ ọ ế+ Kĩ năng nói: S d ng các m u câu giao ti p hàng ngàyử ụ ẫ ế
đ th c hành các đo n h i tho i ng nể ự ạ ộ ạ ắ+ Kĩ năng nghe: Nghe và ch n t đ hoàn thành bài hátọ ừ ể+ Kĩ năng vi t: S d ng các lo i t n i đ k t n i các ế ử ụ ạ ừ ố ể ế ố ý
v i nhauớ
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Th i hi n t i hoàn thành ti p di nữ ờ ệ ạ ế ễ+ T v ng: Các đ ng t hay g p trong ti ng Anhừ ự ộ ừ ặ ế
“bring/take/come/go”
Trang 12đ c nhanh l y ọ ấ ý chính và đ c kĩ đ tìm thông tin chi ti tọ ể ế
và đoán nghĩa c a t qua văn c nhủ ừ ả+ Kĩ năng nghe: Nghe m t bài nói chuy n ng n v cácộ ệ ắ ề
ch đ khác nhau, xác đ nh các câu h i v yêu c u đ trủ ề ị ỏ ề ầ ể ả
l i các câu h i v bài nói đóờ ỏ ề
Ki n th c ngôn ngế ứ ữ+ Ng pháp: Th i hi n t i hoàn thành ti p di n và th iữ ờ ệ ạ ế ễ ờ
hi n t i hoàn thành đ n gi n; câu h i v i “ệ ạ ơ ả ỏ ớ How long have you been…?”
Tu n 13 ầ
Ôn t pậ
+ Ôn l i nh ng ki n th c và kĩ năng đã h cạ ữ ế ứ ọ+ Làm bài ki m tra th TOEIC ph n Full practice test 1,ể ử ầ TOEIC
V i chớ ương trình này, sinh viên có được nh ng ki n th c ng pháp ti ng Anh c b n nh tữ ế ứ ữ ế ơ ả ấ
c a trình đ ti n trung c p; m t kh i lủ ộ ề ấ ộ ố ượng t v ng nh t đ nh dùng trong giao ti p hàngừ ự ấ ị ế ngày và m t s t v ng ti ng Anh thộ ố ừ ự ế ương m i thạ ường g p trong bài thi TOEIC. Sinh viênặ
được làm quen v i các d ng bài và các d ng câu h i trong bài thi TOEIC và có đớ ạ ạ ỏ ược m tộ
s kĩ năng đ c hi u và nghe hi u căn b n đ làm bài thi TOEIC m t cách hi u qu ố ọ ể ể ả ể ộ ệ ả
4.2. M c tiêu c thụ ụ ể
4.2.1. V ki n th c ngôn ngề ế ứ ữ
Ng âmữ
K t thúc chế ương trình, sinh viên có th ể bi t cách phát âm các t ti ng Anh thông qua phiênế ừ ế
âm Latin; phát âm rõ ràng đ ngể ười tham gia đ i tho i có th hi u đố ạ ể ể ược
Trang 13Có v n t ti ng Anh thố ừ ế ương m i nh t đ nh đ có th đ c hi u các d ng bài khoáạ ấ ị ể ể ọ ể ạ
và nghe hi u các đo n h i tho i cũng nh bài nói chuy n ng n thu c đa d ng cácể ạ ộ ạ ư ệ ắ ộ ạ
Nghe và nh n bi t đậ ế ược lo i thông tin đạ ược h i đ xác đ nh phỏ ể ị ương án tr l i đúngả ờ
nh t khi ngấ ười nói nói m t cách rõ ràng, ch m rãi;ộ ậ
Hi u để ược n i dung chính trong nh ng đo n h i tho i và bài nói chuy n ng n khiộ ữ ạ ộ ạ ệ ắ
h nói m t cách rõ ràng, ch m rãi;ọ ộ ậ
Hi u để ược ch đ , đ i tủ ề ố ượng mà người khác th o lu n trong nh ng đo n h i tho iả ậ ữ ạ ộ ạ hay bài nói chuy n ng n khi h nói m t cách rõ ràng, ch m rãi;ệ ắ ọ ộ ậ
N m b t đắ ắ ược các thông tin chi ti t v th i gian, trình t c a các s ki n trong cácế ề ờ ự ủ ự ệ
đo n h i tho i hay bài nói chuy n ng n khi ngạ ộ ạ ệ ắ ười nói nói m t cách rõ ràng, ch mộ ậ rãi;
