1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật Lý - Đề thi thử Đại học khối A môn Vật Lí có đáp án

9 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 89,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng.. Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 MÔN VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút

-3 ωCâu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc = 20rad/s tại vị

trí có gia tốc trọng trường g = 10m/s2, khi qua vị trí x = 2cm, vật có vận tốc v = 40cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn:

Câu 2: Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe"

A Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số

B Ngưỡng nghe là cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau

C Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm

D Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được

Câu 3: Trên mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 9 cm có hai nguồn dao động kết hợp:

uA = uB = 0,5 cos100(t (cm).Vận tốc truyền sóng v =100 cm/s Điểm cực đại giao thoa M trên đường vuông góc với AB tại

A là điểm gần A nhất Khoảng cách từ M đến A là

Câu 4: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha  (với

0<<0,5) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó:

A gồm cuộn thuần cảm và tụ điện B gồm điện trở thuần và tụ điện

C chỉ có cuộn cảm D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm

10Câu 5: Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R = 30Ω, mắc nối tiếp với một cuộn dây Đặt vào

hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R và hai đầu cuộn dây lần lượt là 132V và 44V Công suất tiêu thụ trên toàn mạch là

0,6

π

1

2 πCâu 6: Mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Biết cuộn dây có

điện trở thuần r = 30Ω, độ tự cảm L = H, tụ điện có điện dung C = mF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì giá trị của biến trở phải bằng:

Câu 7: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ :

A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C phụ thuộc vào cả L và C

D không phụ thuộc vào L và C

Trang 2

Câu 8: Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:

A Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng

B Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính

3

7

Li+11H →24He+24HeCâu 9: Cho phản ứng hạt nhân sau: Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u;

mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng là

Câu 10: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi:

A li độ có độ lớn cực đại B li độ bằng không

C pha cực đại D gia tốc có dộ lớn cực đại

Câu 11: Nguyên tắc của việc thu sóng điện từ dựa vào:

A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

C hiện tượng giao thoa sóng điện từ

D hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

Câu 12: Điện tích của mỗi hạt quac là:

± e

3±

2 e

3 ±

e

3±

2 e

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 1kg gắn với một lò xo có độ cứng k =1600N/m.

Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của con lắc là:

ωΩπ πCâu 14: Cho một mạch điện RLC Điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có dạng u = U0

cost.Cho R = 150 Với ω thay đổi được Khi ω1 = 200(rad/ s) và ω2 =50(rad/s) thì cường độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Tân số góc ω để cường độ hiệu dụng đạt cực đại là

π π π πA 100(rad/s) B 175(rad/s) C 150(rad/s) D 250(rad/s)

Câu 15: Phát biều nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

π

2B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

D Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

ϕΩCâu 16: Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dưới điện áp xoay chiều có UP = 200 V, khi đó công suất của động cơ là 3,6 kW, hệ số công suất là cos= 0,8 và điện trở thuần của mỗi cuộn là 2 Biết ba

Trang 3

cuộn dây của động cơ mắc hình sao vào mạng điện hình sao Coi năng lượng vô ích chỉ do tỏa nhiệt trong các cuộn dây của stato Hiệu suất của động cơ là

Câu 17: Trong một mạch dao động lí tưởng, lúc cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì hiệu điện thế

trên tụ điện bằng 10 (V) Khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong

tụ thì hiệu điện thế trên tụ bằng:

Câu 18: Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng:

A Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ

B Giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc

C Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với các ánh sáng đơn sắc

D Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau

x=3 cos(πt − 5 π

6 )(cm )x1=5 cos(πt + π

6)(cm )Câu 19: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,

cùng tần số có phương trình li độ ᄃ Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ ᄃ Dao động thứ hai có phương trình li độ là:

x2=8 cos(πt+ π

6)(cm )x2=2 cos(πt + π

x2=2 cos(πt − 5 π

6 )(cm)x2=8 cos(πt − 5 π

Câu 20: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc :

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

π

2¿.Câu 21: Một mạch dao động gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm có L = 10-4 (H) Cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có biểu thức i = 0,04 cos( 2.10 7t + Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:

A uC = 80 cos (2.10 7t) (V) B uC = 100 cos (2.107t) (V)

π

2¿

π

2¿ C uC = 80 cos (2.10

7t + (V) D uC = 100 cos (2.10 7t + (V)

Câu 22: Phản ứng nhiệt hạch:

A là hiện tượng một hạt nhân rất nặng hấp thụ một nơtron

B cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được

C hấp thụ một nhiệt lượng lớn

D trong đó, hạt nhân các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon

π π

6Câu 23: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp: uA = 4cos(10t - ) (cm) và

