* Học sinh có cách giải khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa..[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KI II MÔN HÓA HỌC 9
NĂM HỌC: 2013 – 2014
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Hiđrocacbon- Dẫn
xuất của
Hiđrocacbon
Xác định được công thức cấu tạo của HCHC
Số câu
Số điểm
Tính chất hóa học
của HCHC, độ
rượu
Tính chất hóa học của các chất hữu cơ
Tính được độ rượu
Số câu
Số điểm
Các loại
PƯHH-Tính toán hóa học
Viết được các PTHH
Tính toán theo PTHH
Số câu
Số điểm
Các loại hợp chất
vô cơ
Xác định đâu là oxit bazơ
Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất
Số câu
Số điểm
PHÒNG GD&ĐT TÂY TRÀ
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 2 TRÀ PHONG
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014
Trang 2MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I /TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C hoặc D trong các câu sau:
Câu 1: Hãy chỉ ra công thức nào viết đúng của Ben zen?
A B C D
Câu 2: Dãy oxit nào sau đây gồm toàn oxit bazơ
A CuO, BaO, MgO, K2O, CaO C CuO, BaO, CO2, P2O5, K2O
B N2O5, CO2, K2O, CaO, MgO D CO2, BaO, N2O5, P2O5, MgO
Câu 3 : Công thức cấu tạo của axit axetic là:
A C2H6O B CH3–COOH C C4H10 D CH3–O–CH3
Câu 4 : Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri:
A CH3–CH3 B CH3–CH2–OH C C6H6 D CH3–O–CH3
Câu 5 : Trong 200 ml dung dịch rượu 450 chứa số ml rượu etylic nguyên chất là:
A 100ml B 150ml C 90ml D 200ml
Câu 6 : Axit axetic không phản ứng được với:
A NaOH B Na2CO3 C Na D CH3COOC2H5
Câu 7 : Các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:
A CH4, C2H4Br2, CaCO3 B C2H5ONa, NaCl, CH3COONa
C C2H4Br2, CO2 , H2O D CH4, C2H4, C6H12O6
Câu 8 : Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi là gì?
A phản ứng oxi hóa khử B phản ứng cháy
C phản ứng cộng D phản ứng thế
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 : (1,5 điểm) Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch bị mất
nhãn sau: HCl, Na2SO4, H2SO4
Câu 2 : (2,5 điểm) Viết các phương trình phản ứng hóa học theo chuỗi biến hóa sau:
(1) (2) (3) (4) (5) Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
Câu 3 : (2,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 6,5 g Zn bằng 500ml dd H2SO4 loãng dư
Trang 3a/ Viết PTHH và tính thể tích khí thoát ra ở (đktc).
b/ Tính nồng độ M của dd H2SO4 đã dùng
Cho biết: Zn= 65; O= 16; H =1; S= 32.
PHÒNG GD&ĐT TÂY TRÀ
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 2 TRÀ PHONG ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC, LỚP 9
(Đáp án gồm có 01 trang)
I /TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
* Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Trích ở mỗi chất lỏng một ít hóa chất đựng vào 3 ống nghiệm làm mẫu thử:
- Dùng quì tím nhận ra HCl và H2SO4 vì 2 dd này làm quì tím chuyển sang màu đỏ dung dịch không làm đổi màu quì tím là Na2SO4
- Dùng dung dịch BaCl2 nhận ra dd H2SO4 nhờ xuất hiện kết tủa trắng
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl Dung dịch còn lại không thấy có hiện tượng gì là dd HCl
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
o
t
Fe Cl FeCl 1
3 3 Fe(O ) 3 3
2Fe(O )H t o Fe O 3H O 3
2 3 3 2 4 2 ( 4 3 ) 3 2
2 ( 4 3 ) 6 2Fe(O ) 3 3 2 4
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
03 3
PTHH: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
Theo PTHH ta có số mol H2 = số mol H2SO4 = số mol Zn
= 6,5 /65 = 0,1 mol Thể tích khí H2 ở đktc là: 0,1 22,4 = 2,24 (l) Nồng độ mol của dd H2SO4 là: 0,1/0,5= 0,2M
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 4* Học sinh có cách giải khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.