Điền vào chỗ trống một từ thích hợp. 1.[r]
Trang 1BÀI TẬP Ở NHÀ MÔN TIẾNG ANH LỚP 1
TRONG THỜI GIAN NGHỈ Task 1 Điền vào chỗ trống một từ thích hợp
1 _ is a pencil
2 What is it? - It is blue
3 What's name? - My name is Linda
4 How are you? I am six years old
5 are you? I’m fine Thank you
6 What’s your name? _ name is Ngan
Task 2 Khoanh tròn vào đáp án đúng
1. are you? I'm fine, thank you
A How old
B How
C How many
2.It _ a pencil
A am
B is
C are
3. is a nose
A She
Trang 2B It
C you
4. is it? – It is black
A How
B How old
C What color
5. is this? This is my grandfather
A What
B Who
C How
6. is it? It is an eraser
A How old
B What
C How
7.What your name?
A are
B does
C is
8.What _ is it?
A name
Trang 3B color
C old
Task 3 Nối câu hỏi và câu trả lời
1.Who is this? a It is a notebook
2.What color is it? b I’m six years old
3.How old are you? c He is my father
4.What is it ? d My name is My Le
5.How are you? e It is pink
6.What’s your name? f I’m fine Thank you
ĐÁP ÁN
Task 1 Điền vào chỗ trống một từ thích hợp
1 - It/ This/ That; 2 - colour/ color; 3 - her; 4 - old; 5 - How; 6 - My;
Task 2 Khoanh tròn vào đáp án đúng
1 - B; 2 - B; 3 - B; 4 - C; 5 - B;
Task 3 Nối câu hỏi và câu trả lời
1 - c; 2 - e; 3 - b; 4 - a; 5 - f; 6 - d;
Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 1 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 1 cả năm:
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 online: