1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big or Small - Bài tập Unit 4 lớp 6 Big or Small có đáp án

8 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 10,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:.. Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:.[r]

Trang 1

BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 THEO UNIT

UNIT 4: BIG OR SMALL CÓ ĐÁP ÁN

I Điền vào chỗ trống với 1 từ thích hợp.

1 His school small

2 It is in country

3 Thu's school is the city

4 There are four hundred in his school

5 Which are you in? I in grade 6

6 How many does your school have? Two

7 is your classroom? On the first floor

8 Ba his teeth every day

9 He to school every morning

10 What is it? It's ten o'clock

II Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa

1 school/ is/ big/ your?

2 is/ a/ school/ it/ big

3 floors/ have/ your/ does/ how/ school/ many?

4 grade/ in/ you/ which/ are?

5 your/ is/ where/ classroom?

Trang 2

6 up/ Ba/ at/ gets/ every/ six/ morning.

7 gets/ and/ he/ goes/ he/ dressed/ school/ to

8 has/ he/ at/ breakfast/ thirty/ seven

9 time/ you/ what/ get/ up/ do?

10 are/ late/ we/ school/ for

III Điền vào đoạn văn với 1 từ thích hợp.

Nga 1 in the city Every morning she 2 up at 6 30 She 3 her teeth She 4 her face She 5 a big breakfast Then she 6 dressed She 7 to school at 7 30 She 8 in grade 6 Her 9 is on the second floor It 10 big There 11 42 students in her class She loves 12 friends and teachers very much

IV Chia động từ trong ngoặc

1 Nam's school (be) _ big

2 There (be) _ 20 classrooms in his school

3 Tam (have) _ 2 sisters

4 Lan (get) _ up at 6 and (go) _ to school at 6 30

5 our school (have) _ a big yard

6 I (be) _ grade 6

7 What (do) _ your sister do? She (be) _ a nurse

8 It (be) _ my book

9 We (have) _ breakfast, then we (go) _ to school

10 My school (have) _ 3 floors and my class (be) _ on 1st floor

Trang 3

V Điền my, your, his, her vào chỗ trống

1 I have a sister _ name is Susan

2 This is Viet's school _ classroom is over there

3 _ name is Thu I live in a house _ house is small

4 Is this _ classroom, Mai? – Yes, it is _ class is very nice

5 Maria is from France _ flat is in Paris

6 Look! This is _ family, _ father, mother and me

VI Đặt câu hỏi cho các câu sau

_

1 Yes, it is It's an umbrella

_

2 nam's classroom is on the second floor

_

3 He is a doctor

_

4 He has breakfast at 6 30

_

5 His school has four floors

VII Đọc đoạn văn sau đó trả lời các câu hỏi.

Trang 4

Thu Phuong is a student of Chu Van An school She is 12 She is in grade 6, class 6B Her school

is very a big school in Hai Phong It has 5 floors with over 30 classrooms There are 45 students in each class Her classroom is on the third floor It's a big, clean and bright room It has two doors and four windows Phuong loves her school very much

1 Who is Thu Phuong?

2 How old is she?

3 Which class is she in?

4 What is the name of his school?

5 How many floors does Phuong' school have?

VIII Tìm lỗi sai va sửa lại cho đúng:

1 Is your father a engineer?-Yes, she is

2 My house are small

3 Who are this? -It's Lam

4 I get up in 6 every morning

5 Hoa go to school at 6 30 everyday

6 Mai's brother is a architect

Trang 5

7 Is this he ruler?

8 That is my friend book

9 What's your sister name?

10 What do Lan father do?-She is a teacher

ĐÁP ÁN

I Điền vào chỗ trống với 1 từ thích hợp.

1 - is; 2 - the; 3 - in; 4 - student; 5 - grade - am;

6 - floors; 7 - Where; 8 - brushes; 9 - goes; 10 - time;

II Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa.

1 - Is your school big?

2 - It is a big school

3 - How many floors does your school have?

4 - Which grade are you in?

5 - Where is your classroom?

6 - Ba gets up six every morning

7 - He gets dressed and goes to school

8 - He has breakfast at seven thirty

9 - What time do you get up?

10 - We are late for school

Trang 6

III Điền vào đoạn văn với 1 từ thích hợp.

1 - lives; 2 - gets; 3 - brushes; 4 - washes; 5 - has; 6 - gets;

7 - goes; 8 - is; 9 - classroom; 10 - is; 11 - are; 12 - her;

Hướng dẫn dịch:

Nga sống ở thành phố Mỗi buổi sáng cô ấy dậy lúc 6 giờ 30 Cô ấy đánh răng Cô ấy rửa mặt Cô

ấy có một bữa ăn sáng lớn Sau đó cô ấy thay quần áo Cô ấy đi học lúc 7 giờ 30 Cô ấy đang học lớp 6 Lớp học của cô ấy ở tầng 2 Nó thì to Lớp cô ấy có 42 học sinh Cô ấy yêu quý bạn bè và thầy cô của cô ấy rất nhiều

IV Chia động từ trong ngoặc.

1 - is; 2 - is; 3 - has; 4 - gets - goes; 5 - has;

6 - am; 7 - does - is; 8 - is; 9 - have - go; 10 - has - is;

V Điền my, your, his, her vào chỗ trống.

1 - Her; 2 - his; 3 - My - My;

4 - your - my; 5 - Her; 6 - my - my;

VI Đặt câu hỏi cho các câu sau.

1 - Is it an umbrella?

2 - Where's Nam' classroom?

3 - What does he do?

4 - What time does he have breakfast?

5 - How many floors does his school have?

Trang 7

VII Đọc đoạn văn sau đó trả lời các câu hỏi.

1 - She is a student of Chu Van An school

2- She is 12 years old

3 - She is in class 6B

4 - It is Chu Van An school

5 - It has 5 floors

Hướng dẫn dịch

Thu Phương là học sinh trường Chu Văn An Cô ấy 12 tuổi, Cô ấy là học sinh khối 6, lớp 6B Trường học của cô ấy là một trường rất to ở Hải Phòng Trường của cô có 5 tần với hơn 30 lớp học Mỗi lớp có 45 học sinh Lớp của cô ấy nằm ở tầng 3 Đó là một căn phòng lớn, sạch sẽ và sáng sủa Nó có hai cửa ra vào và bốn cửa sổ Phương rất yêu trường học của cô ấy

VIII Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng:

1 a thành an

2 are thành is

3 are thành is

4 in thành at

5 go thành goes

6 a thành an

7 he thành his

8 friend thành friend's

9 sister thành sister's

Trang 8

10 do Lan thành does Lan

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6:

Ngày đăng: 04/01/2021, 16:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w