Nghe và suy lu n đậ ược đ a đi m, đ i tị ể ố ượng, m c đích, d đ nh mà ngụ ự ị ười nói
hướng đ n khi h nói m t cách rõ ràng, ch m rãi.ế ọ ộ ậ
Kĩ năng nói
K t thúc chế ương trình, sinh viên có th :ể
Giao ti p đế ược trong nh ng tình hu ng c đ nh và v i nh ng h i tho i ng n vữ ố ố ị ớ ữ ộ ạ ắ ề
ch đ hàng ngày;ủ ề
Th c hi n các ch c năng ngôn ng h i tho i đ thi t l p các m i quan h xã h iự ệ ứ ữ ộ ạ ể ế ậ ố ệ ộ
nh chào h i, gi i thi u, xin l i, c m n, chúc t ng ;ư ỏ ớ ệ ỗ ả ơ ụ
H i và tr l i nh ng câu h i cũng nh trao đ i ỏ ả ờ ữ ỏ ư ổ ý ki n và thông tin v nh ng ch đế ề ữ ủ ề quen thu c hàng ngày nh b n thân, thói quen hàng ngày, du l ch, m ộ ư ả ị ơ ước ;
Miêu t c m xúc, thái đ ả ả ộ
Th c hi n nh ng giao d ch hàng ngày đ n gi n nh mua bán hàng hoá, h i và chự ệ ữ ị ơ ả ư ỏ ỉ
đường, g i món ăn, trao đ i thông tin v s lọ ổ ề ố ượng, giá c ;ả
K chuy n, miêu t m t cách đ n gi n các ho t đ ng, s ki n; miêu t m t đ aể ệ ả ộ ơ ả ạ ộ ự ệ ả ộ ị
đi m, kinh nghi m cá nhân ể ệ
Trang 14báo nh ng n i công c ng nh đở ữ ơ ộ ư ường ph , quán ăn, nhà ga, sân bay ;ố
Nhu n nhuy n các kĩ năng đ c hi u (đ c nhanh đ tìm ầ ễ ọ ể ọ ể ý chính và đ c kĩ đ tìmọ ể thông tin chi ti t).ế
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a môn h c;ọ ủ ọ
T giác trong h c t p và trung th c trong thi c ;ự ọ ậ ự ử
Th c hi n nghiêm túc th i gian bi u, tham gia đ y đ các bu i h c trên l p và các bài t pự ệ ờ ể ầ ủ ổ ọ ớ ậ
Phát tri n kĩ năng th o lu n, làm vi c nhóm;ể ả ậ ệ
Tìm ki m và khai thác thông tin qua các ngu n khác nhau đ ph c v cho nhu c u h cế ồ ể ụ ụ ầ ọ
Trang 16NH.
Làm bài t p 2, 4, tr. 8,ậ NH
Trang 17phương pháp tra từ
đi n t t nh t.ể ố ấ
Tìm hi u trể ướ ởc nhà các lo iạ
t đi n ph bi n nh t hi nừ ể ổ ế ấ ệ nay và m t s v n đ ngộ ố ấ ề ườ i
h c thọ ường g p khi tra tặ ừ
nh ng đ v t hàng ngàyữ ồ ậ bài 5, tr. 12, NH
Xem l i ki n th c v phiênạ ế ứ ề
âm trong ti ng Anh. ế
Luy n t p h i và tr l iệ ậ ỏ ả ờ các câu h i có ch a t ỏ ứ ừ
v ng đã h c. ự ọ
Xem l i d ng đúng c a tạ ạ ủ ừ trong câu.
T h cự ọ
Làm bài t p thêm vậ ề phiên âm t v ng.ừ ự
Làm bài t p trong NHậ Workbook ho c các sách khácặ
có trình đ tộ ương đương.
Đ C &Ọ
NGHE Th o lu n ả ậ
Nhìn tranh và th o lu nả ậ theo nhóm v tên và ýề nghĩa c a các chòm sao.ủ
Tìm hi u v thông tin v 12ể ề ề chòm sao và các tính cách tiêu
Xem trước bài 3, tr.10, NH
Đ c ph n cu i c a bàiọ ầ ố ủ
đ c và đ a ra ý ki n vọ ư ế ề các l a ch n c a nhânự ọ ủ
v tậ
Xem câu h i bài 4, tr. 10, NH.ỏ
T h cự ọ
Làm bài nghe v ch đề ủ ề Best Friends.
Xem l i kĩ năng nghe thôngạ tin chi ti t và nghe nh ng tế ữ ừ chính trong bài.