Trang 4

π π

6uB = 2 cos(10t + ) (cm) Biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của AB là :

Câu 24: Các vạch quang phổ của thiên hà:

A đều bị lệch về phía bước sóng ngắn

B đều bị lệch về phía bước sóng dài

C hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả

D có trường hợp bị lệch về phía bước sóng ngắn, có trường hợp bị lệch về phía bước sóng dài

92

234U β −

82

206Pbβ −Câu 25: Đồng vị sau một chuỗi phóng xạ α vµ biến đổi thành Số phóng xạ α và trong

chuỗi là

β − β − A 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ B 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ

β − β − C 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ D 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ

Câu 26: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn 1/32

khối lượng lúc mới nhận về Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng là

Câu 27: Phát biểu nào dưới đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc

Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động Người

ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là :

Câu 29: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng

3(Ω)πCâu 30: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100, có độ tự cảm L nối tiếp với tụ

điện có điện dung C = 5.10 -5 / (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

π π

4√

π

12u = U0cos(100t - ) (V) thì biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch là i =cos(100t - ) (A) Giá trị của L bằng:

0,6

π

0,5

π

0,4

π

1

π A (H) B (H) C (H) D (H).

Câu 31: Công thức để tính khoảng vân itrong hiệntượng giao thoa ánh sáng đơn sắc:

Trang 5

a

 

a

i D

i D

i a

πCâu 32: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo

phương trình : x = a cos50t (cm) C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của AB có một vân giao thoa cực đại Biết AC= 17,2cm BC = 13,6cm Số vân giao thoa cực đại đi qua cạnh AC là:

A 16 đường B 6 đường C 7 đường D 8 đường

Câu 33: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do

A khác nhau về tần số B khác nhau về tần số và biên độ của các hoạ âm

C khác nhau về đồ thị dao động âm D khác nhau về chu kỳ của sóng âm

Câu 34: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ

C Khung dây quay trong điện trường D Khung dây chuyển động trong từ trường

Câu 35: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A, B đặt cách nhau 12 cm đang dao động vuông

góc vói mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm Gọi C là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là:

Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1mm Hai khe S1, S2 được chiếu bằng chùm ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,38m đến 0,76m) Tại điểm A trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm, có số bức xạ cho vân sáng là:

Câu 37: Chiếu một chùm ánh sáng tím vào một tấm gỗ sơn màu đỏ, ta thấy tấm gỗ có màu

Câu 38: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng Chất

đó sẽ phát quang khi chiếu vào ánh sáng đơn sắc màu

2

 2 1 λ2 1=0 , 603 μCâu 39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, hai khe S1, S2 được chiếu bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng m và thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ Bước sóng bằng:

μμμμ A 0,402m B 0,502 m C 0, 706 m D 0,760 m

Câu 40: Tìm phát biểu sai về lực hạt nhân:

A có trị số lớn hơn lực đẩy culông giữa các proton

B thuộc loại lực tương tác mạnh

C chỉ là lực hút

D là lực hút khi các nuclôn ở gần nhau và là lực đẩy khi các nuclôn ở xa nhau

Trang 6

 2 1 λ2 1=0 , 603 μCâu 41: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, hai khe S1, S2 được chiếu bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng m và thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ trùng với vân tối thứ 4 của bức xạ Bước sóng bằng:

55

137CsCâu 42: Một mẫu quặng chứa chất phóng xạ Xesi Độ phóng xạ của mẫu là H0 = 3,3.109 Bq Biết chu kỳ bán rã của Cs là 30 năm Khối lượng Cs chứa trong mẫu quặng là

Câu 43: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:

Câu 44: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 3.10-10m Biết c = 3.108 m/s;

h = 6,625.10-34 Js Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực là:

A 19,875.10-16 J B 19,875.10-19 J C 6,625.10-16 J D 6,625.10-19 J

Câu 45: Công thức nào sau đây không đúng đối với hiện tượng quang điện:

1

2mv0 max

2 hc

λ =

hc

λ0+eUh

hc

λ =

hc

λ0+

1

2mv0 max

2 A hf = eUh – A B hf = A + C D

Câu 46: Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua một pha là cực đại thì dòng

điện qua hai pha kia như thế nào?

A Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên

B Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên

C Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên

D Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên

λ1=0 , 1026 μλ2=0 , 6566 μCâu 47: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro, vạch ứng với sự dịch chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K là:m, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me

là m Bước sóng dài nhất của dãy Lai-man là:

μμμμ A 0,0608 m B 0,1216 m C 0,1824 m D 0,2432 m

100 πt + π

3Câu 48: Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V Đặt vào hai đầu anot (A) và catot (K) của tế bào quang điện trên một điện áp xoay chiều: uAK = 3 cos () (V) Khoảng thời gian dòng điện chạy trong tế bào này trong khoảng thời gian 2 phút đầu tiên là

Câu 49: Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của

vật:

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

Trang 7

2π ;200 πΩ π110

− 4

π Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u = 100cost (có  thay đổi được trên đoạn [100] )

vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Cho biết R = 300 , L = (H); C = (F)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là:

400

√13V ;

100

50V

ĐÁP ÁN

1 D

2 D

3 A

4 B

5 C

6 B

7 C

8 D

9 B

10 B

11 A

12 D

13 B

14 A

15 B

16 D

17 A

18 D

19 D

20 A

21 A

22 B

23 C

24 B

25 A

26 C

27 C

28 B

29 C

30 D

31 D

32 D

33 C

34 B

35 A

36 B

37 C

38 B

39 A

40 D

41 B

42 B

43 C

44 D

45 A

46 D

47 B

48 C

49 D

50 A

Trang 8

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT:

x2+¿ ¿Δll=mg

k =

g

ω2Câu 1:A = = 4(cm) Khi vật ở VTCB thì độ giãn của lò xo là: =2,5cm Khi vật ở vị trí li độ x = - 2,5cm thì lò xo không biến dạng, F đh = 0.

Chọn đáp án D

Câu 2: Chọn đáp án D.

Câu 3: Gọi x là khoảng cách từ M đến A; l = AB Ta có hệ:

d2− x=kλ

d22− x2=l2

¿{

¿

¿

d2+x= l

2

d2− x=kλ

¿{

¿

¿

1

2¿⇔ l

λ ⇒ᄃᄃᄃ ᄃ x = ᄃ) ( k là số nguyên dương) Vì k tăng thì x giảm nên x min ᄃ k max Mà x

>0 nên k < ᄃ Thay số liệu theo bài ra ta có: k < 4,6 ᄃ kmax = 4;xmin=1,0625(cm)

Chọn đáp án A.

Câu 4: Chọn đáp án B.

132

30 220

4,4Ω44

10 4,4 =10√10Ω

r2+Z L2=1000

¿

¿

Câu 5: Ta có I = = 4,4(A) Z= = 50, Z d = Có hê:

⇒Ωϕ= R+r

Z ϕr = 10 Hệ số công suất: cos= 0,8 Vậy: P = UIcos= 2204,4.0,8 = 774,4 W.

Chọn đáp án C.

C2: Vẽ GĐVT trượt, rồi áp dụng định lý hàm số cosin cho tam giác AMB được:

ϕ1322+2202¿ ¿ cos=

⇔⇔ΩCâu 6: Công suất trên biến trở cực đại I max R + r = | Z L -Z C | = 60 – 20 = 40.

Chọn đáp án B.

Câu 7: Chọn đáp án C.

Câu 8: Chọn đáp án D.

ΔlΔlCâu 9: Ta có E =M.c 2 = [(7,0144+1,0073) – 2.4,0015 ].931,5 = 17,42 (MeV).

Chọn đáp án B.

Câu 10: Chọn đáp án B.

R

B

U L

U A B

Ud

Trang 9

Câu 11: Chọn đáp án A.

Câu 12: Chọn đáp án D.

A=x02+m

k v0

2Câu 13: = 0,05m = 5cm

Chọn đáp án B.

Câu 14: Chọn đáp án A.

Câu 15: Chọn đáp án B.

P

3U P cosϕ Câu 16: Ta có I d = I p = = 7,5A Công suất vô ích: P 1 =3 I 2 r = 337,5 W

⇒ P − P1

P H = 100%=90,625%.

Chọn đáp án D.

1

41

2CU

2

=1

8CUmax

2

⇒ Umax

2 Câu 17: Ta có W t = 3 W đ W đ = W U = = 5(V).

Chọn đáp án A.

Câu 18: Chọn đáp án D.

Câu 19: Áp dụng phép trừ hai số phức bằng máy tính fx570ES

∠− 5 π

6 ∠ π

6∠ −5 π

6 3 – 5 = 8

Chọn đáp án D.

Câu 20: Chọn đáp án A.

1

2LI0

2

=1

2CU0

2⇒U0=I0√C L=ω LI0Câu 21: Ta có = 80 (V)

Do hiệu điện thế và dòng điện vuông pha nên loại C.

Chọn đáp án A.

Câu 22: Chọn đáp án B.

Câu 23: Sử dụng máy tính fx570ES để thực hiện phép cộng hai số phức:

∠− π

6∠ π

6√7∠4+2= 2-0,19…

Ngày đăng: 04/01/2021, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w