Đây là bài mẫu thiết kế về bánh lái dành cho tàu hàng 2700 tấn. Đây là bài mẫu thiết kế về bánh lái dành cho tàu hàng 2700 tấn. Đây là bài mẫu thiết kế về bánh lái dành cho tàu hàng 2700 tấn. Đây là bài mẫu thiết kế về bánh lái dành cho tàu hàng 2700 tấn. Đây là bài mẫu thiết kế về bánh lái dành cho tàu hàng 2700 tấn. Đây là bài mẫu thiết kế về bánh lái dành cho tàu hàng 2700 tấn.
Trang 1
ThiÕt kÕ b¸nh l¸i tµu hµng 2700 tÊn ch¹y biÓn h¹n chÕ II víi c¸c th«ng sè chÝnh sau
ü ChiÒu dµi tµu L = 66,5 m
Trang 21.2 B¶ng tÝnh lùc c¶n vµ c«ng suÊt kÐo cña tµu:
TÝnh diÖn tÝch mÆt ít cña tµu :
§èi víi tµu cã d¹ng bÐo võa ph¶i:
Trang 3
) / (
=
T B R
T B R C C
2 TÝnh to¸n ®êng kÝnh chong chãng :
2.1 Chän sè c¸nh chong chãng Zp = 1
2.2.TÝnh hÖ sè dßng hót vµ dßng theo :
(theo c«ng thøc Taylor dïng cho tµu biÓn 1 chong chãng)
2.2.1.TÝnh hÖ sè dßng theo :
Trang 4m = 1,5 á 2,5là hệ số diện tích cho tàu hàng 1 chân vịt, tốc độ trung bình
L = 66,5 ,m là chiều dài giữa 2 trụ của tàu
T = 7,2 ,m là chiều chìm trung bình của tàu ở trạng thái toàn tải
Thay số vào ta có SFP = 5,2 á 8,64 (m2)
Ta chọn diện tích bánh lái F P = 8,4,m 2
1.2.Kiểm tra theo điều kiện diện tích tối thiểu
Diện tích của bánh lái phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau
Trang 5SFPmin = )
75
15075
,0(
100 + L+
LT
trong đó
p = 1 vì bánh lái đặt trực tiếp sau chân vịt
q = 1 đối với tàu hàng
L,T lần lượt là chiều dài và chiều chìm tàu
Thay số vào ta có SFPmin = 6,259 ,m2
Vậy diện tích bánh lái đã chọn FP = 8,4 m2 thoả mã n không nhỏ hơn diện tích tối thiểu FPmin
2.Kích thước bánh lái
Các kích thước đặc trưng cho bánh lái hình chữ nhật gồm có chiều cao và chiều rộng bánh lái
Dựa vào điều kiện bố trí trong khung giá lái mà ta chọn
# Chiều cao bánh lái hP = 3,5 (m)
4.Chiều dày lớn nhất của profin bánh lái
Với prôfin NASA 0012 thì chiều dày tương đối t = 0 , 15
tmax = tbP = 0,15x2,4 = 0,36,m
Vị trí chiều dày lớn nhất x = 0,3
Hoành độ chiều dày lớn nhất x = xbP = 0,3x2,4 = 0,72(m)
Trang 6bep =bP = 2m : Chiều rộng trung bình của bánh lái.
Cm = Cm0 : Hệ số mômen xoắn thuỷ động
Cn =CxsinaP + CycosaP : Hệ số lực pháp tuyến
opt
x x
ố
ổ -
=
0 1
1 1 1
l l p C
ữữ
ứ
ử ỗỗ
ố
ổ -
=
0 2
1 1 3 , 57
l l p C
Trang 713.78 0.099 0.61 0.150 0.616 0.244 0.584 20.62 0.196 0.91 0.225 0.921 0.244 0.587 27.37 0.336 1.2 0.300 1.220 0.246 0.590 33.54 0.478 1.43 0.360 1.456 0.247 0.593 34.61 0.527 1.12 0.360 1.221 0.295 0.707
ị Vị trí đặt trục tối ưu :
R = '
Trang 89095
405060708085
304260
612
(%)
17.52025
x(mm)
100
100/
b t y y
b x x
=
=
y x,
Trang 9Phần II : Xác định lực và mômen xoắn thuỷ động tác dụng lên
nước chảy ra từ chong chóng đập vào bánh lái
Fb'' là phần diện tích bánh lái được phủ bởi dòng nước từ chong chóng đẩy
1
"
D+
P
P k F F
c
Trang 10Hệ số tải của chong chóng sB :
1.9
r = 104.5 (kGs2/m4)
4.847 (m/s): Vận tốc dòng nước chảy đến chong chóng
D - Hệ số kể đến ảnh hưởng của tốc độ toàn phần đến bánh lái :
k - Hệ số phụ thuộc vào khoảng cách tương đối từ mặt phẳng đĩa chong chóng đến bánh lái và phụ thuộc vào đường kính chong chóng
