Thống kê những biến động tăng giảm chỉ tiêu, điểm chuẩn 3 năm gần đây của các trường quân đội giúp học sinh nắm bắt được các thông tin quan trọng trước khi thi vào trường quân đội năm 20[r]
Trang 1Những điều cần biết khi thi trường quân đội năm 2018 Thống kê những biến động tăng giảm chỉ tiêu, điểm chuẩn 3 năm gần đây của các trường quân đội giúp học sinh nắm bắt được các thông tin quan trọng trước khi thi vào trường quân đội năm 2018.
1 Xu hướng tăng giảm chỉ tiêu các trường Quân đội
Theo thống kê trong 03 năm gần đây chỉ tiêu vào các trường quân đội có sự thay đổi rõ rệt Năm 2015 và 2016 tổng chỉ tiêu của các trường quân đội khá bình ổn Năm
2016, chỉ tiêu các trường quân đội tăng 1152 tương đương với tăng 7% chỉ tiêu
Tuy nhiên năm 2017, chỉ tiêu của các trường quân đội có sự biến động mạnh, năm
2017 giảm 52% chỉ tiêu so với năm 2016 tương đương 8.929 chỉ tiêu
2 Điểm chuẩn 3 năm gần đây của các trường quân đội
Nhìn vào bảng thống kê điểm chuẩn của các trường quân đội năm 2017 tăng cao
so với 2 năm trước Có ngành tăng lên đến 2.75 điểm như ở trường học viện kỹ thuật quân sự: thí sinh nam miền Bắc xét tuyển khối A01 năm 2015, 2016 điểm chuẩn là 24.75, đến năm 2017 điểm chuẩn lên 27.5 điểm
Tên trường/Đối tượng Tổ hợp Điểm chuẩn
2015
Điểm chuẩn 2016
Điểm chuẩn 2017
Trang 21 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
2 HỌC VIỆN QUÂN Y
3 HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ
a) Ngành Ngôn ngữ Anh
b) Ngành Ngôn ngữ Nga
Xét tiếng Anh
Trang 3Xét tiếng Nga
c) Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Xét tiếng Anh
Xét tiếng Trung
d) Ngành Quan hệ Quốc tế
đ) Ngành Trinh sát Kỹ thuật
4 HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
a) Ngành Biên phòng
Tổ hợp C00
Trang 4Thí sinh Nam Quân khu 9 C00 24.25 22.75 26.50
Tổ hợp A01
b) Ngành Luật
Tổ hợp C00
Tổ hợp A01
5 HỌC VIỆN HẬU CẦN
6 HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
a) Ngành Kỹ thuật hàng không
Trang 5Thí sinh Nam miền Nam A01 23.25 18 23.25
b) Ngành Chỉ huy tham mưu PK-KQ
7 HỌC VIỆN HẢI QUÂN
8 TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
Tổ hợp C00
Tổ hợp A00
Tổ hợp D01
9 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1
10 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
11 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH
Trang 6Thí sinh Nam miền Nam A00 19.25 22 20.25
12 TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG
BINH
13 TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
14 TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
Sĩ quan CHTM Không quân
15 TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP
16 TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG
17 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ
18 TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Trang 7Thí sinh Nam miền Bắc A00 25 23.75 26.25