1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Big Or Small có đáp án - Bài tập Unit 4 lớp 6 Big or Small có đáp án

12 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 12,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

My name is Lien. Nguyen Trai is the name of my school. It's on Giang Van Minh Street. It is very beautiful and big. This is Hoa. She is my new friend. She lives at 6 Nguyen Thai Hoc Stre[r]

Trang 1

BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 THEO UNIT

UNIT 4: BIG OR SMALL CÓ ĐÁP ÁN

I Đặt câu hỏi và trả lời về số lượng.

1 desk/ in the room/ 5

_

2 student/ in the class/ 30

_

3 class/ in your school/ 12

_

4 table/ in the classroom/ 1

_

5 book/ on the table/ 1

_

II Đặt câu hỏi cho nhứng câu trả lời sau.

1 _? He is a teacher

2 _? I am twelve years old

3 _? Her name is Lan

4 _? I live in Quan Lao

5 _? There are five students in the classroom

Trang 2

III Đọc và trả lời các câu hỏi sau:

My name is Lien I'm 11 years old I'm in grade 6 Nguyen Trai is the name of my school It's on Giang Van Minh Street It is very beautiful and big This is Hoa She is my new friend She lives

at 6 Nguyen Thai Hoc Street She is 11 years old, too

Questions:

1 What is her name? _

2 How old is she? _

3 What is the name of your school? _

4 Where is it? _

5 Who is Hoa?

IV Hoàn thành các câu sau dưới hình thức sở hữu.

1 This is Lan That is her house _

2 That is Ba Those are his books _

3 This is Nam This is his school bag _

4 This is Hong That is her brother _

5 This is Hoa These are her friends _

V Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

1 My school is in _ city

2 Ba's school is in country

3 There are five hundred students in his

Trang 3

4 His school is _ Tran Phu Street.

5 There are two books my desk

VI Chuyển các câu sau sang dạng số nhiều

1 This is a bookshelf _

2 That is a man _

3 It is a table _

4 What is this? _

5 What is that? _

VII Xếp từ thành câu.

1 in/ Thu's/ the/ school/ is/ city _

2 the/ is/ country/ school/ in/ his _

3 small/ Phong's school/ not big/ is _

4 school/ in/ your/ city/ is/ the? _

VIII Dịch sang tiếng Anh.

1 Trường của bạn to hay nhỏ?

2 Lan cao hay thấp?

3 Bạn thích thịt gà hay cá?

4 Nhà của bạn ở nông thôn hay ở thành phố?

5 Nhà của tôi ở nông thôn

Trang 4

IX Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc:

1) Miss lan's students (những học trò của cô Lan) (not be) big

2) Lan's brothers (các anh trai của Lan) (be) doctors

3) Nam's father (be) Mai's teacher (thầy của Mai)

4) Mai and Hoa (not be) Mr Tan's students

5) Every morning, Minh (get) up at 6

X Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:

1) Those lamps (is/ isn't/ are) new (mới)

2) (Are/ Is/ Isn't) these your books?

6 3) Is this her (eraser/ books/ pencils) ?

7 4) Who (is he/ is she/ are they) ? - They're Mai and Lan

8 5) What's your name? - (My/ Your/ Her) name is Hung

9 6) Is (her/ his/ your) name Mai? - Yes, it's Mai

7) Are they (big/ small) ? - No, they're small

8) Is she a doctor or an (teacher/ nurse/ engineer) ?

9) These (books/ book) are small

XI Viết a/ an trước các danh từ và dịch sang tiếng Việt:

1) nurse

2) eraser

Trang 5

3) teacher

4) engineer

5) armchair

6) school

7) pencil

8) house

9) A student Một học sinh

XII Đặt câu hỏi cho câu trả lời:

1) ? - I get up at 6 o'clock 2) ? - Yes, my school is big 3) ? - Mr Nam is a teacher 4) ? - She goes to school at 6 30 5) ? - She has breakfast at 6 15 6) ? - I'm eleven

7) ? - It's eight o'clock

8) ? - My father's name is Tan 9) ? - We live on Le Duan street 10) ? - I'm in Grade 6

ĐÁP ÁN

Trang 6

I Đặt câu hỏi và trả lời về số lượng.

