Trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10, hai trường THCS A và B có tất cả 450 học sinh dự.. thi[r]
Trang 1UBND QUẬN HOÀN KIẾM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Môn Toán Lớp 9; Năm học 2014 – 2015
Ngày kiểm tra: 15/5/2015 Thời gian làm bài: 120 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Bài I (2,0 điểm)
1) Cho biểu thức
1 1
x A
x
Khi x 6 2 5, tính giá trị biểu thức A
2) Rút gọn biểu thức
:
B
3) Tìm x để biểu thức M B A nhận giá trị nguyên.
Bài II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10, hai trường THCS A và B có tất cả 450 học sinh dự thi Biết trong số học sinh trường A dự thi có
3
4 số học sinh trúng tuyển, còn trong số
học sinh trường B dự thi có
9
10 số học sinh trúng tuyển Tổng số học sinh trúng tuyển của hai trường bằng
4
5 số học sinh dự thi của hai trường Tính số học sinh dự thi của mỗi trường
Bài III (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2) Cho parabol ( ) :P y x 2 và đường thẳng ( ) :d y mx 4.
a) Chứng minh với mọi giá trị của m thì (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B.
b) Gọi x x1, 2 lần lượt là hoành độ của hai điểm A, B Chứng minh:
1 2
2 2
1 2
8
mọi giá trị của m.
c) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của hai điểm A, B trên trục hoành Tính
độ dài đoạn thẳng HK theo m.
Bài IV (3,5 điểm) Cho đường tròn O
với dây AB cố định, C là điểm di động trên cung lớn
AB Lấy M và N lần lượt là điểm chính giữa cung AC và cung AB. Gọi I là giao điểm
của BM và CN Dây MN cắt AC và AB lần lượt tại H và K.
1) Chứng minh: Các điểm B N K I, , , cùng thuộc một đường tròn
2) Chứng minh: NM NH. NC NI .
3) AI cắt ( )O tại điểm thứ hai E NE, cắt CB tại F. Chứng minh: Tam giác IHA cân tại
H và ba điểm H I F, , thẳng hàng.
4) Tìm vị trí điểm C để chu vi tứ giác AIBN lớn nhất
B i V à (0,5 điểm) Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện: x 6y Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức:
6 24
P x y
x y
- HẾT
-ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Lưu ý: Giám thị không giải thích gì thêm.
Chữ kí của giám thị 1: ……… Chữ kí của giám thị 2: ………… ……
Trang 3ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài I
2,0 điểm
1)
Ta có x 6 2 5 0 và x 5 1 2
5 1 5 1
x
0,25 0,25
Từ đó ta tính được
2 5 5
5
2)
Biến đổi
1
B
x
Rút gọn được
1 1
B x
3)
x
B A
x
và chứng minh được 0 B A1. 0,25
Từ đó
1
x
x
Z
Bài II
2,0 điểm Gọi số học sinh dự thi của các trường A và B lần lượt là x y, (
*
x y N
, 450)
Số học sinh trúng tuyển của trường A :
3
Số học sinh trúng tuyển của trường B:
9
Ta có phương trình:
.450 (2)
Giải hệ các phương trình (1) và (2) ta được x300; y150 (TMĐK) 0,5
Bài III
2,0 điểm
1)
Giải hệ phương trình ta được: x 1 2; y 2 1. 0,25
Từ đó ta tìm được nghiệm x3; y3 (thỏa mãn ĐKXĐ) 0,25
2a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P):
2 4 0 (1)
Ta có m216 0 m (hoặc ac 4 0) (1) luôn có hai nghiệm
1, 2.
x x Từ đó ta có ĐPCM.
0,25 2b)
Áp dụng hệ thức Vi-ét tính được
1 2
1 2
4
x x
0,25
0,25
Trang 4Xét
2
1 2
1 2
8
0
m
m
ĐPCM
2c)
Ta có HK x1 x2 (x1x2)2 4x x1 2 m216 0,25
Trang 5Bài IV
3,5 điểm 1) Chứng minh tứ giác ABDE nội tiếp (1,0 điểm)Vẽ hình đúng câu a) 0,25
Trong (O) ta có:
2
IBK
sđAM
và
2
INK
sđCM .
0,25
Mà sđAM = sđCM nên:
Suy ra tứ giác BNKI nội tiếp. 0,25
2) Chứng minh: NM NH NC NI (1,0 điểm)
NM NH NC NI
NI NH
Xét hai tam giác: NMI và NCH, ta có:
* N chung;
* NMI NCH (vì
2
NMI
sđBN,
2
NCH
sđAN và sđBN= sđAN)
0,5
Từ đó
NI NH
3) Chứng minh: IHA cân tại H và ba điểm H I F, , thẳng hàng (1,0 điểm)
* Ta có: NIB cân tại N (vì hai góc ở đáy bằng nhau) NI NB
Mà NA NB NI NA NIA cân tại N. 0,25
Mặt khác INM ANM NM là đường trung trực của AI HA HI . 0,25
* Ta có I là tâm nội tiếp ABC AI là tia phân giác của góc BAC
HIA HAI IAB
Chứng minh tương tự: FI //AB dẫn đến H I F, , thẳng hàng 0,25
4) Tìm vị trí điểm C để chu vi tứ giác AIBN lớn nhất (0,5 điểm)
Lấy P trên tia AI để IB IP Chu vi tứ giác AIBN lớn nhất
AI BImax
AP max Ta có
0 1 0 1
180 ( ) 90
AIB A B ACB
45
AIB
không đổi
P chạy trên cung chứa góc dựng trên đoạn AB
0,25
max
AP AP là đường kính đường tròn chứa cung chứa góc ở trên
900
ABP
IAB IBA CAB CBA C là điểm chính giữa AB.
0,25
Bài V
0,5 điểm
Ta có:
(3 6) ( 3 24) ( )
P
Vì x y, 0 và x 6y nên
2 3 6 2 3 24 615
P
xảy ra khi và chỉ khi x2;y4.
0,25
Trang 6Do đó P đạt giá trị nhỏ nhất là 15 khi x2;y4.
Lưu ý: - Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25.
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Bài IV: Thí sinh vẽ sai hình trong phạm vi câu nào thì không tính điểm câu đó.
Mời các bạn xem tiếp tài liệu tại: