Linh không phải là bạn chung lớp với tôi, nhưng chúng tôi luôn giúp đỡ nhau làm bài tập về nhà và những dự án của trường.. Chúng tôi dành từng phút của giờ nghỉ trưa để nói về mọi chuyện[r]
Trang 1LUYỆN VIẾT TIẾNG ANH CƠ BẢN MIÊU TẢ BẠN THÂN BẰNG TIẾNG ANH
Từ vựng tiếng Anh miêu tả ngoại hình bạn thân
NGOẠI HÌNH
thin: gầy
slim: gầy, mảnh khảnh
skinny: ốm, gầy
slender: mảnh khảnh
well-built: hình thể đẹp
fat: béo
overweight: quá cân
obese: béo phì
stocky: chắc nịch
of medium/average built: hình thể trung bình
fit: vừa vặn
well-proportioned figure: cân đối
frail: yếu đuối, mỏng manh
plump: tròn trĩnh
CHIỀU CAO
tall: cao
tallish: cao dong dỏng
short: thấp, lùn
shortish: hơi lùn
of medium/ average height: chiều cao trung bình
TÓC
blonde: tóc vàng
Trang 2 dyed: tóc nhuộm
straight: tóc thẳng
wavy: tóc lượn sóng
curly: tóc xoăn
lank: tóc thẳng và rủ xuống
untidy: không chải chuốc, rối xù
neat: tóc chải chuốc cẩn thận
a short-haired person: người có mái tóc ngắn
with plaits: tóc được tết, bện
a fringe: tóc cắt ngang trán
pony-tail: cột tóc đuôi ngựa
KHUÔN MẶT
round: khuôn mặt tròn
angular: mặt xương xương
square: mặt vuông
heart-shaped: khuôn mặt hình trái tim
oval face: khuôn mặt hình trái xoan
chubby: phúng phính
fresh: khuôn mặt tươi tắn
high cheekbones: gò má cao
high forehead: trán cao
MŨI
straight: mũi thẳng
turned up: mũi cao
snub: mũi hếch
flat:mũi tẹt
hooked: mũi khoằm
broad: mũi rộng
Trang 3 dull: mắt lờ đờ
bloodshot: mắt đỏ ngầu
sparkling/twinkling: mắt lấp lánh
flashing/ brilliant/bright: mắt sáng
inquisitive: ánh mắt tò mò
dreamy eyes: đôi mắt mộng mơ
DA
Dapale: xanh xao, nhợt nhạt
rosy: hồng hàosallow: vàng vọt
dark: da đen
oriental: da vàng châu Á
olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
pasty: xanh xao
greasy skin: da nhờn
ĐẶC ĐIỂM KHÁC
with glasses: đeo kính
with freckles: tàn nhang
with dimples: lúm đồng tiền
with lines: có nếp nhăn
with spots: có đốm
with wrinkles: có nếp nhăn
scar: sẹomole: nốt ruồi
birthmark: vết bớt
beard: râu
moustache: ria mép
Từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách bạn thân
confident/ self-assured/ self-reliant: tự tin
Trang 4 determined: quyết đoán
ambitious: tham vọng
reliable: có thể tin tưởng
calm: điềm tĩnh
brainy: thông minh
witty: dí dỏm
adventurous: mạo hiểm, phiêu lưu
self-effacing, modest: khiêm tốn
honest: chân thật
polite: lịch sự
friendly: thân thiện
jolly: vui vẻ
amusing: vui
humorous: hài hước
have a sense of humor: có khiếu hài hước
cheerful: vui vẻ
easy going: dễ tính
out-going: thích ra ngoài
sociable: hòa đồng
tolerant: dễ thứ tha
gentle: hiền lành
generous: hào phóng, phóng khoáng
helpful: có ích
handy: tháo vát
good mannered/ tempered: tâm tính tốt
imaginative: trí tưởng tượng phong phú
thoughtful: chu đáo
moody: hay có tâm trạng
affectionate: trìu mến
hot-tempered: nóng tính
impatient: thiếu kiên nhẫn
nervous: căng thẳng
Trang 5 shy: bẽn lẽn, thẹn thùng
talkative: nói nhiều
suspicious: hay nghi nghờ
insensitive: vô tâm
unsociable: không hòa đồng
irritable: dễ cáu kỉnh
selfish/mean: ích kỷ, keo kiệt
serious: nghiêm túc
strict: nghiêm khắc
Cấu trúc câu thường gặp khi miêu tả một người bạn
- Câu kể về thời gian quen nhau, gặp nhau khi nào và như thế nào
I met him/her at the school/college/university.)