NÓI &
VI T Ế Th o lu n ả ậ
Th o lu n v các m uả ậ ề ẫ câu thường dùng trong
Trang 18Luy n t p nói theo c p,ệ ậ ặ
h i và tr l i theo g i ýỏ ả ờ ợ
c a bài 4, 5. ủ
Xem l i các m u câu thạ ẫ ườ ng
g p trong h i tho i l ch s ặ ộ ạ ị ự
Bài 120.1 120.3, tr.
367, 368, GU
Xem l i ki n th c v gi i tạ ế ứ ề ớ ừ
“at/on/in” (th i gian).ờBài 129.1 129.3, tr.
NGHE
Th o lu n ả ậ
Th o lu n theo c p vả ậ ặ ề
nh ng đi m c n l u ýữ ể ầ ư khi phân tích m t b cộ ứ tranh v ngề ười ho cặ
Trang 19Xem l i ki n th c cách sạ ế ứ ử
d ng “have” và “have got” vàụ cách đ t câu h i.ặ ỏ
T h cự ọ Làm bài t p trong NHậ
Workbook U2, NH
Xem l i các n i dung ngạ ộ ữ pháp trong bài
T Ừ
V NGỰ
Th o lu n ả ậ
Th o lu n theo c p kả ậ ặ ể tên m t s ho t đ ngộ ố ạ ộ tiêu bi u trong cu cể ộ
t o thành các c m tạ ụ ừ đúng miêu t các ho tả ạ
đ ng hàng ngày.ộ
Li t kê t t c các t v ng đãệ ấ ả ừ ự
bi t theo ch đ “Các ho tế ủ ề ạ
đ ng trong cu c s ng hàngộ ộ ố ngày”
Làm các bài t p và ho t ậ ạ
đ ng s 3, 4, tr. 17, NH.ộ ố
T h cự ọ
Miêu t căn phòng aả ư thích và nh ng ho tữ ạ
đ ng ộ di n ra trong cănễ phòng đó
Ôn t p l i n i dung t v ngậ ạ ộ ừ ự trong bài.
h i v nhân v t đó. ỏ ề ậ
Xem câu h i bài 3, tr. 18, NH.ỏ
Trang 20Tìm hi u các y u t t o nênể ế ố ạ
Tìm hi u cách đ t câu h i vàể ặ ỏ
tr l i trong h i tho i l ch s ả ờ ộ ạ ị ựLuy n t p nói theo c p,ệ ậ ặ
h i và tr l i theo g i ýỏ ả ờ ợ
Xem l i ki n th c v th iạ ế ứ ề ờ
hi n ti p di n.ệ ế ễBài 4.1 4.4, tr. 19, 20,
GU.
Xem l i ki n th c v th iạ ế ứ ề ờ
hi n t i đ n.ệ ạ ơBài 17.1 17.4, tr. 58, 59,
GU
Xem l i ki n th c v “ạ ế ứ ề Have”
và “Have got”.
Trang 21v cách s d ng gi i t ;ề ử ụ ớ ừ cách s d ng m t sử ụ ộ ố
đ ng t sai khi n thôngộ ừ ế
d ng; d ng th c và cáchụ ạ ứ
s d ng các th i trongử ụ ờ
ti ng Anh.ế
Tìm hi u trể ước n i dung vộ ề
v trí, vai trò c a t lo i trongị ủ ừ ạ
và cách s d ng các th iử ụ ờ trong ti ng Anh.ế
T h cự ọ
Làm thêm các bài đ cọ
tương t ự
Tìm bài đ c qua các trang webọ luy n đ c ho c các sáchệ ọ ặ luy n đ c TOEIC.ệ ọ
kh ứ
Ôn l i b ng đ ng t b tạ ả ộ ừ ấ quy t c.ắ
Trang 22Th c hành ự
& Bài t pậ
Đ c và g ch chân t tọ ạ ấ
c các đ ng t th iả ộ ừ ở ờ quá kh trong bài báo ứ ở bài t p s 2, tr. 22 vàậ ố làm bài t p s 5 và bàiậ ố
1 (p Practice), tr 23, NH
Đ c trọ ước ph n Grammarầ Spot, tr. 23, 24
1, 2 tr. 25, NH
T h cự ọ Làm bài t p trongậ
Workbook U3, NH
Xem l i các n i dung ngạ ộ ữ pháp trong bài
ch a tr ng t ứ ạ ừ
T h cự ọ
Làm bài t p ph nậ ầ Vocabulary trong Workbook U3, NH.
