1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế DHK năm 2018 - Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2019

12 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 23,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT, sau khi hoàn thành kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, có kết quả thi của tổ hợp môn thi[r]

Trang 1

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2018

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế tuyển sinh trong cả nước với các khối A00, A01, D01, D03, C15, A16

Năm 2017, các ngành của trường đều có điểm trúng tuyển là 15,5 điểm Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3 Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3 Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn chuẩn Điểm Ghi chú

1 7310101 Kinh tế A00, A01, A16,

2 7620115 Kinh tế nông nghiệpA00, A01, A16,

3 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, A16,D01 13

4 7340301 Kế toán A00, A01, A16,D01 15.5

5 7340302 Kiểm toán A00, A01, A16,D01 15.5

6 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, A16,D01 13

7 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, A16,D01 13

8 7340121 Kinh doanh thương

mại

A00, A01, C15,

9 7340122 Thương mại điện tửA00, A01, C15,

10 7340101 Quản trị kinh doanhA00, A01, C15,D01 16.5

11 7340115 Marketing A00, A01, C15,D01 16.5

12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, C15,D01 16.5

13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01,D03 14.5

14 7310102 Kinh tế chính trị A00, A01, C15,

15 7349001 Tài chính - Ngân

hàng CLC

A00, A01, C15,

16 7903124 Song ngành Kinh tế

- Tài chính

A00, A01, A16,

17 7349002 Quản trị kinh doanhCLC A00, A01, C15,D01 13

18 7310101CLKinh tế A00, A01, A16, 13

Trang 2

19 7340302CLKiểm toán A00, A01, A16,

20 7340405CLHệ thống thông tin quản lý A00, A01, C15,D01 13

21 7340101CLQuản trị kinh doanhA00, A01, C15,D01 14.5

22 7340201CLTài chính - Ngân hàng A00, A01, C15,D01 14.5

Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2019

Trường Đại học Kinh tế - ĐH Huế thông báo tuyển sinh năm 2019 với tổng 1700 chỉ tiêu, trong đó có 300 chỉ tiêu cho nhóm ngành kinh tế

1 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Theo quy định tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành của

Bộ Giáo dục và Đào tạo (Quy chế)

2 PHẠM VI TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong cả nước

3 PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

Trường Đại học Kinh tế xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019

Số

TT Tên trường, Ngành học hiệu Ký

trường

Mã ngành Tổ hợp

môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

dự kiến Theo xét

KQ thi THPT QG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

lí, Hóa học

A00 220 *

(gồm 03 chuyên

ngành: Kế hoạch -

Đầu tư; Kinh tế và

quản lý tài nguyên

môi trường; Kinh tế

và Quản lý du lịch )

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Trang 3

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

2 Kinh tế nông nghiệp 7620115 1 Toán, Vật

lí, Hóa học

A00 40

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

3 Kinh doanh nông

nghiệp

7620114 1 Toán, Vật

lí, Hóa học

A00 40

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

lí, Hóa học

A00 220

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

lí, Hóa học A00 100

Trang 4

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

III Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin 110

6 Hệ thống thông tin

quản lý (chuyên

ngành Tin học kinh

tế)

7340405 1 Toán, Vật

lí, Hóa học

A00 60

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

7 Thống kê kinh tế 7310107 1 Toán, Vật

lí, Hóa học A00 50 (chuyên ngành

Thống kê kinh

doanh)

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

8 Kinh doanh thương

mại 7340121 1 Toán, Vậtlí, Hóa học A00 90

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, D01

Trang 5

Ngữ văn, Tiếng Anh

4 Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

9 Thương mại điện tử 7340122 1 Toán, Vật

lí, Hóa học

A00 60

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

V Nhóm ngành quản trị kinh doanh 400

10 Quản trị kinh doanh 7340101 1 Toán, Vật

lí, Hóa học A00 240 **

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

lí, Hóa học

A00 100

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

12 Quản trị nhân lực 7340404 1 Toán, Vật A00 60

Trang 6

lí, Hóa học

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

VI Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng 100

13 Tài chính - Ngân

hàng 7340201 1 Toán, Vậtlí, Hóa học A00 100

2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

(gồm 02 chuyên

ngành: Tài chính,

Ngân hàng)

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*)

D03

4 Toán, KHTN, Tiếng Anh (*)

D90

VII Nhóm ngành Kinh tế chính trị 40

14 Kinh tế chính trị 7310102 1 Toán, Vật

lí, Hóa học

A00 40

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

15 Tài chính - Ngân

hàng(liên kết đào tạo

7349001 1 Toán, Vật

lí, Hóa học

A00 40

Trang 7

đồng cấp bằng với

Trường Đại học

Rennes I, Cộng hoà

Pháp)

2 Toán, KHTN, Tiếng Anh (*)

D90

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*)

D03

16 Song ngành Kinh tế

-Tài chính(đào tạo

theo chương trình

tiên tiến, giảng dạy

bằng tiếng Anh theo

chương trình đào tạo

của Trường Đại học

Sydney, Australia)

7903124 1 Toán, Vật

lí, Hóa học

A00 40

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

17 Quản trị kinh

doanh(liên kết đào

tạo với Viện Công

nghệ Tallaght -

Ireland)

7349002 1 Toán, Vật

lí, Hóa học A00 50

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

IX Các chương trình chất lượng cao 150

18 Kinh tế (chuyên

ngành Kế hoạch –

Đầu tư)

7310101CL 1 Toán, Vật

lí, Hóa học A00 30

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn,

D01

Trang 8

Tiếng Anh

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

lí, Hóa học

A00 30

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

20 Hệ thống thông tin

quản lý (chuyên

ngành Tin học kinh

tế)

7340405CL 1 Toán, Vật

lí, Hóa học

A00 30

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

21 Quản trị kinh doanh 7340101CL 1 Toán, Vật

lí, Hóa học A00 30

2 Toán, Vật

lí, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

22 Tài chính - Ngân

hàng

7340201CL 1 Toán, Vật

lí, Hóa học

A00 30

2 Toán, KHTN, D90

Trang 9

Tiếng Anh (*)

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*)

D03

*: Trong 220 chỉ tiêu của ngành Kinh tế có 50 chỉ tiêu đào tạo chuyên ngành Kinh tế

và quản lý du lịch trong khuôn khổ dự án Eramus+

**: Trong 240 chỉ tiêu của ngành Quản trị kinh doanh, có 30 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Lưu ý:(*) là những tổ hợp môn mới của ngành

4 NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO

- Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng

5 Chính sách ưu tiên

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế hiện hành

- HĐTS xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học năm 2019 với chỉ tiêu và tiêu chí cụ thể như sau:

Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên: Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia

dự thi Olympic quốc tế; trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; ngoài ra có thể căn cứ thêm kết quả học tập ở cấp THPT

5.1 Tuyển thẳng

Thí sinh là đối tượng được quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 2 Điều 7 của Quy chế hiện hành

5.2 Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo đại học của Trường Đại học Kinh tế, cụ thể như sau:

Trang 10

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp THPT, có môn đoạt giải trùng với môn thuộc tổ hợp môn thi của ngành đăng

ký ưu tiên xét tuyển, sau khi hoàn thành kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, có kết quả thi của tổ hợp môn thi tương ứng đối với ngành xét tuyển đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT hoặc HĐTS Đại học Huế quy định, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, được ưu tiên xét tuyển vào bậc đại học theo ngành học mà thí sinh đăng ký trong hồ sơ ưu tiên xét tuyển

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT, sau khi hoàn thành kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, có kết quả thi của

tổ hợp môn thi tương ứng đối với ngành xét tuyển đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT hoặc HĐTS Đại học Huế quy định, không có môn nào

có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, HĐTS Đại học Huế căn cứ vào kết quả dự án, đề tài nghiên cứu khoa học kỹ thuật của thí sinh để xem xét, quyết định cho vào học những ngành đào tạo bậc đại học theo ngành học mà thí sinh đăng ký trong hồ sơ ưu tiên xét tuyển

6 CÁC THÔNG TIN KHÁC

- Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành: Thí sinh trúng tuyển theo nhóm ngành, sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học một trong những ngành đào tạo thuộc nhóm ngành quy định, căn cứ vào nguyện vọng đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển và kết quả học tập của thí sinh;

- Sinh viên học ngành Kinh tế chính trị được miễn học phí

- Trong 220 chỉ tiêu ngành Kinh tế có 50 chỉ tiêu đào tạo chuyên ngành Kinh tế và Quản lý du lịchtrong khuôn khổ dự án Eramus+, do Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế cấp bằng đại học chính quy, học phí theo học phí của chương trình đại trà

