1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 de thi hk 2 mon toan 11 NH 2018 2019 so 11 dap an day du

8 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 840,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình không có nghiệm trong khoảng −1; 1... Phương trình không có nghiệm trong khoảng −2; 0.. Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng −2; 1.. Phương trình có ít nhất nghiệm tr

Trang 1

Giải đề thi HK2 – Toán 11- Năm 2019- Thời gian 90 phút

Thực hiện: Nguyễn Quốc Tuấn Website: Xuctu.com - Email: quoctuansp@gmail.com

A.Trắc nghiệm(7,0 điểm)

Câu 1: Giới hạn lim2n 4

3n 2

− + bằng: A 0 B

2 3

C +∞ D 2

Câu 2: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

lim n − 3n 1 + B limn2 n 1

4n 1

+ +

n

2 3 lim

3 2

2

3

n n lim

n 1

+ +

Câu 3: Tính

1

lim

x

x x

x x

− + −

− : A -1 B 1 C 2 D -2

Câu 4: Tính

2

lim

5

x

x

x x

→−∞

+ + + : A 1 B -1 C 2 D -2

Câu 5: Giới hạn

x x

x x

4 3 lim 2

2

− +

→ bằng bao nhiêu? A 0 B.-1 C 1 D

4

5

Câu 6: Trong các mệnh đề sai, mệnh đề nào SAI?

x lim x =

x

3 lim =0 x

→+∞

x

x

lim

→−∞

 

=

 

x

1 lim =0 x

→−∞

Câu 7: Hàm số = 3 + ≤ −1+ > −1 liên tục trên ℝ nếu:

A = − 2 B = + 2 C = 2 − D = −2 −

Câu 8: Cho hàm số ( ) 3

8

8 2

x

khi x

>

= −

 +

Giá trị của a để hàm số f(x) liên

tục tại x=8 là: A a=0 B.a= −1 C a=1 D 1

2

a=

Câu 9: Cho phương trình 2 − 5 + + 1 = 0 Khẳng định nào đúng:

A Phương trình không có nghiệm trong khoảng −1; 1

Trang 2

B Phương trình không có nghiệm trong khoảng −2; 0

C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng −2; 1

D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng 0; 2

Câu 10: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn : 9; 9 ; 9 ; 9 ;

10 100 1000

A 11

90

11 C 90

11

11

Câu 11: Số gia của hàm số f x = x , ứng với: x = 2 và ∆ = 1 là:

A. 19 B. -7 C. 7 D. 0

Câu 12: Đạo hàm của hs f x = + √4x tại x = 1 là:A −!" B !

#$ C !

" D ##

"

Câu 13: Đạo hàm của hàm số y = x − 2 √x + 1 là:

A.

2

2

'

1

y

x

+ +

=

2

2

'

1

y

x

− +

=

2

2

'

1

y

x

=

+ ; D

2

2

'

1

y

x

− +

=

Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đạo hàm là: y' 2x 12

x

= + :

A.

3

1

x

y

x

+

=

B.

2

3

3(x x)

y

x

+

3

5 1

y

x

+ −

2

2x x 1

y

x

+ −

=

Câu 15: Cho hàm số y = mx + x + x − 5 Tìm m để y ' = 0 có hai nghiệm trái dấu

A m = 0 B m < 0 C m > 0 D m < 1

Câu 16: Cho hàm số 2

1

y= x+ +x Đẳng thức nào sau đây đúng?

A 2

y +x + y= B 2

y +xy= C 2

2 ' 1y +x + =y 0D 2

2 ' 1y +x − =y 0

Câu 17: Cho hàm số: ( ) cos22

1 sin

x

y f x

x

+ Biểu thức f  π4 3f  π4

   

    bằng

A −3 B 8

3⋅ C 3 D 8

3

− ⋅

Trang 3

Câu 18: Cho hàm số , có đạo hàm là Tập hợp những giá trị của để là:

Câu 19 Cho hàm số ( ) x3 x2 ( )

3 2

= − − + Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị

( )C tại tiếp điểm có hoành độ x0 = 1 là:

A k 1= B k 1

6

3

Câu 20: Xét hàm số 1 3

1 3

y = x − + x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ xo = 3 là:

A y = 26 x + 85 B y = + 8 x 31 C y = − 8 x 17 D y = − 8 x 31

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Tìm đẳng thức đúng

A SA+SB SC SD+ + =0 B SA+SB SC+ +SD=2SO

C SA+SB SC SD+ + =3SO D SA+SB SC+ +SD=4SO

Câu 22: Cho a và b là hai đường thẳng phân biệt Tìm mệnh đề sai

A Nếu a⊥ α( ) và b⊥ α( ) thì a / /b B Nếu a⊥ α( ) và a⊥ β( ) thì ( ) / /( )α β

C Nếu a⊥ α( ) và b / /( )α thì a⊥b.D Nếu a⊥b và b / /( )α thì chưa thể kết luận a⊥ α( )

Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành; SB⊥(ABCD) Tìm góc giữa hai đường thẳng SC và AD

Câu 24 Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa AB và CD bằng bao nhiêu ?

