1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Chiềng Ngàm năm học 2016 - 2017 - Đề thi Tiếng Anh lớp 6

21 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 50,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn hội thoại đơn giản mang tính thông báo với độ dài khoảng 50 - 70 từ, xoay quanh các chủ điểm nature ( health, food and drin[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU

I - Mục đích ma trận

- Đánh giá toàn diện học sinh theo chương trình hiện hành căn cứ Chuẩn kiến thức kĩ năng

- Nội dung của đề khảo sát là những nội dung theo chủ điểm: nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans)

- Bám sát các chỉ đạo về dạy học của Bộ GDĐT về việc dạy đầy đủ các kỹ năng trong Chươngtrình Giáo dục phổ thông môn tiếng Anh cho học sinh

- Căn cứ điều kiện thực tế chưa thể kiểm tra được kỹ năng nói, ma trận tập trung chủ yếu vào 5thành tố gồm: 1 Kiến thức ngôn ngữ; 2 Sử dụng kiến thức ngôn ngữ; 3 Đọc hiểu; 4 Nghe và5.Viết

II - Nguyên tắc xây dựng ma trận

- Thời lượng của bài thi là 45 phút

- Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan chiếm khoảng 80% tỷ trọng điểm toàn bài thi

- Tỷ trọng điểm số đồng đều giữa các thành tố ngôn ngữ của ma trận

- Tỷ lệ của các mức độ nhận thức là nhận biết 30%; thông hiểu 40%; và vận dụng 30%

- Tăng kiểm tra đánh giá về năng lực sử dụng ngôn ngữ và kỹ năng, giảm kiến thức ngôn ngữriêng biệt

III - Các yêu cầu cần đạt của các kiến thức kĩ năng

1 Yêu cầu tổng quan

* Đọc:

- Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn hội thoại đơn giản mang tính thông báo với độ dài khoảng 50 - 70 từ, xoay quanh các chủ điểm nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans)

- Phát triển kỹ năng từ vựng: sử dụng từ điển, ngữ cảnh, từ đồng nghĩa, trái nghĩa

- Nhận biết các thành tố ngữ pháp và các thành tố liên kết trong văn bản đã học trong chương trình

* Viết:

- Viết được một số câu đơn giản (không theo mẫu ) có độ dài khoảng 40-50 từ có liên quan đến 3 chủ điểm vừa học: Personal information, nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans)

2 Các năng lực giao tiếp cần đạt.

- Talk about feelings, wants and needs

- Talk about quantities and prices

- Talk about sports and pastime activities

- Talk about frequency

- Talk about vocation / free time plans

- Make suggestions

- Talk about countries, nationalities, languages

Grammar:

- Simple present

- Wh-questions: How much? How many? What color ?

- Tenses: Simple present, Present progressive

Trang 2

- Wh-questions: Which? How long? How often?

- Adverbs of sequence: first, then, next, after that, finally

- Adverbs of frequency: once a week, always, …

- Adjectives: hot, cold, …

- Prepositions: on, in, at, …

- Going to …

- What … like?

- What about + verb- ing ?

- Why don’t you …?

- Like + verb-ing

- Comparative and superlative

Vocabulary:

- Words describing parts of the body: head, leg,

- Colors: gray, red, orange, …

- Words describing people’s appearance and feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry,

- Names of food and drinks: apple, bread, rice, meat, milk, …

- Names of sports and pastime activities: badminton, soccer, tennis, …

- Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold, hot, …

3 Các kiến thức ngôn ngữ cần nắm

* Ngữ âm:

- Cách phát âm khác nhau của nguyên âm đơn, đôi, phụ âm

* Ngữ pháp

- Simple present of to be (am, is, are)

- Wh-questions: How? How old? How many? What? Where? Who?Which? How long? How

often?

- Personal pronouns: I, we, she, he, you, they

- Possessive pronouns: my, her, his, your

- Going to …

- What … like?

- What about + verb- ing ?

- Why don’t you …?

- Like + verb-ing.

- Adverbs of sequence: first, then, next, after that, finally.

- Adverbs of frequency: once a week, always, …

- Comparative and superlative

* Từ vựng:

- Words describing parts of the body: head, leg,

- Colors: gray, red, orange, …

- Words describing people’s appearance and feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry,

- Names of food and drinks: apple, bread, rice, meat, milk, …

- Names of sports and pastime activities: badminton, soccer, tennis, …

- Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold, hot, …

IV - Cấu trúc, mức độ nhận thức và phân bổ nội dung của ma trận:

Dạng câu hỏi

Năng lực ngôn ngữ cần đạt

Năng lực giao tiếp cần đạt

và nắm được cách dùng của nguyên

-Identifyparts of thebody.-Describepeople's

Trang 3

âm, phụ

âm và trọng âm của từ

appearance-Talk aboutfeelings,wants andneeds-Useappropriatelanguage inbuyingfood anddrinks.-Talk aboutquantitiesand prices.-Talk aboutsports andpastimeactivities

aboutfrequency

- Describe the weather

- Talk about vocation / free time plans

- Make suggestions

MCQs

Nhận biết

và nắmđược cáchdùng từvựng trongU9 đến U16

Trang 4

Thì, thời thể, cách của động

từ và cách dùng động

từ, trợ động từ trong câu phủ định

và câu hỏi

- Đọc phântích câu, nhận biết

và tìm ra lỗi sai trong các

từ hoặc cụm từ gạch chân cho sẵn

MCQs

Nhận biết

và nắm được cách dùng thì, thể, của động từ

6 từ U9 đến U 16

phân biệt

và nắm được cách dùng thì của động

từ , cách sửdụng cấu trúc, trong

Trang 5

bố cục, kỹ thuật kết nối văn bản để lấy các thông tin cần thiết.

Viết câu

Sử dụng kiến thức,

kỹ năng ngôn ngữ

để diễn đạt

ý bằng nhiều cách khác nhau

50 đến 60

từ về một chuyến tham quan

du lịch trong kỳ nghỉ hè tới với gợi ý cho sẵn

Viếtđoạn văn(tự luận

Sử dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để thể hiện năng lực tái tạo

và sử dụng ngôn ngữ trong một đoạn văn ngắn

Trang 6

Lê Thị Diễm Lành.

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU

TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

CỘNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2016 – 2017

Đề số : 01 Môn: Tiếng Anh- Lớp: 6 Thời gian: 45phút

(Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI Question1 A: Choose the word in which the underlined part is not pronounced the same

as those in the other words of the group: (0,5Pts)

1 A season B Swim C Soccer D six times

2 A store B floor C door D Zoo

B: Odd one out: (0,5Pts)

3 Music truck bus bike 4 Hot cold weather warm Question 2 A Listen to the dialogue and choose the best word or phrase to complete these sentences (1Pt) 5 When is she going to go on vacation? a next year b next month c next week d tommorrow 6 Where is she going to? a France b The USA c Australia d Canada 7 Who is she going with? a Sister and cousin b friends c aunt d Uncle 8 How long is she going to stay? a four weeks b Three weeks c two week d a week *Listen to again and decide these sentences are true ( T) or false (F) (1Pt) 9 She is going on vacation next month ………

10 She is going to Canada ………

11 She is going with Sam and Sue ………

12 She is going to stay for two weeks ………

Question 3 Choose the best answer to complete these following sentences (1Pt)

13……… weather do you like? - I like cool weather.

14 Nam goes fishing ……… a week.

15 We like ……… weather because we can go swimming.

16 I sometimes ……… my kite in the afternoon.

Trang 8

Question 4 Find and circle the mistake (1Pt)

17 They playing volleyball at the moment ?

A B C D

18 He go fishing when it is warm

A B C D

19 This hat is cheapest than that one.

20 Which sports do she play?

A B C D

Question 5: Read the test and choose the best answer: (1Pt)

I (21) usually eat breakfast I only have a cup of coffee I don’t eat anything until about eleven o’clock Then I have a biscuit and a glass of milk For lunch I usually have

a salad That’s (22) about two oclock I have (23) at half past six in

the afternoon I’m a vegetarian, so I don’t eat meat or fish I eat cheese and eggs and thing like

that I have a glass of water or fruit (24) _ with my meal.

21 A- don’t B- not C- am not D- No

22 A- at B- on C- in D- of

23 A- Breakfast B- lunch C- dinner D- supper

24 A- water B- soda C- juice D- lemonade

Question 6: Read text carefully and answer true or false statement (1pt)

Hi, I’m Dung and this is my sister is Lien We play sports every day so we are tall and strong

In the spring I often play tennis and my sister often plays badminton In the summer we often

go swimming In the fall I often go sailing and my sister often goes jogging In the winter I often play basketball and she often skips When the weather is warm we sometimes go fishing When it’s hot we sometimes have a picnic When it’s cool we sometimes walk around the lake near our house When it’s cold I sometimes play video games and my sister listens to music

Questions:

25 Dung and his sister aren't tall and strong

26 They sometimes walk around the lake near their house .

27 In the spring she often plays tennis

28 They go fishing in the winter

Question 7: Using given words to complete these sentences ( 1Pt). 29 Mekong/ is / river/ the / longest/ in/ Vietnam. -> ………

30 They /on/ park / often/weekend/ to / the/go / the -> ………

Question 8: Writing a small paragraph about 50 to 60 words about what you are going to do this summer vacation These following cues can help you ( 2pts). - Where are you going to visit? - Who are you going to visit with? - Which food and drink are you going to bring? -What are you going to buy? - How long are you going to stay? - Are you going to take some photos? - What do you think about this vacation?

Trang 9

NGƯỜI RA ĐỀ

(Ký ghi rõ họ tên)

TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT

(Ký ghi rõ họ tên)

Lê Thị Diễm Lành

BAN GIÁM HIỆU DUYỆT

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU

TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2016 – 2017

Đề số: 01 Môn: Tiếng Anh - Lớp: 6 Thời gian: 45 phút.

Trang 11

is too far so we are going to bring some food We are going tobring some cakes andwater I like eating fish I am going to buy some seafish Weare going to stay with

my aunt and uncle forfive days We are going to take some photos I like and hope this vacation very much

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU

I - Mục đích ma trận.

- Đánh giá toàn diện học sinh theo chương trình hiện hành căn cứ Chuẩn kiến thức kĩ năng

- Nội dung của đề khảo sát là những nội dung theo chủ điểm: nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans)

- Bám sát các chỉ đạo về dạy học của Bộ GDĐT về việc dạy đầy đủ các kỹ năng trong Chươngtrình Giáo dục phổ thông môn tiếng Anh cho học sinh

- Căn cứ điều kiện thực tế chưa thể kiểm tra được kỹ năng nghe/nói, ma trận tập trung chủ yếuvào 5 thành tố gồm: 1 Kiến thức ngôn ngữ; 2 Sử dụng kiến thức ngôn ngữ; 3 Đọc hiểu; 4 Nghe

và 5 Viết

II - Nguyên tắc xây dựng ma trận

- Thời lượng của bài thi là 45 phút

- Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan chiếm khoảng 80% tỷ trọng điểm toàn bài thi

- Tỷ trọng điểm số đồng đều giữa các thành tố ngôn ngữ của ma trận

- Tỷ lệ của các mức độ nhận thức là nhận biết 30%; thông hiểu 40%; và vận dụng 30%

- Tăng kiểm tra đánh giá về năng lực sử dụng ngôn ngữ và kỹ năng, giảm kiến thức ngôn ngữriêng biệt

III - Các yêu cầu cần đạt của các kiến thức kĩ năng.

1 Yêu cầu tổng quan

* Đọc:

- Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn hội thoại đơn giản mang tính thong báo với độ dài khoảng 50 - 70 từ, xoay quanh các chủ điểm nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans)

- Phát triển kỹ năng từ vựng: sử dụng từ điển, ngữ cảnh, từ đồng nghĩa, trái nghĩa

- Nhận biết các thành tố ngữ pháp và các thành tố liên kết trong văn bản đã học trong chương trình

* Viết:

Trang 13

- Viết được một số câu đơn giản (không theo mẫu ) có độ dài khoảng 40-50 từ có liên quan đến 3 chủ điểm vừa học: Personal information, nature ( health, food and drink), recreation ( sports and pastime, seasons, plans).

2 Các năng lực giao tiếp cần đạt.

- Identify parts of the body

- Describe people's appearance

- Talk about feelings, wants and needs

- Use appropriate language in buying food and drinks

- Talk about quantities and prices

- Talk about sports and pastime activities

- Talk about frequency

- Describe the weather

- Talk about vocation / free time plans

- Make suggestions

- Make comparision: Comparative and superlative

- Talk about countries, nationalities, languages

Grammar:

- Simple present

- Wh-questions: How much? How many? What color ?

- Tenses: Simple present, Present progressive

- Wh-questions: Which? How long? How often?

- Adverbs of frequency: once a week, always, …

- Adjectives: hot, cold, …

- Prepositions: on, in, at, …

- Words describing people’s appearance and feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry,

- Names of food and drinks: apple, bread, rice, meat, milk, …

- Names of sports and pastime activities: badminton, soccer, tennis, …

- Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold, hot, …

3 Các kiến thức ngôn ngữ cần nắm

* Ngữ âm:

- Cách phát âm khác nhau của nguyên âm đơn, đôi, phụ âm

* Ngữ pháp

- Simple present of to be (am, is, are)

- Wh-questions: How? How old? How many? What? Where? Who? Which? How long? How

often?

- Personal pronouns: I, we, she, he, you, they

- Possessive pronouns: my, her, his, your

- Going to …

- What … like?

- What about + verb- ing ?

- Why don’t you …?

- Like + verb-ing

- Adverbs of sequence: first, then, next, after that, finally

- Adverbs of frequency: once a week, always, …

* Từ vựng:

- Words describing parts of the body: head, leg,

- Words describing people’s appearance and feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry,

Trang 14

- Names of food and drinks: apple, bread, rice, meat, milk, …

- Names of sports and pastime activities: badminton, soccer, tennis, …

- Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold, hot, …

IV - Cấu trúc, mức độ nhận thức và phân bổ nội dung của ma trận:

Kiến thức/Kỹ

năng

Số câu

Mức độ nhận thức

Chuẩn KTKN

Dạng câu hỏi

Năng lực ngôn ngữ cần đạt

Năng lực giao tiếp cần đạt

Nguyên âm,phụ âm của từviết giốngnhau, tìm một

từ khác các từcòn lại

MCQs

Nhận biết

và nắmđược cáchdùng củanguyên âm,phụ âm vàtrọng âmcủa từ

-Identify parts

of the body.-Describe people's appearance

- Talk about feelings, wantsand needs-Use appropriate language in buying food and drinks

- Talk about quantities and prices

- Talk about sports and pastime activities

- Talk about frequency

- Describe the weather

- Talk about vocation / free time plans

- Make suggestions

- Make comparision: Comparative and

superlative

- Talk about countries, nationalities, languages

và trả lời câuhỏi đúng saitheo nội dungbài hội thoạichủ điểmrecreation-making plan

MCQs

Nhận biết

và nắm được cách dùng từ vựng trong U9 đến U 16

từ, cụm từgạch chân chosẵn

MCQs Nhận biết

và nắmđược cáchdùng từvựng trongcác đơn vịUnit đãhọc

cách của động ,phân biệt các

MCQs

Nhận biết

và nắmđược cáchdùng thì,

Trang 15

thể, cáchcủa động từ.

và đọc suyluận khoanhtròn đáp ánđúng

MCQs

Đọc hiểu một đoạn văn ngắn

để nắm bắt một số ý chính

MCQs bố cục, cấuNắm được

trúc, cácphươngpháp tu từ,

kỹ thuật kếtnối vănbản, để lấycác thôngtin cầnthiết

Viếtcâu kiến thức,Sử dụng

kỹ năngngôn ngữ

để diễn đạt

ý bằngnhiều cáchkhác nhau

dụng

Viếtcâu

Viếtđoạnvăn(tự luận

Sử dụngcác kiếnthức, kỹnăng đãhọc để thểhiện nănglực tái tạo

và sử dụngngôn ngữtrong mộtđoạn vănngắn

Ngày đăng: 04/01/2021, 14:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w