- Ngành Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp):

+ Chương trình được xây dựng dựa trên sự kết hợp những yếu tố vượt trội của hai chương trình giáo dục Pháp – Việt Nam nhằm đào tạo những cử nhân ưu tú trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng;

+ Thời gian đào tạo: 4 năm, trong đó năm thứ 4 học tại Trường Đại học Rennes I – Cộng hòa Pháp nếu đáp ứng yêu cầu về kiến thức khoa học và tiếng Pháp theo quy định;

+ Bằng tốt nghiệp: Sinh viên được cấp hai bằng đại học chính quy của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế và Đại học Rennes I – Cộng hòa Pháp;

Trang 11

+ Ưu đãi: Sinh viên sang học ở Pháp được hưởng mọi ưu đãi dành cho sinh viên của Đại học Rennes I – Cộng hòa Pháp (ký túc xá, hỗ trợ xã hội, học tập)

- Ngành Quản trị kinh doanh (liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland) + Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh và Tiếng Việt Thời gian đào tạo từ 4 – 5 năm tùy theo mô hình Chương trình liên kết tương ứng:

+ Mô hình 4+0: Bằng Cử nhân ngành Quản trị kinh doanh do Trường Đại học Kinh

tế, Đại học Huế cấp;

+ Mô hình 3+1: Sinh viên học 3 năm tại Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế và 1

năm tại Viện Công nghệ Tallaght – Ireland và được cấp 02 bằng cử nhân ngành Quản trị kinh doanh: 01 do Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế cấp và 01 do Viện Công nghệ Tallaght – Ireland cấp (Bachelor Degree of Business)

+ Mô hình 3+2: Sinh viên học 3 năm tại Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế và 2

năm tại Viện Công nghệ Tallaght – Ireland và được cấp 02 bằng cử nhân ngành Quản trị kinh doanh: 01 do Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế cấp và 01 do Viện Công nghệ Tallaght – Ireland cấp (Honnor Bachelor Degree of Business)

- Chương trình chất lượng cao:

+ Chương trình đào tạo: Được xây dựng và phát triển dựa trên chương trình đào tạo ngành tương ứng của các trường đại học tiên tiến nước ngoài;

+ Giảng viên: Đội ngũ giảng viên tham gia giảng dạy bao gồm giảng viên có trình độ cao của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế, giảng viên thỉnh giảng nước ngoài; + Được tiếp cận thực tế tại các tổ chức, doanh nghiệp và được giảng viên thỉnh giảng

từ các đơn vị đó trực tiếp giảng dạy;

+ Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt và Tiếng Anh Hơn 30% các học phần được giảng dạy bằng Tiếng Anh;

+ Cơ hội học tập nước ngoài: Sinh viên học chương trình chất lượng cao có cơ hội được học trao đổi (từ 1 học kỳ đến 1 năm), thực tập ngắn hạn ở nước ngoài theo các chương trình trao đổi sinh viên giữa nhà trường và các đối tác nước ngoài

- Ưu đãi dành cho sinh viên có điểm tuyển sinh cao:

Trang 12

Đối tượng Điểm tuyển sinh (không tính điểm ưu tiên)

Trên 26 điểm Từ 24 đến dưới 26 điểm

Ưu đãi Học bổng toàn phần trị giá 100%

học phí theo ngành trúng tuyển trong học kỳ đầu tiên;

Tuyển chọn đi học nước ngoài theo các chương trình trao đổi sinh viên của Trường ĐH Kinh tế với các trường đại học trên thế giới;

Xét và cấp học bổng tài trợ của

cá nhân, tổ chức tài trợ cho sinh viên

Học bổng trị giá 50% học phí theo ngành trúng tuyển trong học kỳ đầu tiên;

Xét và cấp học bổng tài trợ của cá nhân, tổ chức tài trợ cho sinh viên

7 ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN (ĐKXT) VÀ XÉT TUYỂN ĐỢT 1

7.1 Hồ sơ ĐKXT

1 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi

THPT quốc gia năm 2019

Hồ sơ ĐKXT theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT

7.2 Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT, thông báo kết quả và xác nhận nhập học

Theo Quy chế hiện hành

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại

Ngày đăng: 04/01/2021, 15:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w