A B C D Câu 25.Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

Góc giữa SC và (SAB) bằng:

( ) 1 3 2

2 2 8 1 3

f x = xx + xf′( )x

x f′ ( )x = 0

{− 2 2 } {2; 2 } {− 4 2 } {2 2 }

0

SA (ABCD) ⊥

SA a 2 =

Trang 4

A B C D.

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có

SA⊥(ABCD) và đáy là hình vuông Từ A kẻ

AM⊥SB Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A SB ⊥(MAC ) B AM ⊥(SBD )

C AM ⊥(SBC ) D AM ⊥(SAD )

Câu 27: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và

OA= OB = OC= 1 Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên)

Góc giữa hai đường thẳng OM và

AB bằng

A 90o B 30o

C 60o D.45o

Câu 28: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Chọn khẳng định sai?

A Góc giữa AD và B C' bằng 450. B Góc giữa AC và B D' ' bằng 900.

C Góc giữa BD và A C' ' bằng 900. D Góc giữa B D' ' và AA' bằng 600

B Phần tự luận(3,0 điểm)

Câu 1 Cho hàm số ( ) 1 2

1

x

y f x

x

+ có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của

(C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ∆ có phương trình 4 3

3

y= −x

Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều ABC cạnh bằng a Cạnh

bên SB vuông góc mặt phẳng (ABC) và SB=2a Gọi I là trung điểm của cạnh BC

0

N

M O

C

B A

Trang 5

1) Chứng minh rằng AI vuông góc mặt phẳng (SBC)

2) Tính góc hợp bởi đường thẳng SI với mặt phẳng (ABC)

3) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAI)

Xem đáp án chi tiết và các sử dụng máy tính để giải đề này tại:

https://youtu.be/gmC7kdZ4MK4

Tiêu đề:

Giải đề thi HK2-Toán 11- TN & TL- Kết hợp Casio 570VN Plus| Xử

lý Đầy đủ các dạng Kênh:

https://youtube.com/xuctunhasachtoan

Hướng dẫn giải

Câu 1: TXĐ D = R \ {-1};

( )2

3 '( )

1

f x

x

= +

Xác định đúng hệ số góc của TT là: 3

4

k = −

Gọi (x0;y0) là tiếp điểm của TT, theo giả thiết ta có:

0

3

'( )

4

f x = −

0

0 2

0 0

0

1 1

1 4

4 1

2

y x

x

x x

y

= −

=

= −

Vậy có hai tiếp tuyến 3 1

4 4

y= − x+ và 3 23

y= − x

Câu 2: a Tam giác ABC đều cạnh a , với I là trung điểm nên IB = IC = a

2

Trang 6

Do đó: AI vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên AI ⊥ BC (1) Theo giả thiết : SB ⊥ (ABC) Nên: SB ⊥AI (2)

Từ (1) và (2) ta có AI ⊥ (SBC)

b Ta có : SB ⊥ (ABC) Nên BI là hình chiếu của SI trên (ABC)

Từ đây ta có: (SI,(ABC))=SIB

Tam giác SBI vuông tại B Áp dụng hệ thức lượng ta được: tanSIB= SB =4

IB

Do đó: SIB≈ 76 0

c Ta có: AI ⊥(SBC) (cmt) nên (SAI) ⊥ (SBC)

Trong đó: SI =(SAI) (∩ SBC)

Trong tam giác SBI, kẻ BHSI thì BH⊥(SAI)

Do đó: Khoảng cách từ B đến (SAI) là BH hay d B SAI( ,( ) )=BH

Trong tam giác SBI vuông tại B

Ta có: = + = + = + =

 

 

 

2

Nên: = 2 17

17

a BH

Trang 7

MỜI BẠN TÌM ĐỌC BỘ SÁCH 12 CỦA CÙNG TÁC GIẢ

I

A S

H

Trang 8

Bộ phận bán hàng:

0918.972.605

Xem thêm nhiều sách tại:

http://xuctu.com/

Đặt mua tại:

https://goo.gl/forms/r9bNsU H6qk5rzKzp2

Ngày đăng: 04/01/2021, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w