k = f(z/DB)z- Khoảng cách từ mặt phẳng đĩa chong chóng tới bánh lái
z = 0.5 (m) ị z/DB = 0.167Tra đồ thị, k = 1.26
2.2.2 Lực và mômen thuỷ động tác dụng lên bánh lái.
Lực cản : Px = 0,5.r.Cx.vep2 Fp
Lực dạt : Py = 0,5.r.Cy.vep2 Fp
áp lực pháp tuyến : Pn = 0,5.r.Cn.vep2 Fp
Cn = Cxsinap + Cycosap: Hệ số lực pháp tuyến
Mô men xoắn thuỷ động tác dụng lên trục lái : Ms' = Pn.l
A
B B
D v
P
p r
s =
t
x R
P B
-= 1 /
=2
B
s
2
1 2
2
ứ
ử ỗ
ỗ ố
ổ
+
+
-= D
B
k k
s
Trang 11Quá trình tính toán lực và mô men thuỷ động được thể hiện dưới dạng
l = xp-aopt
Pn =rCnvep2.FP
M/s=Pn*lMs=ko*M/s
1.220.290.71
Góc bẻ lái aPo
0.36
34.610.531.12
Trang 122.2.2 Lực và mômen thuỷ động tác dụng lên bánh lái khi tàu chạy lùi.
ỹ Quá trình tính toán lực và mômen thuỷ động được thể hiện dưới bảng sau :
tiến
0.361.22
0.113247.430241
0.290.71
34.60830240.9793896.914
M/s=Pn*l
xp=Cd*bp
Trang 13ü KÕt luËn :
56868.160 (kG) t¹i aP =6146.932 (kGm) t¹i aP =
§å thÞ lùc vµ m«men t¸c dông lªn tµu khi tµu ch¹y tiÕn vµ lïi
-10000 0 10000 20000 30000 40000 50000 60000
Pn(kG) Ms(kGm)
aP(o)
Ms (t) Pn(l)
Ms(l) Pn(t)
Trang 14Phần IiI : kết cấu của bánh lái và trục lái.
3.2 Kết cấu của bánh lái.
3.2.1 Chiều dày tôn vỏ bao :
1 Theo công thức lý thuyết tính toán :
ac = 50 (cm) - Khoảng cách giữa các xương gia cường
đứng hoặc ngang lấy giá trị nhỏ hơn
bc = 55 (cm) - Khoảng cách giữa các xương gia cường
đứng hoặc ngang lấy giá trị lớn hơn
2 Theo điều kiện chiều dày tối thiểu :
ỹ Trong mọi trường hợp, chiều dày tôn bao bánh lái không nhỏ hơn :
L = 66.5 (m) - Chiều dài tàu
(cm)6.7537
ị Chọn chiều dày tôn bao d 0 =
+
=
³ 1,2d0d
Trang 153.2.3 Xương gia cường.
1 Khoảng cách các xương gia cường.
a0 : Khoảng cách chuẩn theo phương ngang
0.533 (m)
ị Khoảng cách các xương gia cường ngang : 500 (mm)
Khoảng cách các xương gia cường đứng : 550 (mm)
2 Chiều dày xương gia cường.
6.4 (mm)
ị Chọn dgc = 8 (mm)
3 Kích thước lỗ khoét trên xương gia cường.
Kích thước lỗ khoét trên xương gia cường đứng : f100 (mm)Kích thước lỗ khoét trên xương gia cường ngang: f100 (mm)
ữứ
ửỗố
ổ
1002,0
0
L a
Û+
360 520 550 550
Trang 16l1 = 4.31 (mm) - Nhịp từ gối (0) đến gối (1) trong sơ đồ
mô hình hoá bánh lái và trụ lái
2 Số lượng và kích thước của xương gia cường đứng thay thế cho trụ lái.
0.6 (m)0.36 (m)
ị Vậy có 2 thanh gia cường đứng, mỗi thanh đặt về một phía của tmax như
hình vẽ :
3 Kiểm tra môđun chống uốn.
trong đó : [s] = 960 (kG/cm2) - Môđun chống uốn giới hạn
Mumax: Mômen tính toán trong bài giải đường kính trục
2
"
2 '
tt tt
600
Trang 17ị Vậy bánh lái đủ bền.
4.Xác định khối lượng và toạ độ trọng tâm bánh lái.
ỹ Tọa độ trọng tâm G của bánh lái :
XG = Smj.xj/Smj = SVj.xj/SVj = SSj.dj.xj/SSj.dj
YG = 0
ZG = 0 (Đối xứng)
ỹ Diện tích prôfin được tính gần đúng bằng cách chia
prôfin thành 25 hình thang theo chiều dài, tương ứng
với các toạ độ như ở phần xây dựng prôfin
109097.28
Fzi (cm3) Fzi
2 (cm4) J0 (cm4)
Zi (cm)
625 2500
r
Gm
Trang 18i xi yi xi-xi-1 yi+yi-1 2yi+yi-1 Si xci
28373760 71321472 86023296
7785504
10876032 7656984 9147772.8 22708339.2
207774.72 815905.44 2104358.4 3364848
12078.72 17474.4 53658.72 133980.48
0 622.08 3464.64 7411.392
Trang 193.3 Kết cấu trục lái :
3.3.1 Mô hình hoá sơ đồ bánh lái và trục lái :
Tải trọng tác dụng lên trục lái gồm có :
ỹ áp lực thuỷ động Pn của nước tác dụng vuông góc gây uốn trục
ỹ Mômen thuỷ động Ms gây xoắn trục
ỹ Lực tác dụng lên đầu sectơ lái : PC = MC/RC
Với RC : bán kính sectơ lái
ỹ Trọng lượng bánh lái Gm và trọng lượng bản thân của trục lái
Coi bánh lái và trụ lái như 1 dầm tựa tự trên các gối tựa tự do Bánh lái có độ
cứng EI1, trục lái có độ cứng EI2 EI1/EI2 = k
I1,I2 : tương ứng là mômen quán tính tiết diện ngang của bánh lái và trục lái
E : Môdun đàn hồi cuả vật liệu
Hoành độ trọng tâm bánh lái : xG =
594780.6698318729.72
m = V.g =
784056221130018461526851873.316
172743.4871256511655
594780.670
STT Tên chi tiết Diện tích (cm) Thể tích Vi(cm3) Vixi(cm4)
13944425.21391608
138194.799324
210589.44
Tôn đáy
3158.74
5894.5Lập là
23578.0505894.5133948.423
Vách đứng 1Vách đứng 3Vách đứng 4 6160
Trang 203.3.2 Tính đường kính trục ở lần gần đúng thứ nhất.
ỹ Đây là dầm liền nhịp chịu lực phức tạp do đó sử dụng nguyên lý độc lập tác
dụng để đưa vào tính toán
1 Trục lái dưới tác dụng của P n , M s (P C = 0)
(kG)(kGm)
ỹ Viết phương trình góc xoay cho gối 1 với ẩn số là mômen đế M1'
(kGm)
ỹ Mômen nhịp do Pn gây ra :
(kGm)
ỹ Mômen tính toán của bánh lái :
ỹ Đường kính sơ bộ của trục tại các gối ở lần gần đúng thứ nhất :
trong đó :
Mui : Mômen uốn tại gối i (kGcm)
Ms : Mômen xoắn trục (kGcm)
n ' 1 1
n 2 2
' 1 1 1
' 1
l2l
ab)b
a1(2
PM0)b
a1(EI6
abPEI3
lMEI3
lM
++
=ị
=+-
+
=-
=-
1 1 1
n '*
1
l
al
abPMMM
[ ]3
2 2
u i
1,0
MM
s+
Trang 21[s] : ứng suất cho phép của vật liệu chế tạo trục lái.