He/she is my neighbour and we met on a family occasion
I met him/her in a playground/stadium while I was playing/ enjoying a sports
competition
I met him/her at a relative’s house
I met him/her in a situation when she/he needed help and I was there to help him/her
I met him/her at a shopping mall/auditorium/park or on a train/ aeroplane
Our friendship starts from an online chat-room or from a social networking platform
- Câu kể về các bạn có thường xuyên gặp nhau không
My friend live in the same where I live or He/she studies/works with me, so I meet him/her daily
My friend is in my hometown where I no longer live Therefore, I only meet him/her 2-5 times a year or so
He/she is an online friend whom I have never met in person, but we talk/chat over the internet almost every week
- Câu miêu tả tích cách bạn thân
Trang 6 He/she is very friendly, helpful and caring and values our friendship.
She/he is talented, creative and has an attractive personality
She/he is understanding and well-behaved
Đối với một người bạn qua mạng, đề cập đến tính cách là không dễ dàng vì bạn có thể chưa bao giờ gặp anh ấy / cô ấy Trong trường hợp này, nói rằng anh ấy / anh ấy quan tâm và có thái độ tích cực và ý kiến của anh ấy / cô ấy về các vấn đề khác nhau có vẻ rất tích cực và mang tính xây dựng Đề cập đến một cái gì đó cô ấy / anh ấy làm vì lợi ích của người khác và bạn đam mê một số hoạt động và sở thích của anh ấy
vd:
She/he is caring and have positive attitudes and his/her opinion on protecting the environment seems very positive and constructive
He is a member of the kayaking club and he tries to protect the environment by collecting
garbage in the sea which I am very passionate about
Why do you like spending time with this particular person? (Tại sao bạn thích dành thời gian với người đặc biệt này?)
Đương nhiên, mọi người thích dành thời gian với những người có chung sở thích và có thái độ tích cực Vì vậy, bạn nên đề cập đến những sở thích chung mà hai bạn có và những gì bạn làm cùng nhau (đối với bạn bè trực tuyến, hãy nói những chủ đề bạn thảo luận và chia sẻ) Ngoài ra, bạn có thể nói rằng bạn đã học được nhiều điều tích cực từ anh ấy / cô ấy và hai bạn có một sự hiểu biết tuyệt vời Cuối cùng, nói rằng anh ấy / cô ấy là một người bạn tốt, sẵn sàng hỗ trợ bạn bất kể điều gì và đã tư vấn cho bạn hoặc giúp bạn trong các vấn đề khác nhau
vd:
We have lots of common interests including learning Spanish, taking our graphics designing course and maintaining a blog and we often rent or download a movie and watch it together
We often play chess, enjoy movies, visit different places, we debate on our political differences and share our thoughts about our career plans
Trang 7Since we are online friends, we often discuss the books we read, criticize the writings or movies
we watch and praise a beautiful piece of artwork We are both interested in computer games and
we often play computer games together
I have learned many positive things from him/her and we have a great understanding
She/he is a good friend who is ready to support me no matter what and has already advised me
or helped me on different issues
Bài viết số 1 Miêu tả bạn thân bằng tiếng Anh lớp 11 có dịch
My best friend in high school is Lan Lan sits next to me in class, eats with me at break time, and hangs out with me after school She has beautiful and long hair; my mother always says that
I need to pay more attention to my hair so it can be pretty as hers I am good at English while Lan is excellent in Math, therefore we can help each other every time one of us has trouble in understanding those subjects Besides our study, Lan is always by my side whenever I feel upset I tell her everything, and only she can know my true feelings We have been best friends since our young age, and I will keep this friendship forever
Bài dịch:
Bạn thân nhất ở trường của tôi là Lan Lan ngồi cạnh tôi trong lớp, ăn cùng tôi vào giờ giải lao,
