1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2016 trường THPT Chuyên Sơn La (Lần 3) - Đề thi thử Đại học môn Toán có đáp án

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị.. hàm số với trục tung.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015 - 2016 (LẦN 3)

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

4 2 2 1.

y x   xCâu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

2 3

1

x

y

x

Câu 2 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị

hàm số với trục tung

Câu 3 (1,0 điểm)

 2  i z    4 3 i w   iz 2 z a) Cho số phức z thỏa mãn: Tìm mô đun của số phức

25 x  6.5 x   5 0. b) Giải bất phương trình:

4

0

.

2 1 1

dx

I

x

 

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân Câu 5 (1,0 điểm)

1

sinα

3

2

sinα

3

 

 

  a) Cho và Tính

b) x3

n 2

2

x

4

C n 2C 3

Tìm số hạng chứa trong khai triển biết n là số tự nhiên thỏa mãn

k

n

C (trong đó là số tổ hợp chập k của n).

Câu 6 (1,0 điểm)

Oxyz A3; 0; 4 , B1; 0; 0 MA MB 13. Trong không gian với hệ tọa độ ᄃ, cho hai điểm ᄃ Viết phương trình mặt cầu đường kính AB và tìm điểm M trên trục tung sao cho ᄃ

Câu 7 (1,0 điểm)

' 3.

ABa Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng a và Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CB’

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2

8 8

4 7

x y

   

 

x  1 2   y  2 2  25 H(2; 5)  K( 1; 1)   Câu 9 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp

đường tròn (I): Điểm và theo thứ tự là chân các đường cao hạ từ đỉnh B và C đến các cạnh tam giác Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C của tam giác biết điểm A có hoành độ dương

,

x y xy x y  3Câu 10 (1,0 điểm) Cho là các số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức:

 2 2

- Hết - Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2015 - 2016 (LẦN 3)

Môn: TOÁN

Câu 1 y x  4  2 x2  1Khảo sát vẽ đồ thị hàm số:

 Tập xác định:

0,25

 Sự biến thiên:

+) Giới hạn và tiệm cận

lim ; lim

        

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

+) Bảng biến thiên:

3

' 4 4

yxx y ' 0   4 x x  2  1    0 x    0 x 1

;

  1; 0 à 1;   v    Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng:     ; 1 à 0; 1   v   Hàm số nghịch biến trên khoảng Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCĐ = -1  Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1; yCT = -2 0,25

0,25 x   -1 0 1

y’ - 0 + 0 - 0 +

y  -1

-2 -2

Trang 3

 Đồ thị

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục

đối xứng

0,25

1

x y

x

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung.

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có hoành độ x = 0; y = -3 0,2

 2  0

5

1

x

0,25

PT tiếp tuyến tại điểm M(0; -3) là: y = -5(x – 0) -3 hay y = -5x -3 0,5

Câu 3

 2  i z    4 3 i w   iz 2 za) Cho số phức z thỏa mãn: Tìm mô đun của số

phức

Trang 4

 2  4 3 4 3

2

i

i

1 2

  

w   iz 2 z  w  i (1 2 ) 2(1 2 ) 4 5  i   i   i 0,25

w  41Vậy

25 x  6.5 x   5 0b) Giải bất phương trình:

5

1 5x

  25 x  6.5 x    5 0   5 x 2  6.5 x   5 0 0,25

0 x 1

Câu 4 4

dx I

x

 

Tính tích phân

2

2 x    1 t 2 x    1 t dx tdt  Đặt

x   tx   t  Đổi cận:

0,25

1

0,25

ln 1 2 ln 2

0,5

sinα

3

2

sinα

3

 

 

 a) Cho và Tính

π 0α cosα 0

2

os

3

c 

Do nên

0,25

sinα sin α.cos cosα.sin

3

x

n 2

2

x

4

3

b) Tìm số hạng chứa trong khai triển biết n là số tự nhiên thỏa mãn

n 3 Điều kiện

   

 

n n 1 n 2

n 3 n2 9n 0  n 9 (do )

0,25

 

k

Khi đó ta có

3

x

9 3 3

2 {0,1,2 ,9}

k

k k

 2

9

C x 2 144x x3Suy ra số hạng chứa là:

0,25

Trang 5

Câu 6

Oxyz A3;0; 4 , B1;0;0 MA MB 13Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm

Viết phương trình mặt cầu đường kính AB và tìm điểm M trên tục tung sao cho

 S + Gọi là mặt cầu có đường kính AB và I là trung điểm của AB.

 1;0; 2 , 4 2

Ta có

0,25

 S R  AB2 2 2

Khi đó mặt cầu có tâm I và có bán kính nên có phương trình

x12y2z 22 8

0,25

0; ;0

+ khi đó

 

25 t 13 1 t t 1

 2  2 2 2  2 2

0,25

 

Với

Câu 7 AB '  a 3Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều có cạnh

bằng a và Tính thể tích của lăng trụ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và

CB’.

Trang 6

AA'  a 2AA’ là đường cao của lăng trụ Trong tam giác AA’B’:

2

' ' '

3 4

A B C

a

0,25

' ' '

.AA ' 2

A B C

Vậy thể tích lăng trụ: ( đv TT) 0,25 Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và A’B’

Vì AB//A’B’ nên AB//(SA’B’) Do đó d (AB, CB’) = d(AB,(CA’B’)) = d(I,(CA’B’))

IJ

IJ ' ' IJ

AB

 

Trang 7

A B C ' '   C IJ 

IHCJ H CJ  Do đó trong mặt phẳng (CIJ) kẻ

 ' '  ( ,( ' ' ))

0,25

a IH

66 ( , ')

11

a

d AB CB 

Vậy

Chú ý: Có thể dùng phương pháp thể tích.

0,25

Câu 8 Giải hệ phương trình:

2

8 8

4 7

   

 

1; 2

x y Điều kiện

   

2

4 7

 

Đặt , từ (1) ta có:

 

a b   a b   a b (do

0,25

Thế vào (2) ta được:

   

 

2

8

*

x

 

0,25

  

 *   x 1 3 x4  x1 x2  4x7

+

x 1 3  x 12 3 x 2 3 x 22 3

          

0,25

   3  2 3

f t  t tt   f t'  3t12    0 t f t  

Xét hàm số với

có nên đồng biến trên

x

   

2

2

5 3 0

x

x

  

Trang 8

5 13 11 13

5 13 11 13

;

  8;11 x y; Vậy hệ đã cho có nghiệm là và

Câu 9

x  1 2   y  2 2  25 H(2; 5)  K( 1; 1)   Cho tam giác ABC nội tiếp

đường tròn (I): Điểm và lần lượt là chân các đường cao hạ từ đỉnh B và C đến

các cạnh tam giác Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C của tam giác biết A có hoành độ

dương

KAx ACB  Gọi Ax là tiếp tuyến của đường tròn tại A khi đó

0,25

Trang 9

 

AKH ACB  Tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn nên

KHAIKAx AKH   Từ đó suy ra nên Ax//HK Vậy

AIHKĐiểm I(1;-2) Đường thẳng nên AI có PT: 3x - 4y -11=0

( )

3 4 11 0

Điểm A có hoành độ dương nên A(5;1)

0,25

PT đường thẳng AC đi qua A và H là: 2x – y – 9 = 0

( ) {C; }

ACCA nên tọa độ C là nghiệm của hệ

(1; 7)

x y

C

  

0,25

PT đường thẳng AB đi qua A và K là: x – 3y –2 = 0

( ) {B; }

ABCA nên tọa độ B(-4;-2)

Vậy: A(5;1); B(-4;-2); C(1; -7)

0,25

Câu 10 x y, xy x y  3 Cho là các số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức

 2 2

2

2

1

x y

   

 

  1 2 12 1

t

    

2

  1 122

4

t

       f t  t 2

Ta có ᄃ Suy ra hàm số ᄃ nghịch biến với ᄃ

   2 3

2

1

x y t = 2 khi ᄃ

3

2 x y 1Vậy giá trị lớn nhất của P bằng ᄃ khi ᄃ.

Ngày đăng: 04/01/2021, 16:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w