2.Trục lái dưới tác dụng của Mg =G m r
- Chiều dài trục lái : l = 2.463 (m)
- Khối lượng riêng vật liệu trục lái : g = 7850 (kG/m3)
(kG)-25163.82762
614693.224
(kG)21628.119
60403.869
=-
=
=+
+
=
=-
=
2
' 1 '
2
1
n 2
1
2 1
' 1 ' 1
1
' 1 1
n ' 0
l
MR
l
aPl
l
)ll(MR
l
Ml
bPR
[ ]s
0
R76,2D
Trang 22ỹ Viết phương trình góc xoay cho gối 1 với ẩn số là mômen đế tựa M1".
ỹ Mômen tính toán :
ỹ Phản lực tại các gối do Mg gây ra được tính :
ỹ Do nên phản lực tổng cộng dưới tác dụng của Pn, Ms,Mg sẽ là:
Vậy phản lực tổng cộng tại gối (0),(1),(2) lần lượt sẽ là :
ỹ Trị số ma sát tại các gối trong lần gần đúng thứ nhất:
Với fj : Hệ số ma sát giữa trục và ổ
ỹ Chọn máy lái có mômen xoắn đầu ra của nó là : MC ≥ MKT
Chọn máy lái điện thuỷ lực: MC = 100 (kNm)
Lực tác dụng lên đầu séctơ lái : Pc = MC/RC = 35767.298 (kG)
(kG)
21630.81860405.434
93.08
25164.000
(kG)-434.8
-
-=ị
=-
ố
ổ-
2 1
2 1
2 1
g
"
1
2 2
"
1 1 1
"
1 2
1
2 1
1 g
l2l
)l
a31(lM2
1M
)2k(EI3
lMEI3
lMl
a31EI6
lM
=-
l
aMl
bMM
=-
=
=++-
=
=-
"
1 g
l
Ml
MMR
l
Ml
MR
i
i j
2
Df
4M
p
=
=+
= s 2
0
M
Trang 23Rc : bán kính séctơ lái Rc = 285 (mm) = 0.285 (m)
ỹ Biểu đồ mômen xoắn trục lái dưới tác dụng của Pn, Ms, và Mg
Với các giá trị trên biểu đồ :
3.3.3.Tính đường kính trục lái ở lần gần đúng thứ hai.
1 Trục lái dưới tác dụng của P n , M s , P C
ỹ Viết phương trình góc xoay cho gối (1) với R1' là ẩn
trong đó : M2 = PCl3 = (kGm)
ỹ Mômen tính toán tại nhịp dưới tác dụng của Pn, Ms, PC là:
ỹ Khi đó, phản lực tại các đế :
61129.97335304.8501342.096-130.591
26083.692 (kGm)12518.554
48723.577 (kGm)
=+
-ữữ
ứ
ửỗỗ
ố
ổ+
=ị
-
-=+
ữữ
ứ
ửỗỗ
ố
ổ+-
2 1
2 2 1
n '
1
2
2 2 2 2 ' 1 1
1 ' 1 1
1 n
l2l
lMl
a1abP2
1M
EI6
lMEI3
lMEI
3
lMl
a1EI6
abP
=-
1 1 1
n '
l
al
abPM
Trang 242.Trục lái dưới tác dụng của Mg = G m r.
ỹ Khối lượng trục lái trong lần gần đúng thứ hai :
- Chiều dài trục lái : l = 2.763 (m)
- Khối lượng riêng vật liệu làm trục lái g = 7850 (kG/m3)
- Thể tích trục lái : V = 0.015 (m3)
2608369.159
1251855.42912518.554
ị Khối lượng trục lái : gV =
thiết kế môn học : thiết bị tàu
[s] =0,4sch =
23767.599
614693.224126083.692
Tổ LTTK
=
-
-=
=
+
-+
=
=-
=
2 2
' 1 C
' 2
2 2
' 1 1
' 1 n
' 1
1
' 1 1
n ' 0
l
MMPR
l
MMl
MaPR
l
Ml
bPR
[ ] (cm);(i 1,2)
1,0
MM
2 2 ui
Trang 25ỹ Do nên phản lực tổng cộng dưới tác dụng của Pn, Ms,Mg sẽ là:
Vậy phản lực tổng cộng tại gối (0),(1),(2) lần lượt sẽ là :
ỹ Trị số ma sát tại các gối trong lần gần đúng thứ nhất:
Với fj : Hệ số ma sát giữa trục và ổ
23769.57342771.003
=+
-
-=ị
=-
ố
ổ-
2 1
2 1
2 1
g
"
1
2 2
"
1 1 1
"
1 2
1
2 1
1 g
l2l
)l
a31(lM2
1M
)2k(EI3
lMEI3
lMl
a31EI6
lM
=-
l
aMl
bMM
=-
=
=++-
=
=-
"
1 g
l
Ml
MMR
l
Ml
MR
i
i j
2
Df
4M
p
=
ồ2
Trang 267581.2 (kGm) = 74.372 (KNm)
ị MKT < MC
ỹ Vậy máy lái chọn ở lần gần đúng thứ nhất là thoả mã n, ta không cần chọn lại
ỹ Ta có biểu đồ mômen xoắn hoàn chỉnh như sau :
Với các giá trị mômen như sau :
3.4.Kiểm tra bền trục lái.
ỹ Ta kiểm tra bền trục lái tại 3 tiết diện :
(I - I) : Tiết diện ở gót ky lái, liên kết với trụ lái
(II - II) : ổ trên của trục lái
(III - III) : Nơi lắp cành chặn 2 nửa đế đỡ toàn bộ trọng lượng của bánh lái và
trục lái
1203.34612518.554
61129.97326083.692
-117.090
=+
= s 2
2 EI
1 M
Mg
1 EI R
2
Trang 27ỹ Mômen xoắn tại các tiết diện : MKT kí hiệu là Mx (kGcm).
ỹ Giá trị chiều dài các đoạn trục :
ỹ Quá trình tính toán kiểm tra bền được thể hiện dưới dạng bảng :
(I - I) (II - II) (III - III)
Mômen uốn MuiMômen xoắn Mxi = MKT
Đường kính trục DiMômen chống uốn WuiMômen chống xoắn WxiTT
4159.330415932.975
Đơn vị Kết quả theo các tiết diện
5365.095536509.469
ứng suất tổng
=+
u 2
' u
ố
ổ-
=
1 1
' 1 1 n ' 1 ' 0 '
l
Ml
bPlR
"
1 g '
RM
2 ui 2 ui
i = s + t s
Trang 28Phần IV :mối nối
4.Mối nối giữa bánh lái và trục lái
4.1 Lựa chọn dạng mối nối.
Chọn dạng mối nối là mặt bích hình chữ nhật nằm ngang có kích thước như
Ms = (kGcm) : Mômen xoắn thủy động
Mu là mômen uốn tại vị trí đặt bích
Để thiên về an toàn ta lấy Mu bằng mômen uốn tại gối (1)
u
r n
M M
) 4400 (
54 , 5
2 2
Trang 29mặt bích.
sch = 3000 (kG/cm2) : ứng suất chảy của vật liệu chế tạo bulông
3.Kiểm tra bền mối nối :
ỹ Bulông trong mối nối gồm có 4 bulông thô và 2 bulông tinh
ỹ Bulông được chia làm 2 nhóm :
- Nhóm bulông cách xa tâm là nhóm bulông ghép không khe hở
- Nhóm bulông gần tâm là nhóm bulông ghép có khe hở
a) Bulông dưới tác dụng của M s
ỹ Lực xiết trên mỗi bulông phải tạo ra được ma sát nhằm chống lại mômen xoắn
thuỷ động.Gọi phản lực tại các nhóm bulông là T1 và T2.Chúng phải thoả mã n hệ phương trình:
k2 = 1.1 : Hệ số kể đến sai sót khi tính toán
f
kT2
=p
=s
4d
N3,
b
2 '
K
[ ]s = [ ]s = s =
Ês
3 2 1
ch K
' K
kkk6,06,0
Trang 30k3 = 1.1 : Hệ số kể đến tải trọng động.
ị Vậy bulông đủ điều kiện kéo
ỹ Nhóm bulông không có khe hở kiểm tra theo điều kiện bền dập và điều kiện
bền cắt
- Khi ghép các bulông không có khe hở, dưới tác dụng của lực T1, T2 các bulông
sẽ chịu cắt, ứng suất lớn nhất trên bulông là :
ị Bulông thoả mã n điều kiện bền dập
b)Bulông dưới tác dụng của P n
ỹ Khi mối ghép chưa chịu tác dụng của Pn thì bản thân các bulông đã chịu một
lực dọc để 2 mặt bích không bị tách hở với một ứng suất dập :
12.999 (kG/cm2)trong đó :
n = 6 : Số bulông
N = (kG): Lực xiết trên các bulông (tính ở dưới)
4800 (cm2): Diện tích bề mặt mối nối
ỹ Sau khi Pn tác dụng lên mối nối, các bulông sẽ chịu kéo dưới tác dụng của Pn
- Điều kiện để tính toán bulông là lực xiết trên mỗi bulông phải đảm bảo cho
mối ghép không bị tách hở Vì Pn gây uốn cho mối ghép, khi đó mối ghép có
xu hướng quay xung quanh trục của mối ghép
ứng suất tổng phát sinh trong mối nối :
=t
4d
T2 b 1
=
=s
b
1
d hdT
=
=sF
nNd
u d
max min = s ± s s
[ ]s =p
³
K
2 b
N2,5d
Trang 31+ 6.4995 (kG/cm2)
- Để mối ghép không bị tách hở thì các ứng suất phải mang giá trị dương
Nếu kể đến xoắn ren :
k = 2 : Hệ số an toàn
ỹ Dưới tác dụng của N' các bulông chịu kéo :
529.89 (kG/cm2)
ỹ Điều kiện kiểm tra : = 1077.97 (kG/cm2)
Vậy bulông đủ điều kiện thiết kế và điều kiện kiểm tra
5 Mối nối giữa trục lái với vỏ tàu.
ỹ Chiều dài đoạn hình trụ của chốt không nhỏ hơn đường kính chốt nhưng cũng
không lớn hơn 1,3 đường kính chốt, để thuận tiện cho công nghệ, ta chọn :
- Chiều dài đoạn hình trụ của chốt l = 28.6 (cm)
ỹ Chiều dài đoạn côn của chốt :
33 (cm)
- Độ côn : (dch - dc)/lk ị dc = 15.4 (cm)
lk = 1,5dch =
k =1/5 =42771.003
u
u uWM
n
FW
MN0W
MFnN
00
u
u u
u
u d u
d min
>
ị
>
Û
-s
>
sÛ
>
s-s
=sị
MFn
k'
N >
=p
=p
=
b u
u 2
b K
d
1W
Mn
kF44
d
'N
[ ]K
K Ê ss
[ ]s =p
³
K u
u b
W
Mn
kF4d
[ ]s =
= max ch
P3d
Trang 32dc : Đường kính nhỏ nhất của chốt.
ỹ Đường kính đoạn ren của chốt không nhỏ hơn
Khe hở giữa hai ống lót : (0,5~1)%dch Chọn: 1 (mm)
ỹ Chiều dài mayơ chốt : 1/2dch = 11 (cm)
ỹ Kiểm tra áp lực riêng của chốt : p = Ê
Chọn h =trong đó : d =
=
=2 db
Trang 34ü §êng kÝnh ®Çu trôc l¸i : d = 250(mm)
ü Thêi gian quay cña b¸nh l¸i trôc l¸i : 28(s)
Trang 35nước chảy ra từ chong chóng đập vào bánh lái.
Fb'' là phần diện tích bánh lái được phủ bởi dòng nước từ chong chóng đẩy
D - Hệ số kể đến ảnh hưởng của tốc độ toàn phần đến bánh lái :
k - Hệ số phụ thuộc vào khoảng cách tương đối từ mặt phẳng đĩa
gL
v
Fr=
)1(
1
"
D+
P
P k F
F c
4
2
A
B B
D v
P
p r
s =
t
x R
-= 1 /
=2
B
s
2
1 2
2
ử ỗ
ỗ ố
ổ
+
+
-= D
B
k k
s
Trang 36chong chóng đến bánh lái và phụ thuộc vào đường kính chong chóng
k = f(z/DB)z- Khoảng cách từ mặt phẳng đĩa chong chóng tới bánh lái
Cn = Cxsinap + Cycosap: Hệ số lực pháp tuyến
Mô men xoắn thuỷ động tác dụng lên trục lái : Ms' = Pn.l
Ms = K0 Ms'Quá trình tính toán lực và mô men thuỷ động được thể hiện dưới dạng
Góc bẻ lái aPo
Trang 373.2 Lực và mômen thuỷ động tác dụng lên bánh lái khi tàu chạy lùi.
ỹ Quá trình tính toán lực và mômen thuỷ động được thể hiện dưới bảng sau :
n ' 1 1
n 2 2
' 1 1 1
' 1
l2l
ab)b
a1(2
PM0)b
a1(EI6
abPEI3
lMEI3
lM
++
=ị
=+-
+
á
á
á