và cùng đi chơi với tôi sau giờ tan trường Cô ấy có mái tóc dài và đẹp, mẹ tôi luôn bảo rằng tôi cần chú ý đến mái tóc của tôi nhiều hơn để nó có thể được đẹp như tóc Lan Tôi giỏi tiếng Anh còn Lan giỏi Toán, vậy nên chúng tôi có thể giúp đỡ lẫn nhau mỗi khi một trong hai chúng tôi gặp rắc rối trong những môn đó Bên cạnh việc học, Lan luôn bên cạnh tôi mỗi khi tôi buồn Tôi
kể Lan nghe nghe mọi thứ, và chỉ có Lan biết được cảm giác thật sự của tôi Chúng tôi đã là bạn
kể từ khi cả hai còn nhỏ, và tôi sẽ giữ tình bạn này mãi mãi
Bài viết số 2 Miêu tả ngoại hình bạn thân bằng tiếng Anh
I have a best friend named Linh, we have been together since we were just little kids She has beautiful bright skin and brown eyes We have a lot of things in common, such as we love the same band, food and books She and I even share the same name, and it is a small surprise for anyone who has talked to us Linh is not my classmate, but we always help each other with the
Trang 8homework and school projects We spend every minute in our break time to talk about all the things that happen in class, and people usually ask what can even makes us laugh that hard Sometimes I think it is like we have been best mates since forever, and I hope that we will be happy like this for a very long time
Dịch:
Tôi có một người bạn thân tên Linh, chúng tôi đã chơi cùng nhau kể từ khi còn là những đứa trẻ
Cô ấy có một làn da trắng rất đẹp và đôi mắt lo đen láy Chúng tôi có nhiều điểm chung, ví dụ như tôi và cậu ấy thích chung một ban nhạc, thức ăn và sách Tôi và cô ấy thậm chí còn có chung tên, và đó là một điều ngạc nhiên nhỏ cho những ai từng nói chuyện với chúng tôi Linh không phải là bạn chung lớp với tôi, nhưng chúng tôi luôn giúp đỡ nhau làm bài tập về nhà và những dự án của trường Chúng tôi dành từng phút của giờ nghỉ trưa để nói về mọi chuyện ở lớp, và mọi người thường thắc mắc điều gì có thể khiến hai chúng tôi cười nhiều đến vậy Đôi khi tôi nghĩ rằng chúng tôi đã là bạn thân từ rất lâu rồi, và tôi hy vọng chúng tôi sẽ luôn vui vẻ như thế thật lâu nữa
Bài viết số 3 Đoạn văn tả bạn thân bằng tiếng Anh
I and Khai are team mates in our school’s soccer team, and that is the reason we became best friends At first we did not know each other, but we quickly became close after just a few weeks Khai is a good player, so he always helps me practice to improve my skills In order to thank him, I become his instructor in some of the subjects in class I am as tall and slim as Khai, and many people say that we look like brothers In fact, we are even closer than brothers We can share almost everything, from feelings to clothes and hobbies I always proud of our friend ship, and we will keep it like this as long as we can
Bài dịch
Tôi và Khải là đồng đội trong đội bóng đá của trường, và đó là lý do chúng tôi trở thành bạn thân Lúc đầu chúng tôi không biết gì về nhau, nhưng chỉ một vài tuần sau chúng tôi nhanh chóng trở nên gần gũi Khải là một cầu thủ giỏi, vậy nên cậu ấy luôn giúp tôi luyện tập để cải thiện kỹ năng Để cảm ơn Khải, tôi làm người hướng dẫn cho cậu ấy trong một số môn học ở lớp Tôi cao và ốm như Khải, và rất nhiều người nói chúng tôi nhìn giống hai anh em Thực tế
Trang 9thì chúng tôi còn thân hơn anh em Chúng tôi chia sẻ với nhau gần như mọi thứ, từ cảm giác đến quần áo và sở thích Tôi luôn tự hào về tình bạn này, và chúng tôi sẽ giữ như thế này đến lâu nhất có thể
Bài viết số 4: Đoạn văn giới thiệu bạn thân bằng tiếng Anh
Vocabulary:
Exist (v): Tồn tại
Prove (v): Chứng minh, chứng tỏ
Pick someone up (v): Đón, rước
People say that friendship cannot exist between a girl and a boy, but I and my best mate Nam are proving that statement is wrong Nam is my neighbor, and we are even study in the same class Every morning, Nam stops by and picks me up in his bike, and sometimes I make him breakfast
in other to thank him for being my driver He is tall and slim, so I have to chase him when we walk together He always makes a joke on me for being shorter than him After school, we usually do our homework together at my house, and my mother always invites him to stay for dinner We like each other a lot, and we will be best friends forever
