1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2015 Cụm chuyên môn 11, Quảng Nam - Đề thi thử Đại học môn Toán có đáp án

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 62,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút;

Không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:……… lớp:………

SBD:……… Phòng thi………

❑3❑2❑mCâu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y = x+ 2mx+ (m + 3)x + 4 (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0.

m b) Cho điểm I (1;3) Tìm m để đường thẳng d: y = x + 4 cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

A (0;4), B, C sao cho tam giác IBC có diện tích bằng 4.

Câu 2: (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 4Sinx + Cosx = 2 + Sin2x

log (x 3) log ( x1) 3 b)

1

e

3+ln x

2 x dxCâu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân: I =

Câu 4: (1,0 điểm)

a) Một tổ 11 người gồm 5 nam và 6 nữ,chọn ngẫu nhiên 5 người tham gia lao động Tính xác suất để 5 người được chọn ra có đúng 3 nữ.

❑2 b) Tính mô đun của số phức sau: z = (2 - i)- (1 + 2i).

Câu 5: (1,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – 2z - 1= 0

a) Tìm tọa độ giao điểm A của trục Oy và mặt phẳng (P).

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng trục Oy và vuông góc với mặt phẳng (P).

Câu 6: (1,0 điểm)

√2a√26

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SC = , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB

a) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

b) Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).

Câu 7: (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng: AB: x – 2y + 1 = 0, phương trình đường thẳng BD: x - 7y + 14 = 0 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC, biết đường thẳng AC đi qua điểm M (2;1).

(8 x −3)√2 x − 1− y − 4 y3=0

4 x2−8 x +2 y3+y2−2 y +3=0

¿{

¿

¿

Câu 8: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Câu 9: (1,0 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3

2 x + y +2√2 yz

8 3+√2¿ ¿ ¿ P = …………HẾT…………

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

ĐÁP ÁN TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu Nội dung Điểm Câu 1

(2,0 điểm) ❑3a) Khi m = 0 ta có: y = x+ 3x + 4

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên:

❑2∀ x ∈ R- Chiều biến thiên: y’= 3x+ 3 ; y’> 0 ,

………

- Hàm số đồng biến trên R và hàm số không có cực trị

∞ lim x→+∞ y lim x→ −∞ y=− ∞ - Giới hạn: ;= +

………

- Bảng biến thiên :

∞∞ x - +

y’ +

∞ +

y

-………

- Đồ thị: y

8

4

-1 1 x

0

0,25

…… 0,25

……

0,25

……

0,25

m❑3

❑2b) Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d :x+ 2mx+ (m + 3)x + 4 =x +

4 (1)

❑2¿¿ x(x +2mx + m + 2) = 0

⇔(1) có 3 nghiệm phân biệt (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0

⇔ Δ'=m2−m− 2>0 m+2 ≠ 0

¿{

¿¿

¿

(*)

………

Bc ⇒BBBC Khi đó x,xlà các nghiệm của (2) x+ x= - 2m , x.x= m + 2

0,25

0,25

Trang 3

ΔIBC ⇔1

2√¿ ¿BC❑2❑BCS = 4d (I;d) BC = 4= 4(x+ x)- 4x.x-16= 0 ………

¿¿❑2⇔ m- m – 6 = 0 Kết hợp ĐK (*) m = 3.

Vậy với m = 3 thỏa yêu cầu của bài toán

…… 0,25

…… 0,25

Câu 2

(1 điểm) a) 4Sinx + Cosx = 2 + Sin2x (1)

⇔⇔ 4Sinx + Cosx = 2 + 2 Sinx.Cosx 2Sinx(2 –Cosx) – (2 – Cosx) = 0

⇔ (2 – Cosx) ( 2Sinx -1) = 0

¿

¿¿

¿

¿

¿Vậy họ nghiệm của (1) là:

log (x 3) log ( x1) 3 b) (1)

ĐKXĐ: x > 3 (*)

2

log (x 3)(x1)  ⇔ Với ĐK (*) (1) 3 (x 3)(x1)❑3 = 2

¿¿

Vậy nghiệm của (1) x = 5

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Câu 3

(1 điểm)

………

Câu 4

(1 điểm)

1

e

3+ln x

2 x dx√3+ln x⇒❑2 I = Đặt t = t= 3 + lnx

x

dx

x

dx

2 ⇒⇒ 2tdt = tdt =

3⇒ Đổi cận: x = 1 t = , x = e t = 2

√ 3

2

t2dt t3

3¿√ 3

2 8 −3√3

3 I = = =

………

|Ω|C115a) Không gian mẫu: = = 462

|Ω A|C6 3

C52Gọi A là biến cố 5 người được chọn ra có đúng 3 nữ, suy ra = = 200.

|Ω A|

|Ω|

100

231 Vậy xác suất P(A) = =

b) ❑2

❑2z = (2-i)-(1+2i) = 4 – 4i + i-1 -2i = 2 -6i

|z| √4 +36√10Suy ra = = 2

0,25 0,25 0,25

0,25

……

0,25 0,25

…… 0,25 0,25

Câu 5

(1 điểm)

a) Gọi A (0,y,0) là giao điểm của Oy và (P),

khi đó thay x = 0 và z = 0 vào pt mp (P) ta được: y = 1 Suy ra A(0;1;0)

………

k b) VTCP của Oy: = (0 ;1 ;0)

n p VTPT của mặt phẳng (P):= (2 ;1 ;-2).

n q[⃗k ,⃗ n p]Mặt phẳng (Q)chứa trục Oy và (P) suy ra VTPT của (Q): = = (-2;0;-2)

………

⇒ PT mp (Q): x + z + C = 0

⇒⇒C Oy(Q) O(Q) = 0 Vậy pt mp (Q): x + z = 0.

0,25 0,25

…… 0,25

……

0,25

Câu 6

(1 điểm)

√BH2+BC2a√210 a) Tam giác BHC vuông tại B,suy ra HC = =

√SC2−HC2 Tam giác SHC vuông tại H,suy ra SH = = 2a

S ABCD1

3❑ABCD2 a

3

3 V = SH S=

Vẽ hình sai không chấm bài giải: S

0,25

…… 0,25

Trang 5

K

A H B

N

O

D C

b) Gọi O là giao điểm ACBD

ΔΔ1

2

a

2 Qua H dựng đt // BD, cắt AC tại N Suy ra HN =OB =

AC⊥ HN

AC⊥ SH

¿{

¿

¿

⇒ và AC(SHN)

ΔSN Trong SHN dựng HK,suy ra HK(SAC)

HN2 HS2

HN2

+HS2

4 a

√17 d(B,(SAC)) = 2HK=2.=

0,25 0,25

Câu 7

(1 điểm)

-⃗v1VTCP của đường thẳng AB:= (2 ;1)

-v2VTCP của đường thẳng BD: = (7 ;1)

-v3❑2

❑2Gọi VTCP của đường thẳng AC là = (a ;b), với a+ b0

A D

I

B C

Gọi I là giao điểm của AC và BD,suy ra tam giác ABI cân tại I

|⃗v3.⃗v1|

|⃗v3||⃗v1|

|⃗v1 ⃗v2|

|⃗v1||⃗v2|

|2 a+b|

|15|

√5 √50 Suy ra Cos(BAI) = Cos(ABI) = =

❑2

❑2❑2 2(2a + b)= 9(a+ b)

❑2

❑2¿¿ a- 8ab + 7b= 0

v '+ a = b ,suy ra một VTCP của đường thẳng AC: = (1;1)

⇒ x −2

y −1

1 ⇒ PTCT của đt AC: PTTQ của AC: x –y -1 = 0

v ''⃗ v ''⃗ v2+ a = 7b, suy ra một VTCP của đường thẳng AC: = ( 7;1),suy ra không tồn

0,25

0,25

Trang 6

tại phương trình đường thẳng AC vì cùng phương với

Vậy PTTQ của AC: x – y -1 = 0

0,25

0,25

Câu 8

(1 điểm) (8 x −3)2 x − 1− y − 4 y

3

=0❑❑❑

(1)

4 x2−8 x +2 y3

+y2−2 y +3=0❑❑❑(2)

¿{

¿

¿

1

2√¿ ¿√2 x −1❑3 ĐKXĐ : x, (1) 4+ = 4y+ y (3)

………

❑3❑2∀ t ∈ RXét hàm số g(t) = t+ t, g’(t) = 3t+1> 0 ,

❑3 Suy ra hàm số g(t) = t+ t đồng biến trên R

2 x −12 x −1 Suy ra (3) có nghiệm khi y = Thay y = vào (2) ta được:

❑2√2 x −1❑3√2 x −1 4x- 8x + 2()+ (2x -1) - 2+3 = 0

………

❑2√2 x −1❑3√2 x −1⇔¿¿ (2x-1) + 2()-(2x-1) - 2= 0

………

¿¿¿¿¿¿ ( thỏa mãn)

¿ Vậy nghiệm của hệ đã cho là : ) và (1 ;1)

0,25

0,25

……

0,25

……

0,25

Câu 9

(1 điểm)y 2 z ⇒

3

2 x + y +2√2 yz

3

2(x+ y+ z) Áp dụng BĐT Cau-Chy: 2 y + 2z

………

[1 (x+z )+1 y]2❑2❑2¿ Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki: (1+1)

√2¿¿ (x+z) + y

⇒ − 8

3+√2¿ ¿ ¿

− 8

3+x+ y+ z

3

2(x+ y+ z) −

8

3+z + y +z −

1

x+ y+ z

1

2(x+ y+ z)

8

3+x+ y+ z Suy ra P= -

………

0,25

……

0,25

Trang 7

2t

8

3+t Đăt t = x + y + z, t > 0 Xét hàm số f(t) = - , với t > 0.

1

2t2 8

¿ ¿¿ ¿15 t2−6 t − 9

2t2

¿¿

f ’(t) = - + = =

❑2¿¿ f ’(t) = 0 15t-6t -9 = 0

Bảng biến thiên:

∞ x 0 1 +

f ’(x) - 0 +

f(x)

−3

2 ………

3

2Từ BBT suy ra f(t) f(1) = -với mọi t > 0

❑min3

2

x + y +z=1 y=2 z y=x+ z

¿{ {

¿

¿

x=1

4

z=1

4

y=1

2

¿{ {

¿

¿

P= - khi

……

0,25

……

0,25

*Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 04/01/2021, 17:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w