1 - How many desks in the room?

There are five

2 - How many students are there in the class?

There are 30

3 - How many classes in your school?

There are 12

4 - How many tables in the classroom?

There is 1

5 - How many books are there on the table?

There is 1

II Đặt câu hỏi cho nhứng câu trả lời sau.

1 - What does he do?

2 - How old are you?

3 - What is her name?

4 - Where do you live?

5 - How many students are there in classroom?

III Đọc và trả lời các câu hỏi sau:

1 - Her name is Lien

Trang 7

2 - She is 11.

3 - It is Nguyen Trai

4 - It's on Giang Van Minh street

5 - She is Lien's new friend

IV Hoàn thành các câu sau dưới hình thức sở hữu.

1 - That's Lan's house

2 - Those're Ba' books

3 - This is Nam's school bag

4 - This is Hong's brother

5 - These are Hoa' friends

V Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

1 My school is in the _ city

2 Ba's school is in the country

3 There are five hundred students in his school

4 His school is _on Tran Phu Street

5 There are two books on my desk

VI Chuyển các câu sau sang dạng số nhiều

1 There are bookshelves

2 Those are men

Trang 8

3 They are tables.

4 What are these?

5 What are those?

VII Xếp từ thành câu.

1 Thu's school is in the city

2 His school is in the country

3 Phong's school is small not big

4 Is your school in the city?

VIII Dịch sang tiếng Anh.

1 Is your school big or small?

2 Is Lan tall or short?

3 Do you like chicken or fish?

4 Is your house in the country or in the city?

5 My house is in the country

IX Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc:

1) are not

2) are

3) is

4) are not

Trang 9

5) gets

X Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:

1) are; 2) Are; 3) eraser; 4) are they

5) My; 6) Is her; 7) big; 8) engineer; 9) books;

XI Viết a/ an trước các danh từ và dịch sang tiếng Việt:

1) a nurse y tá

2) an eraser cục tẩy

3) a teacher giáo viên

4) an engineer kỹ sư

5) an armchair ghế bành

6) a school trường học

7) a pencil bút chì

8) a house ngôi nhà

9) A student Một học sinh

XII Đặt câu hỏi cho câu trả lời:

1) What time do you get up?

2) Is your school big?

3) What does Mr Nam do?

4) What time does she get up?

Trang 10

5) What time does she have breakfast?

6) How old are you?

7) What time is it?

8) What is your father's name?

9) Where do you live?

10) Which grade are you in?

XIII Hoàn tất đoạn văn, trả lời các câu hỏi bên dưới:

This is Mai She is my classmate (bạn cùng lớp) She twelve old She is student

She lives a big city She is Grade 6 She gets at 6 every morning She washes

face at 6 10 She has breakfast 6 15 She goes shcool 6 30 *Questions: 1) How old is Mai?

2) What does she do?

3) Where does she live?

4) Is it a small city or a big city?

5) Which grade is she in?

6) What time does she wash her face?

7) What time does she have breakfast?

8) What time does she go to school?

XIV Sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh:

Trang 11

1) is/ my/ this/ not/ pen

2) dressed/ gets/ he/ at/ 6 o'clock

3) How many/ school/ does/ floors/ have/ your/?

4) What time/ face/ wash/ does/ his/?/ he

5) small/ big/?/ or/ the/ bag/ is

XV Tìm lỗi sai va sửa lại cho đúng: 1) Is your father a engineer? - Yes, she is Is your father an engineer? - Yes, he is 2) My house are small

3) Who are this? - It's Lam

4) I get up in 6 every morning

5) Hoa go to school at 6 30 everyday

6) Mai's brother is a architect

7) Is this he ruler?

8) That is my friend book

9) What's your sister name?

10) What do Lan father do? - She is a teacher /

Trang 12

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6:

Ngày đăng: 04/01/2021, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w