Bài dịch
Mọi người nói rằng tình bạn không tồn tại giữa hai người nam và nữ, nhưng tôi và bạn thân Nam chứng minh rằng câu nói đó là sai Nam là hàng xóm của tôi, và chúng tôi thậm chí còn học chung lớp Mỗi buổi sáng Nam ghé ngang và đón tôi bằng xe đạp, và đôi khi tôi làm bữa sáng cho Nam để cảm ơn vì đã làm tài xế cho tôi Nam cao và ốm, vì thế tôi phải chạy theo mỗi khi chúng tôi đi cùng nhau Nam luôn trêu ghẹo tôi vì tôi thấp hơn cậu ấy Sau giờ học, chúng tôi thường làm bài tập chung tại nhà tôi, và mẹ tôi luôn mời cậu ấy ở lại ăn tối Chúng tôi rất quý mến nhau, tôi và cậu ấy sẽ mãi là bạn thân
Bài viết số 5 viết đoạn văn về người bạn thân bằng tiếng Anh có dịch
Among my friends, I cherish the most is Hong She is a good student of my class, she lived with her mother in a small house near my house She has short black hair, oval face and brown eyes What particularly struck me about her was the smile She looks so lovely when he smiles She is
Trang 10a friend that I can share everything She always believed and helped me in every situation She is gentle and endearing all friends She likes Literacy, reading, listening to music Hong and I have
a lot in common with each other, has become good friends over the past 5 years Although time has passed long in any case, Hong and I also trying to keep this friendship
Bài dịch
Trong số các bạn bè của tôi, tôi trân trọng nhất là Hồng Bạn ấy là một học sinh giỏi của lớp, bạn
ấy sống cùng mẹ trong một ngôi nhà nhỏ ở bên cạnh nhà tôi Hồng có mái tóc đen và ngắn, khuôn mặt trái xoan và đôi mắt màu nâu Điều làm tôi ấn tượng nhất về Hồng là nụ cười Khi cười, Hồng trông rất đáng yêu Cô ấy là người tôi có thể chia sẻ mọi thứ Cô ấy luôn tin tưởng
và giúp đỡ tôi trong mọi tình huống Cô ấy thân thiện và được mọi người quý mến Hồng thích văn chương, thích đọc sách, nghe nhạc Chúng tôi có rất nhiều điểm chung và đã là bạn bè của nhau hơn 5 năm Dù thời gian có trôi đi, chúng tôi vẫn luôn cố gắng để giữ mãi tình bạn này
Bài viết số 6 Miêu tả một người bạn bằng tiếng Anh
My best friend is my classmate at school She and I have been studying together since we entered school in kindergarten We have studied together all these years We also travel by the school bus together because we stay close to each other Her home is only a ten minute walk from my place
My friend is kindly and sweet-natured We are always happy to be with each other We enjoy studying, playing and eating together If I am sad she will do all she can to make me smile and feel happy
She has always been kind and helpful to me When I miss school because I am unwell she comes
to my place to share with me all that has been done at school When she misses school I too help her with all that has been covered at school We also play badminton together in the evenings Dịch:
Người bạn tốt nhất của tôi là bạn cùng lớp ở trường Cô ấy và tôi học cùng nhau từ hồi mẫu giáo Chúng tôi đã học cùng nhau trong suốt những năm đó Chúng tôi cũng đi học bằng xe buýt của trường học với nhau vì chúng tôi ở gần nhau Nhà cô ấy chỉ cách nhà tôi mười phút đi bộ
Trang 11Cô ấy là một người tốt bụng và ngọt ngào Chúng tôi luôn vui vẻ khi ở bên nhau Chúng tôi thích học, chơi và ăn cùng nhau Nếu tôi buồn cô ấy sẽ làm tất cả những gì có thể để khiến tôi mỉm cười và cảm thấy hạnh phúc
Cô ấy luôn tốt bụng và giúp đỡ tôi Khi tôi nghỉ học vì ốm, cô ấy đến nhà tôi để chia sẻ với tôi tất cả những gì đã làm ở trường Khi cô ấy nghỉ học, tôi cũng giúp cô ấy với tất cả những gì đã được học ở trường Chúng tôi cũng chơi cầu lông cùng nhau vào buổi tối
Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản như:
Tài liệu luyện 4 kỹ năng: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản
Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản: Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh
Kiểm tra trình độ Tiếng Anh online: Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến