MÔN: TOÁN BÀI: NHÂN SỐ CÓ BA CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I.. MỤC TIÊU: Giúp HS: - Biết đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.. Hoạt động 1: Hướng dẫn nhân số có ba c
Trang 1MÔN: TOÁN BÀI: NHÂN SỐ CÓ BA CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Biết đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
- Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân (BT cần làm: bài 1, bài 2 (cột a), bài 3, bài 4)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 KTBC: Luyện tập.
- Gọi HS đọc lại các bảng nhân đã
học
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới.
* GTB và ghi tựa bài.
Hoạt động 1: Hướng dẫn nhân số
có ba chữ số với số có một chữ số.
a/ Giới thiệu phép nhân: 123 x 2
- Hỏi: Thừa số thứ nhất (chỉ vào số
123) có mấy chữ số? Thừa số thứ hai
(chỉ vào số 2)có mấy chữ số?
- GV nhấn mạnh: Đây là phép nhân
có ba chữ số với số có một chữ số
- Hướng dẫn HS đặt tính rồi tính:
Nhân từ phải sang trái: hàng đơn vị,
hàng chục, hàng trăm; mỗi lần viết
một chữ số ở tích
- Gọi 1 HS thực hiện trên bảng GV
nhận xét và kết luận: 123 x 2 = 246.
- Cho HS nhận xét
b/ Giới thiệu phép nhân: 326 x 3
- Hướng dẫn HS đặt tính rồi tính:
Nhân từ phải sang trái: hành đơn vị,
hàng chục, hàng trăm; mỗi lần viết
một chữ số ở tích
- Gọi 1 HS thực hiện trên bảng GV
- 4 HS đọc, mỗi em 2 bảng nhân, cả lớp nghe và nhận xét
- HS nghe và nhắc lại tựa bài
- HS nhận xét: số 123 có ba chữ số, số 2
có một chữ số
- HS nhắc lại: 123 x 2 là phép nhân số
có ba chữ số với số có một chữ số
- HS đặt tính và tính:
123 2 nhân 3 bằng 6, viết 6
2 2 nhân 2 bằng 4, viết 4
246 2 nhân 1 bằng 2, viết 2
- Nhận xét: 123 x 2 = 246 là phép nhân không nhớ
- HS đặt tính và tính:
326 3
3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
978 3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
X
x
Trang 2nhận xét và kết luận: 326 x 3 = 978.
- Cho HS nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm
bài tập.
Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nêu từng phép tính, yêu cầu HS
làm trên bảng con, 1 HS làm bảng
lớp GV nhận xét và sửa bài (nhân
không nhớ)
Bài 2a: Đặt tính rồi tính.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nêu từng phép tính, yêu cầu HS
làm trên bảng con, 1 HS làm bảng
lớp GV nhận xét và sửa bài (nhân
có nhớ)
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hỏi để tóm tắt bài toán lên
bảng, sau đó yêu cầu HS làm bài vào
vở, 1 HS làm bảng phụ GV nhận xét
và sửa bài
Bài 4: Tìm x.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS thi làm bài nhanh
trên bảng GV nhận xét và tuyên
dương
3 Củng cố - dặn dò.
- HS nhận xét: 326 x 3 = 978 là phép nhân có nhớ
Bài 1
- HS đọc, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài và sửa bài:
341 213 212 110 203
2 3 4 5 3
682 639 848 550 609
- HS đọc, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài và sửa bài:
437 205
2 4
874 820
Bài 3
- HS đọc, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài và sửa bài:
Tóm tắt Mỗi chuyến: 116 người
3 chuyến: ? người Giải
Số người cả 3 chuyến bay chở được là:
116 x 3 = 348 (người) Đáp số: 348 người
Bài 4
- HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Mỗi dãy cử 2 bạn lên thi đua với dãy bạn, 2 HS tiếp nối nhau là bài Cả lớp theo dõi và bình chọn
a/ x : 7 = 101 b/ x : 6 = 107
x = 101 x 7 x = 107 x 6
x = 707 x = 642
x
x x
Trang 3- Cho HS nhắc lại cách nhân trên.
- Nhận xét tiết học