1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 12: Robots - Từ vựng Tiếng Anh lớp 6

1 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 7,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To help sick people v /help sɪk ‘pi:pl/ Giúp đỡ người (bị ốm). Advanced technology, High technology, Hi-tech[r]

Trang 1

UNIT 12: ROBOTS

loại

To teach children v /ti:t∫ ‘t∫ɪldrən/ Nhà trẻ

To do household chores v /də ‘haʊshəʊld t∫ɔ:(r)z/ Làm việc nhà

To help sick people v /help sɪk ‘pi:pl/ Giúp đỡ người (bị

ốm) Advanced technology, High

technology, Hi-tech

phr /əd’va:nst tek’nɒlədʒi/

/haɪ teknɒlədʒi/ /haɪ tek/

Công nghệ hiện đại/công nghệ cao Home robot n /həʊm ‘rəʊbɒt/ Robot gia đình Worker robot n /’wɜ:kər ‘rəʊbɒt / Robot công nhân Teaching robot n /’ti:t∫ɪȵ ‘rəʊbɒt / Robot giảng dạy Doctor robot n /’dɒktər ‘rəʊbɒt / Robot bác sĩ

Ngày đăng: 04/01/2021, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w