Ôn t p l i n i dung t v ngậ ạ ộ ừ ự trong bài.
NGHE
& NÓI Th o lu nả ậ
Th o lu n trong nhómả ậ
v các cách nói ngàyề tháng năm
Xem l i ki n th c v cácạ ế ứ ề cách nói ngày, tháng, năm
Đ c trọ ước ph n Music ofầ English
T h cự ọ
Nghe The man with the Golden gun và làm bài
s 3, 4, tr. 26, NH.ố
Kĩ năng nghe l y ý chính vàấ thông tin chi ti t. ế
Trang 23xác đ nh câu đúng, sai v iị ớ thông tin trong bài đ c.ọ
Làm bài 8, tr. 27, NH Ôn l i ph n d ng đúng c aạ ầ ạ ủ
đ ng t th i quá kh đ n.ộ ừ ở ờ ứ ơ
T h cự ọ
D a vào b c tranh choự ứ
s n đ vi t m t câuẵ ể ế ộ chuy nệ
Xem n i dung tr 104, 105,ộ NH
Th c hành ự
& Bài t pậ
Bài 5.1 5.4, tr. 22, 23, GU
Xem l i ki n th c v th iạ ế ứ ề ờ quá kh đ n.ứ ơ
Bài 6.1 6.4, tr. 25, 26,
GU.
Xem l i ki n th c v th iạ ế ứ ề ờ quá kh ti p di n.ứ ế ễ
Trang 24Tìm hi u trể ước n i dung vộ ề
Xem trước các yêu c u làm ầ
Trang 25 Li t kê t t c các danh t đãệ ấ ả ừ
bi t và phân lo i danh t đ mế ạ ừ ế
được và không đ m đế ược
Tìm hi u các thông tin vể ề Ebay
ph n Practice, tr. 31, 32,ầ NH
Đ c bài khoá v Ebay vàọ ề làm bài t p 2, tr. 32, NH.ậ
T Ừ
V NGỰ Th o lu n ả ậ
Th o lu n theo c p vàả ậ ặ hoàn thành mindmap về
Xem trước bài 2 và tra t m i.ừ ớ
Luy n t p h i và tr l i ệ ậ ỏ ả ờcác câu h i có s d ng ỏ ử ụcác t đã h c. ừ ọ
Trang 26T h cự ọ
Làm bài t p ph nậ ầ Vocabulary trong Workbook U10, NH.
Nghe và luy n đ c cácệ ọ
c m t bài 2, tr 36,ụ ừ ở NH
Ôn t p l i n i dung t v ngậ ạ ộ ừ ự trong bài
Tìm hi u t t c các thông tinể ấ ả
v ch đ “markets”.ề ủ ề
Th c hành ự
& Bài t pậ
Đ c ph n đ u c a bàiọ ầ ầ ủ khoá và nêu quan đi m soể sánh gi a ch và trungữ ợ tâm thương m i.ạ
Đ c trọ ước bài đ c tr. 35, NH,ọ tra t m i.ừ ớ
Xem câu h i bài 4, tr. 34, NH.ỏ
Làm vi c theo 3 nhóm,ệ
m i nhóm đ c m t bài,ỗ ọ ộ
tr l i câu h i v m tả ờ ỏ ề ộ khu ch : Bài 4, tr 34,ợ NH
g i ý c a bài 2, tr 37,ợ ủ NH
Xem trước bài 1 và tìm hi uể
v t giá gi a ti n Vi t Namề ỉ ữ ề ệ
và đô la M ỹ
Nghe 8 đo n h i tho i,ạ ộ ạ
n m b t ch đ và làmắ ắ ủ ề bài 3, tr. 37, NH
Xem l i ph n tapescript.ạ ầ
Trang 27Hoàn thành các đo n h iạ ộ tho i trong bài 4, tr. 37,ạ
NH Nghe l i và luy nạ ệ
t p theo c p các h iậ ặ ộ tho i trên.ạ
Ôn l i n i dung bài h c.ạ ộ ọ
T h cự ọ
Nghe và tr l i các câuả ờ
h i bài t p s 3, tr 36,ỏ ậ ố NH
Ôn l i các t đã h c trongạ ừ ọ bài
KI M Ể
TRA
Làm BT cá nhân tu n 3.ầ Ôn l i n i dung đã h c cácạ ộ ọ
tu n 6 và 7.ầ